Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887590-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220767101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:55:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,482,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước khu vực Phường 10, 15 - Quận Tân Bình
65 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.482.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,6100m
2Đào bốc mặt bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,88
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m³
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24
6Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407100m³
7Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,26
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m³
9Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m³
10Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m³
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m³
13Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m³
14Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m³
15Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m³
16Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63
17Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
D CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,81100m
2Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,26
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,88
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,84
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,14
6Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
12Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,94m3
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
F CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
G VẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Lắp đặt Ống HDPE OD180 (đã trừ chiều dài phụ tùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m
3Lắp đặt Ống HDPE OD125 (đã trừ chiều dài phụ tùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86100m
4Lắp đặt Ống nhựa Þ200uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
5Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
6Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Lắp đặt Ống PE Þ50 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
9Gắn Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Gắn Tê MJ Þ200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Gắn Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Gắn Đai lấy nước Þ125x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Gắn Đai lấy nước Þ180x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gắn Đai lấy nước Þ100x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gắn Đai lấy nước Þ150x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Gắn Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
26Gắn Bù manchon MJ Þ50BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
29Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ50FFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Gắn Manchon MJ Þ50FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Gắn Túm MJ Þ150x100BBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gắn Bích nhựa + đai inox DN125 HDPE (STUB END)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Gắn Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Gắn Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
42Gắn Joint mặt bích Þ40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Gắn Boulon + tán 20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
44Gắn Boulon + tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
45Gắn Boulon + tán 14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
H KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V18ca
4Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2.704m
I CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
J VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH
1Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
2Gắn Bộ đai tích hợp van DN150x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
3Gắn Bộ đai tích hợp van DN100x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Gắn Van góc liên hợp OD25mm x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
5Gắn Khuỷu 1/4 ren trong OD25mmx3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
7Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
8Gắn Joint thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
9Gắn Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V105tuýp
10Gắn Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V105cuộn
K THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
2Thử áp lực đường ống Þ100 uPVC, HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
3Thử áp đường ống OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
4Nước thử áp đường ống HDPE OD180, Þ100uPVC, OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12,39
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V796,87
L PHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
M I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
N * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,73100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
7Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04kmMô tả kỹ thuật theo chương V118,82
8Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V118,82
9Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m²
10Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m²
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m²
O * TÁI LẬP HẺM BTXM :
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36
3Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
P * TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
Q * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO:
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V96,08
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m³
R II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
S * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,43100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
T * TÁI LẬP NỀN BTXM TRONG NHÀ DÂN :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
U * TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,81
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
V * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO:
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,48
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là Vo =2.495.840.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng 01 trong các tài liệu sau đây: + Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, … và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liệu khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.495.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->