Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:55:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,482,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Hoàn thiện mạng lưới cấp nước khu vực Phường 10, 15 - Quận Tân Bình 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.482.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong KHLCNT |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| C | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | 100m³ |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,26 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2 km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m³ |
| 14 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m³ |
| 15 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m³ |
| 16 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m³ |
| 17 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,14 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m³ |
| 12 | Trải cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,94 | m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| F | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| G | VẬT TƯ GẮN MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE OD180 (đã trừ chiều dài phụ tùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE OD125 (đã trừ chiều dài phụ tùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa Þ200uPVC (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống PE Þ50 (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 9 | Gắn Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Gắn Tê MJ Þ200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Gắn Đai lấy nước Þ125x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gắn Đai lấy nước Þ180x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gắn Đai lấy nước Þ100x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gắn Đai lấy nước Þ150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Gắn Bù manchon MJ Þ50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 29 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ50FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gắn Manchon MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gắn Manchon MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Gắn Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Gắn Manchon MJ Þ50FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Gắn Túm MJ Þ150x100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gắn Bích nhựa + đai inox DN125 HDPE (STUB END) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Gắn Joint mặt bích Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Gắn Joint mặt bích Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Gắn Joint mặt bích Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Gắn Boulon + tán 20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 44 | Gắn Boulon + tán 16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 45 | Gắn Boulon + tán 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 2 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ca |
| 4 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.704 | m |
| I | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| J | VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 2 | Gắn Bộ đai tích hợp van DN150x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 3 | Gắn Bộ đai tích hợp van DN100x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Gắn Van góc liên hợp OD25mm x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 5 | Gắn Khuỷu 1/4 ren trong OD25mmx3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 7 | Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 8 | Gắn Joint thủy lượng kế 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 9 | Gắn Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | tuýp |
| 10 | Gắn Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cuộn |
| K | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống HDPE OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống Þ100 uPVC, HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 100m |
| 3 | Thử áp đường ống OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 4 | Nước thử áp đường ống HDPE OD180, Þ100uPVC, OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m³ |
| 5 | Nước sử dụng xả sạch đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,87 | m³ |
| L | PHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| M | I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| N | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m² |
| 4 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m² |
| 6 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,82 | m³ |
| 8 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,82 | m³ |
| 9 | Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m² |
| 10 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m² |
| O | * TÁI LẬP HẺM BTXM : | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m² |
| 2 | Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| P | * TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM : | |||
| 1 | Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m³ |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| Q | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Lát gạch 40x 40 theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m² |
| 2 | Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| R | II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| S | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m² |
| 4 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m² |
| 6 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m² |
| T | * TÁI LẬP NỀN BTXM TRONG NHÀ DÂN : | |||
| 1 | Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m³ |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| U | * TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM : | |||
| 1 | Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m³ |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| V | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Lát gạch 40x 40 theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m² |
| 2 | Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là Vo =2.495.840.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng 01 trong các tài liệu sau đây: + Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, … và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liệu khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.495.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi