Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867535-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220477586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác, (Ngân sách tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện về nguồn vốn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 13:22:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,792,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ Trung tâm huyện Hà Trung đến Trung tâm thị xã Bỉm Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác, (Ngân sách tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện về nguồn vốn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa. Địa chỉ: Lô 47 Khu Liên kế bào ngoại, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đường Cao tốc Việt nam Địa chỉ: phố Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style; Địa chỉ: Phường Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung, Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/06/2022. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Đào tầng phủ bằng máy đào-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt124,1761100m3
2Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt341,7555100m3
3Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,4456100m3
4Đào xử lý nền bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.615,1445100m3
5Đào rãnh, khuôn đá C4 bằng búa cănTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt723,275m3
6Đào rãnh, khuôn, nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt384,5514100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt384,5514100m3
8Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt62,6115100m3
9Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,7174100m3
10Đào vỉa hè, phân cách bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,4507100m3
11Đào vỉa hè, phân cách bằng máy đào-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105,6021100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.877,1072100m3
13Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt442,2282100m3
14Đắp đất dải phân cách bằng đất đào tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt721,2439100m3
15Đắp vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt252,5451100m3
16Đắp đá công trình bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt352,6058100m3
17Xáo xới nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,1094100m3
18Đầm lèn lại đạt K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,1094100m3
19Đắp cát đệm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt247,8528100m3
20Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.660,3417100m2
21Rải vải địa kỹ thuật dệt cường lực 200KN/mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.834,3819100m2
22Đào hoàn trả mương ĐC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,1974100m3
23Đắp hoàn trả mương K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,9264100m3
24Vận chuyển đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47.918,735510m3
25Mua đất K90 để đắp (Đã bao gồm thuế TNMT và BVMT)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.989,6565m3
26Mua đất K95 để đắp (Đã bao gồm thuế TNMT và BVMT)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt390.416,9884m3
27Mua đất K98 để đắp (Đã bao gồm phí TNMT và BVMT)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt115.071,9215m3
28Vận chuyển đất C4 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,4765100m3
29Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,501100m3
30Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,4176100m3
31Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.059,8332100m3
32Vận chuyển đá đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,1784100m3
33Vận chuyển đá đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt352,6058100m3
34Luân chuyển đất đào C1 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt609,8988100m3
35Luân chuyển đất đào C2 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111,7585100m3
36Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt499,5093100m3
37Luân chuyển đất đào C4 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt319,2886100m3
38Luân chuyển đá sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt352,6058100m3
39San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt648,9685100m3
40San ủi đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,7535100m3
B MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.042,7414100m2
2Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,54100m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150,4224100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150,4224100tấn
5Tưới thấm bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt948,9661100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt93,7753100m2
7Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt143,5687100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt279,4835100m3
9Láng nhựa mặt đường - TCN1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80,9487100m2
10Bù vênh móng đá dăm chèn đá dăm lớp trên dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,424100m3
11Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,818100m3
12Móng đá 4x6 lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp lu lèn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,1145100m3
13Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7317100m3
14Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,812100m3
15Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,372100m3
16Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2744100m3
17Đắp cát đệm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7646100m3
18Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4238100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,9789100m2
20Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2201100m2
21Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2923100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2923100tấn
23Tưới dính bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5488100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4301100m2
25Bù vênh + mặt đường bê tông M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.089,578m3
26Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6017100m3
27Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,6359100m3
28Láng nhựa mặt đường - TCN1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1100m2
29Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1100m3
30Móng đá 4x6 lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp lu lèn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,26100m3
31Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,5100m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Đắp rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,9265100m3
2Cát đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt708m3
3Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt567,285m3
4Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,004tấn
5Cốt thép thân rãnh D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,9315tấn
6Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,7814100m2
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt189,9281m3
8Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9941tấn
9Cốt thé tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,1672tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,771100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.7701CK
12Cát đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,08m3
13Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,858công
14Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3527tấn
15Cốt thép thân rãnh D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5152tấn
16Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0624100m2
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,7408m3
18Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5384tấn
19Cốt thé tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5384tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6396100m2
21Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt521CK
22Bê tông khớp nối, phủ mặt tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,536m3
23Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0239tấn
24Cát đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,422m3
25Bê tông thân hố thu M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,9216m3
26Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1461tấn
27Cốt thép thân hố thu D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0404tấn
28Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,367100m2
29Lưới chắn rác 700x180x20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76bộ
30Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76cái
31Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,0904m3
32Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,421tấn
33Cốt thé tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9257tấn
34Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6446100m2
35Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1521CK
36Vữa đệm XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,52m2
37Bê tông lót móng dày 10cm, M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,952m3
38Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,296m3
39Ván khuôn bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7632100m2
40Cốt thép bó vỉa dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4883tấn
41Lắp đặt bó vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1521 CK
42Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6m3
43Bê tông cửa xả, chân khay, móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,984m3
44Ván khuôn cửa xả, chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6552100m2
45Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt142,08m3
46Đào móng rãnh đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,72m3
47Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,108100m3
D Vỉa hè, đan rãnh, bó vỉa (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Lát vỉa hè gạch tarrazzoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11.625,25m2
2Vữa XM mác 75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11.625,25m2
3Cát mịn gia cố xi măng 6% đầm k95 dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8126100m3
4Gạch xây VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,3857m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt668,955m2
6Bê tông lót móng dày 10cm, M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,0785m3
7Vữa đệm XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt794,612m2
8Bê tông lót móng dày 10cm, M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,4612m3
9Bê tông bó vỉa dải phân cách M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt140,6765m3
10Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,4794100m2
11Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,1124100m2
12Lắp đặt bó vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.6041CK
13Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,1802m3
14Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,6405100m2
15Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.126,032m2
16Bê tông lót móng dày 10cm, M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt360,696m3
17Bê tông bó vỉa phân cách M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.394,6912m3
18Ván khuôn bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt135,8622100m2
19Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,0464100m2
20Lắp đặt bó vỉa phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12.2021CK
21Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,8209100m3
22Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,56m2
23Bê tông lót móng dày 10cm, M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,18m3
24Bê tông bó vỉa phân cách M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,918m3
25Ván khuôn bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,537100m2
26Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,212100m2
27Lắp đặt bó vỉa phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1061CK
28Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0954100m3
29Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,67m3
30Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,13m3
31Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6394100m2
E An toàn giao thông (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Đào đất thi công biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,13m3
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,13m3
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 1,05x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
6Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
7Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt366,92m
8Biển báo tam giác A=875mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88cái
9Biển báo tròn A=875mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
10Biển báo hình chữ nhật 2,4x1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
11Biển báo hình chữ nhật 1,05x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.735,1345m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt370,34m2
14Lan can tôn sóng cột tròn D113,5x4m; H=2m, bước cột 3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
15Ép cọc lan can tôn sóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5100m
16Bê tông dải phân cách M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,6025m3
17Cốt thép dải phân cách dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4659tấn
18Tôn mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.466,029kg
19Bu lông chân nở M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt664cái
20Bu lông mạ M12x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt332cái
21Sơn trắng đỏ xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150,147m2
22Decal mũi tên trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,62m2
23Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt831CK
F Biện pháp thi công qua ao hồ (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,38m3
2Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,2644100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,98m3
4Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,99m3
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,9978100m2
6Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,48100m
7Đào chân khay bằng máy đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1988100m3
8Đào chân khay bằng thủ công đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,915100m3
10Cắt khe mái bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3321100m
11Đắp bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,81100m3
12Đào thanh thải bờ vâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,81100m3
13Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,85100m
14Cót ép, phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.348,8m2
15Thép D4 giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt275,38kg
16Bơm nước thi công bằng máy bơm động cơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt240ca
G CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120,0183m3
2Bê tông gia cố lòng cống, sân cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,772m3
3Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt323,2944m3
4Bê tông chân khay, móng tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2, B>2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,7114m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9869100m2
6Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt856,4100m
7Bê tông thân, tường cánh, thân cống M200, đá 1x2 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt194,894m3
8Bê tông thân, tường cống M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,7328m3
9Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,158m3
10Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,48m3
11Bê tông mặt cống M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,5302m3
12Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1336tấn
13Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1184tấn
14Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7517tấn
15Ván khuôn tường thân, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4957100m2
16Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2512100m2
17Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8952100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt781CK
19Cốt thép thang hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt117,6kg
20Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,8m3
21Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,684tấn
22Ván khuôn kim loại ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1197100m2
23Vữa XM nhét mối nối M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,2m2
24Quét nhựa chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt134m2
25Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401CK
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 2000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111ĐÔ
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111MN
28Ống bê tông D2000mm VHTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt270m
29Ống bê tông D2000mm HL93Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63m
30Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt129,204m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,6566m3
32Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5167100m3
33Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,3748100m3
34Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt159,0792100m3
35Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0832m3
36Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2317100m2
37Ván khuôn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0364100m2
38Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt240ĐÔ
39Ống bê tông D1000mm VH (Khấu hao luân chuyển 5 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt360m
40Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,04m2
41Bê tông thân hố thu M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,678m3
42Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,039tấn
43Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5336tấn
44Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6074100m2
45Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,08m3
46Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,037tấn
47Cốt thé tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0542tấn
48Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0312100m2
49Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
50Bê tông thân hố thu M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6769m3
51Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9864m3
52Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0729tấn
53Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5261100m2
54Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0658100m2
55Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6204m3
56Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,924m3
57Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0512tấn
58Cốt thé tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0522tấn
59Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0425100m2
60Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121CK
H CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ>2M (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt276,5m3
2Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt404,82m3
3Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.341,6m3
4Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.788,562m3
5Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=1,8x0,5x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt182,85m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,5731100m2
7Ván khuôn thân mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,3125100m2
8Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt224,994m3
9Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,6854tấn
10Cốt thép mũ mố d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8014tấn
11Cốt thép mũ mố d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1874tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,3232100m2
13Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt424,7412m3
14Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt278,505m3
15Bê tông gia cố lòng sân M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91,528m3
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,7718100m2
17Ván khuôn tường thân, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,1372100m2
18Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74,03m3
19Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.500,12m3
20Cốt thép bản giảm tải dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,8916tấn
21Cốt thép bản giảm tải d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,8618tấn
22Cốt thép bản giảm tải d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8704tấn
23Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,6142100m2
24Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,89100m3
25Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt579,318m3
26Cốt thép dầm bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,3789tấn
27Cốt thép dầm bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,2604tấn
28Cốt thép dầm bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50,8924tấn
29Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,6345m2
30Lắp đặt dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5571 CK
31Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt196,3459m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt78,4126m3
33Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,0039100m3
34Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,7335100m3
35Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258,1379100m3
36Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.945,1422100m
37Đào cải mương ĐC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,5076100m3
38Đắp bờ đất K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4936100m3
39Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,08m3
40Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,27tấn
41Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,432tấn
42Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,872100m2
43Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7801CK
44Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,628m3
45Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,442m3
46Bê tông khóa mái M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,04m3
47Cốt thép khóa mái dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3994tấn
48Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt65,2407m3
49Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4075100m2
50Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1662100m2
51Bê tông dàn phai, cửa phai M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,05m3
52Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1201100m2
53Ty ren thép D48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,52kg
54Cốt thép dàn phai, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0527tấn
55Cốt thép dàn phai, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1281tấn
56Cốt thép dàn phai, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1727tấn
57Bê tông hố thu nước M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,873m3
58Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3288m3
59Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0243tấn
60Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,28100m2
61Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0219100m2
62Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2068m3
63Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,308m3
64Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0171tấn
65Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0174tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0142100m2
67Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
68Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42ĐÔ
69Ống bê tông D1000mm VHTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63m
70Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,882m2
I CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ=2x5M (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,308m3
2Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86,4m3
3Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt153,1633m3
4Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=4,5x0,5x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,25m3
5Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,55m3
6Ván khuôn móng mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3362100m2
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,81100m2
8Cốt thép móng dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5827tấn
9Cốt thép thân, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,368tấn
10Cốt thép thân, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6176tấn
11Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,56m3
12Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m3
13Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7792100m2
14Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,242tấn
15Cốt thép mũ mố d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4519tấn
16Cốt thép mũ mố d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1006tấn
17Bê tông móng tường cánh M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,508m3
18Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,018m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9864100m2
20Ván khuôn thânTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,682100m2
21Bê tông gia cố lòng tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,2417m3
22Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,32m3
23Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3176tấn
24Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,7285tấn
25Cốt thép bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0338tấn
26Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5012100m2
27Lắp đặt dầm bản trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt361CK
28Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,54100m3
29Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt68,112m3
30Cốt thép dầm bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1214tấn
31Cốt thép dầm bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,294tấn
32Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt172,56m2
33Lắp đặt dầm bản trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40ck
34Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,8723m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,14m3
36Đào móng bằng máy ĐC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0506100m3
37Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3972100m3
38Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,5974100m3
39Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt126,3100m
40Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,2868m3
41Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2191100m2
42Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,005100m2
43Đào cải dòng ĐC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1104100m3
44Đắp bờ đất K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,887100m3
45Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22ĐÔ
46Ống bê tông D1000mm VHTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33m
47Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,462m2
J Nền đường (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00)
1Đào nền bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,37m3
2Đào xử lý nền đường bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt458,2934100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,536100m3
4Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,2871100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt842,6608100m3
6Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81,2064100m3
7Đắp đất dải phân cách bằng đất đào tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt118,2959100m3
8Đắp vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5951100m3
9Xáo xới nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9738100m3
10Đầm lèn lại đạt K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9738100m3
11Đắp cát đệm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,5916100m3
12Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt290,497100m2
13Rải vải địa kỹ thuật dệt cường lực 200KN/mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt775,7649100m2
14Đào hoàn trả mương ĐC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt269,4313100m3
15Vận chuyển đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14.904,696610m3
16Mua đất K90 để đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.963,5711m3
17Mua đất K95 để đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114.858,6376m3
18Mua đất K98 để đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32.224,7578m3
19Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3291100m3
20Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt355,3638100m3
21Luân chuyển đất đào C1 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt118,2959100m3
22Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,9617100m3
23San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt106,7079100m3
K Mặt đường (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt168,0003100m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,9232100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,9232100tấn
4Tưới thấm bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt168,0003100m2
5Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,2100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50,3732100m3
7Bù vênh + mặt đường bê tông M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt152,9m3
8Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,825100m3
9Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,65100m3
10Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,54100m2
L An toàn giao thông (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00)
1Đào đất thi công biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,63m3
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,63m3
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 1,05x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
5Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
6Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt68,25m
7Biển báo tam giác A=875mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
8Biển báo tròn A=875mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
9Biển báo hình chữ nhật 1,05x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt204,6185m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt75,6m2
12Lan can tôn sóng cột tròn D113,5x4m; H=2m, bước cột 3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
13Ép cọc lan can tôn sóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5100m
14Bê tông dải phân cách M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,91m3
15Cốt thép dải phân cách dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7409tấn
16Tôn mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.331,516kg
17Bu lông chân nở M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.056cái
18Bu lông mạ M12x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt528cái
19Sơn trắng đỏ xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt238,788m2
20Decal mũi tên trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,48m2
21Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1321CK
M Biện pháp thi công qua ao hồ (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00)
1Đắp bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1100m3
2Đào thanh thải bờ vâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1100m3
3Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,05100m
4Cót ép, phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48m2
5Thép D4 giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,8kg
6Bơm nước thi công bằng máy bơm động cơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25ca
N CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ>2M (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,635m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0305100m3
3Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4976100m3
4Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,8932100m3
5Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258,125100m
6Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,56m3
7Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,92m3
8Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt187,2m3
9Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt548,3504m3
10Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=1,8x0,5x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,4m3
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,64100m2
12Ván khuôn thân mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,9062100m2
13Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,56m3
14Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8257tấn
15Cốt thép mũ mố d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,567tấn
16Cốt thép mũ mố d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2436tấn
17Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0636100m2
18Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,824m3
19Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,109m3
20Bê tông gia cố lòng sân M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,3015m3
21Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7664100m2
22Ván khuôn tường thân, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8644100m2
23Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,8m3
24Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt155,52m3
25Cốt thép bản giảm tải dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,5136tấn
26Cốt thép bản giảm tải d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,9427tấn
27Cốt thép bản giảm tải d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0902tấn
28Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0032100m2
29Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,44100m3
30Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,47m3
31Cốt thép dầm bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3019tấn
32Cốt thép dầm bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,4852tấn
33Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3352m2
34Lắp đặt dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52ck
35Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,911m3
36Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,076100m3
37Đắp bờ đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,36100m3
38Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,898m3
39Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1932100m2
40Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0073100m2
O CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ=2x5M (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt68,616m3
2Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt172,8m3
3Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt306,3266m3
4Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=4,5x0,5x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,5m3
5Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,1m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,672100m2
7Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,62100m2
8Cốt thép móng d<=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1654tấn
9Cốt thép thân, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7359tấn
10Cốt thép thân, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2352tấn
11Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,12m3
12Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16m3
13Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5584100m2
14Cốt thép mũ mố, mũ trụ dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,484tấn
15Cốt thép mũ mố, mũ trụ d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9038tấn
16Cốt thép mũ mố, mũ trụ d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2012tấn
17Bê tông móng tường cánh M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt59,016m3
18Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,036m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9728100m2
20Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,364100m2
21Bê tông gia cố lòng tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,4834m3
22Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136,224m3
23Cốt thép dầm bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,2428tấn
24Cốt thép dầm bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,588tấn
25Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt345,12m2
26Lắp đặt dầm bản trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt801 CK
27Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt116,64m3
28Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6352tấn
29Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,457tấn
30Cốt thép bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0677tấn
31Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0024100m2
32Lắp đặt dầm bản trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt721 CK
33Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,08100m3
34Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,7446m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,946m3
36Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5347100m3
37Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7944100m3
38Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt75,1949100m3
39Đóng cọc tre LTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt252,6100m
40Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,5736m3
41Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4382100m2
42Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,01100m2
43Đào đất bằng máy đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,5094100m3
44Đắp hoàn trả bờ đất K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7975100m3
45Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,204m3
46Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7551tấn
47Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,0136100m2
48Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8391CK
49Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt68,125m3
50Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt102,1875m3
51Bê tông khóa mái M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,56m3
52Cốt thép mái dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2253tấn
53Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44ĐÔ
54Ống bê tông D1000mm VHTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66m
55Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,924m2
P KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU HUYỆN ỦY KM0+84,86)
1Bê tông dầm bản 40MPa (đã bao gồm chi phí nền móng tram trộn bê tông)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt112,26m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1394100m3
3Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1394100m3
4Cáp DƯL dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,975tấn
5Cốt thép dầm cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,636tấn
6Keo Epoxy quét đầu dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,49m2
7Ống nhựa bọc cáp D16/20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6100m
8Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,82tấn
9Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,82tấn
10Ván khuôn dầm bản cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt566,24m2
11Bê tông bản mặt cầu 35MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80,18m3
12Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8138100m3
13Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8138100m3
14Cốt thép bản mặt cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6295tấn
15Cốt thép bản mặt cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,8025tấn
16Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1553100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,15100m2
18Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4486100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4486100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CSS1, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,15100m2
21Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt315m2
22Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76cái
23Ống gang thoát nước D150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,48m
24Nắp gang D150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
25Bu lông neo M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
26Bu lông neo M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
27Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49kg
28Lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,8m
29Cốt thép khe co giãn dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,064tấn
30Bulong M12 liên kết tấm thép trên gờ chắnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96bộ
31Bulong M20 liên kết tấm khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt296bộ
32Tấm chụp khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt183,1248kg
33Vữa không co ngótTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,04m3
34Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,555m3
35Bê tông lan can 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,984m3
36Cốt thép gờ chắn bánh dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,6213tấn
37Ván khuôn lan canTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0765100m2
38Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5184m3
39Lát vỉa hè gạch TarrazzoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66,36m2
40Vữa xi măng đệm M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66,36m2
41Cát mịn gia cố xi măng 6%Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0332100m3
42Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4637tấn
43Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4637tấn
44Bu lông M20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88cái
45Bu lông M4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt352cái
Q KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU HUYỆN ỦY KM0+84,86)
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, sâu Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,1m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá C4 độ sâu Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5m
3Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,99tấn
4Khấu hao vật liệu ống vách 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 4lầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,99tấn
5Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,0963m3
6Xúc đất đá thải khoan đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5607100m3
7Bê tông cọc khoan nhồi 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72,1246m3
8Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7573100m3
9Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7573100m3
10Cốt thép cọc nhồi dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9927tấn
11Cốt thép cọc nhồi dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0924tấn
12Cốt thép cọc nhồi d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,8869tấn
13Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt228,6422kg
14Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,263m3
15Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,6133m3
16Ống thép D107,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8704100m
17Ống thép D65,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8656100m
18Nút bịt ống thép D118,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
19Nút bịt ống thép D69,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
20Măng sông nối ống D65,1/69,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
21Măng sông nối ống D114,3/118,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
22Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cọc
23Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48mc
24Bê tông mố, trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100,758m3
25Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,9408m3
26Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1134100m3
27Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1134100m3
28Cốt thép mố, trụ dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0775tấn
29Cốt thép mố, trụ dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6123tấn
30Cốt thép mố, trụ d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,266tấn
31Quét nhựa đường sau mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100,8m2
32Ván khuôn mố, trụ cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3928100m2
33Vữa không co ngótTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1748m3
34Hộp chốtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt108,88kg
35Bê tông bản quá độ 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,7808m3
36Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3321100m2
37Bê tông tạo phẳng 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,88m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7984100m3
39Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7984100m3
40Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,7584tấn
41Cốt thép d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,607tấn
42Cao su đàn hồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,632m2
43Đào đất chân khay bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,38m3
44Đắp trả bằng đầm cóc Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3689100m3
45Bê tông chân khay M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,42m3
46Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2544100m2
47Đá hộc gia cố mái M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,98m3
48Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,02m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,8100m
50Ống nhựa D50 thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m
51Đắp vật liệu thoát nước K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4778100m3
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,5252100m2
53Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6444100tấn
54Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6444100tấn
55Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa CSS1, TCN 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,5252100m2
56Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6788100m3
57Móng đường CPDD L2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3576100m3
R THI CÔNG CẦU (CẦU HUYỆN ỦY KM0+84,86)
1Phá dỡ cầu cũ BTCT bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96,27m3
2Tháo dỡ tay vịn lan canTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8662tấn
3Đắp đất tạo mặt bằng K85Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,825100m3
4Láng VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110m2
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,5m3
6Thanh thải đất thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,825100m3
7Thép hộp 20x30x1.6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt252,4kg
8Thép hộp 30x60x1.6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt633,73kg
9Thép D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt77,07kg
10Tôn sóng 0,4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt162,8m2
11Đèn báo hiệuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27cái
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 50cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24lỗ
13Ốc vítTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt133cái
14Gia công, lắp đặt các loại thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10công
15Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,507m3
16Bê tông bệ đúc 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,9205m3
17Cốt thép bệ đúc dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2841tấn
18Cốt thép bệ đúc dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6524tấn
19Cốt thép bệ đúc d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7341tấn
20Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,048m3
21Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8836100m2
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,819m3
23Thanh lý bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,2945m3
24Đào đất thi công đất C3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,2942100m3
25Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,14100m
26Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,14100m
27Khấu hao vật liệu cọc thép I300(1,17% x 1 tháng + 3,5% x 4lần LD, TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,36tấn
28Đóng cọc ván thép phần ngập đất, dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,5100m
29Đóng cọc ván thép không ngập đất, dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,5100m
30Nhổ cọc ván thép LarsenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,5100m
31Khấu hao vật liệu cọc ván thép L=8m(1,17% x 1 tháng + 3,5% x 4lần LD, TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,36tấn
32Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,65tấn
33Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công 1,5% x 1tháng + 5% x4 lần LD,TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,65tấn
34Lắp dựng thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6tấn
35Tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6tấn
36Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố (Luân chuyển 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,51m3
37Thanh xuyên táo D22Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110kg
38Thanh nẹp tiêu chuẩnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.670kg
39Các loại thép chờ liên kếtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt500kg
40Sàn công tác (thép bản) (Luân chuyển 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.375,8925kg
41Sản xuất dầm kíchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0155tấn
42Khấu hao vật liệu dầm kích (1,5%x1 tháng+5%*2 lần TD,LD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0155tấn
43Lắp dựng thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0155tấn
44Tháo dỡ thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0155tấn
45Bu lông neo M27x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt168bộ
46Bu lông neo M27x500Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16bộ
47Sản xuất dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,08tấn
48Khấu hao vật liệu (1,5%*1 tháng+5%*2 LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,08tấn
49Lắp dựng dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,08tấn
50Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,08tấn
51Cẩu lắp dầm bản L=21mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191 dầm
52Cẩu dầm bản cũ ra để thi công mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91 dầm
53Mua vật liệu đất đắp K85Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt106,8128m3
54Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,681310m3
55Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3598100m3
56VC đất cấp 2 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4338100m3
57San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5381100m3
S KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100)
1Bê tông dầm I 40MPa (đã bao gồm chi phí nền móng tram trộn bê tông)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.463,88m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,8584100m3
3Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,8584100m3
4Cáp DƯL dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96,1059tấn
5Cốt thép dầm cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1443tấn
6Cốt thép dầm cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt238,7632tấn
7Cốt thép dầm cầu d> 18mm CB400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,2684tấn
8Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65/72Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9.960,552m
9Lắp đặt neo công cụ EC-12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt600đầu neo
10Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,036m3
11Ván khuôn dầm I cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9.288,12m2
12Bê tông dầm ngang 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt132,66m3
13Cốt thép dầm ngang dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,4781tấn
14Cốt thép dầm ngang d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3635tấn
15Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,195100m2
16Bê tông bản mặt cầu 35MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt932,5839m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,4657100m3
18Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,4657100m3
19Cốt thép bản mặt cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt200,9211tấn
20Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3856100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,895100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9658100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9658100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,895100m2
25Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.189,5m2
26Bê tông bản mặt cầu 35MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt285,9439m3
27Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,9023100m3
28Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,9023100m3
29Cốt thép bản mặt cầu d<= 18mm CB400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74,784tấn
30Lớp đệm đàn hồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt980,1m2
31Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,7035m3
32Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,3282tấn
33Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0224100m2
34Cẩu lắp cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.1701CK
35Bê tông chân cột đèn 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9163m3
36Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3352tấn
37Bu lông M24Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56bộ
38Hộp điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14bộ
39Ống luồn dây điện xoắn D65/60Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7m
40Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt281,344kg
41Lắp đặt gối cầu cao su 350x450x78Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120cái
42Gia công tấm thép đệm gốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,7204tấn
43Lắp đặt tấm thép đệm gốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,7204tấn
44Tấm PTFE (t=3mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
45Ống gang thoát nước D150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,2014m
46Ống nhựa PVC D225Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,585100m
47Ống nhựa PVC D150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,374100m
48Nắp gang D150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38bộ
49Co nối chữ TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
50Co nối cong 90 độTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
51Ống mềm dẫn nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,009100m
52Vít nở chịu lực M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt340bộ
53Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt696,3382kg
54Bulong M12x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88bộ
55Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,6m
56Cốt thép khe co giãn dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6197tấn
57Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120bộ
58Bu lông neo M20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt496bộ
59Vữa không co ngótTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,856m3
60Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,977m3
61Tấm chụp khe co giãn 1020x850x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt319,338kg
62Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,9622tấn
63Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,9622tấn
64Bu lông M22Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.104bộ
65Bu lông M20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.164bộ
66Ống Inox lan can phía lề bộ hànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16.116,1088kg
67Bê tông gờ chắn 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt251,804m3
68Cốt thép gờ chắn bánh dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,9753tấn
69Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,6597100m2
70Lát vỉa hè gạch TarrazzoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.054m2
71Vữa xi măng đệm M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.054m2
72Cát mịn gia cố xi măng 6%Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7404100m3
73Bê tông lót 10MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,888m3
74Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,486100m2
75Ống nhựa PVC D100 luồn cáp chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt399,6m
T KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100)
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm, sâu Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.024,02m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu >30m (HS:1,015)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.077,4m
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C4 độ sâu >30m (HS:1,015)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt515,05m
4Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.959,1579m3
5Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,18tấn
6Khấu hao vật liệu ống vách 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 16lầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,18tấn
7Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14.016cái
8Bê tông cọc khoan nhồi 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.766,4289m3
9Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,0475100m3
10Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,0475100m3
11Cốt thép cọc nhồi dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,388tấn
12Cốt thép cọc nhồi dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2014tấn
13Cốt thép cọc nhồi d> 18mm CB400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258,0221tấn
14Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6.781,1942kg
15Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,0041m3
16Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt87,7635m3
17Xúc đất đá thải khoan đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,5766100m3
18Ống thép D107,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,32100m
19Ống thép D65,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74,4576100m
20Nút bịt ống thép D118,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt128cái
21Nút bịt ống thép D69,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt384cái
22Măng sông nối ống D65,1/69,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.152cái
23Măng sông nối ống D114,3/118,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt384cái
24Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cọc
25Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt384mc
26Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1.000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4L TN/1 C
27Bê tông mố cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt925,1895m3
28Bê tông gờ chắn bánh 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt155,61m3
29Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,4541m3
30Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,7404100m3
31Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,7404100m3
32Cốt thép mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0439tấn
33Cốt thép mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,0741tấn
34Cốt thép mố d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,395tấn
35Ván khuôn mố cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,1026100m2
36Quét nhựa đường sau mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.397,28m2
37Bê tông mũ trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt171,728m3
38Bê tông mũ mố cầu 35MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.054,62m3
39Bê tông trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.340,02m3
40Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,3984m3
41Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,7441100m3
42Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,7441100m3
43Cốt thép trụ dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,8271tấn
44Cốt thép trụ d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt344,9964tấn
45Cáp DƯL dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,4258tấn
46Lắp đặt neo công cụ EC-12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96đầu neo
47Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D90/97Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt466,56m
48Vữa xi măng 45MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,9666m3
49Nêm 15.2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt576cái
50Bê tông ụ chống xô 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,8125m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0793100m3
52Vận chuyển vữa bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0793100m3
53Cốt thép ụ chống xô dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3091tấn
54Cốt thép ụ chống xô dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8849tấn
55Cốt thép ụ chống xô d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,431tấn
56Vữa không co ngót 45MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8524m3
57Hộp chốtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt213,7297kg
58Tấm đệm đàn hồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,8m2
59Bê tông bản quá độ 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt166,4656m3
60Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0491m3
61Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6157100m2
62Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7307100m3
63Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7307100m3
64Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,8399tấn
65Cốt thép d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,7105tấn
66Cao su đàn hồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,888m2
67Đắp vật liệu thoát nước K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,9035100m3
68Đắp vật liệu thoát nước K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2354100m3
69Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,5934100m3
70Lát vỉa hè gạch tarrazzoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt152m2
71Vữa XM mác 75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt152m2
72Cát mịn gia cố xi măng 6%Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,076100m3
73Vữa đệm XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,76m2
74Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,496m3
75Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5472100m2
76Bê tông lót móng dày 10cm, M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,976m3
77Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,152100m2
78Lắp đặt bó vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt761CK
U THI CÔNG CẦU (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100)
1Đào vét hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng, đường công vụ, bãi thi công mố K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91,5566100m3
3Thanh thải đất thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt92,0871100m3
4Bê tông tấm kê bệ đúc 20MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80,05m3
5Cốt thép bệ đúc dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,865tấn
6Cốt thép bệ đúc dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6359tấn
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,986m3
8Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1696100m2
9Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3894tấn
10Khấu hao thép hình, thép bản bệ đúc (KH:1,5% x 7 tháng + 5%LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3894tấn
11Lắp đặt, tháo dỡ thép hình bệ đúc (HS: 1,6)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3894tấn
12Thanh lý bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt226,036m3
13Đào đất thi công hố móng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt193,356m3
14Đào đất thi công đất C3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95,1677100m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,7284100m3
16Đắp đất thi công mố K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,8496100m3
17Thanh thải đất thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,1692100m3
18Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt113,8967tấn
19Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công 1,5% x 4tháng + 5% x3 lần LD,TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt113,8967tấn
20Lắp dựng thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258,674tấn
21Tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258,674tấn
22Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố (Luân chuyển 6 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61m3
23Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,224100m
24Đóng cọc ván thép không ngập đất, dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,416100m
25Nhổ cọc ván thép LarsenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,224100m
26Khấu hao vật liệu cọc ván thép L=8m(1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1lần LD, TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt103,5008tấn
27Đóng cọc định vịTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,08100m
28Nhổ cọc định vịTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,08100m
29Khấu hao vật liệu hệ khung chống thi công trụ T3, T4 (1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,6801tấn
30Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao (dầm 33m) 2 lần/1 dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60dầm
31Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60dầm/10m
32Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60dầm
33Sản xuất dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,473tấn
34Khấu hao vật liệu (1,5%*4 tháng+5%*2 LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,473tấn
35Lắp dựng dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,473tấn
36Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,473tấn
37Sx giá pooctich phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5876tấn
38Khấu hao vật liệu sản xuất giá pootich (KH:1,5%*2 tháng+5%*7LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5876tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5876tấn
40Tháo dỡ giá pooctichTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5876tấn
41Lắp dựng gỗ ván sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31m3
42Thép hình giữ lại trong mố, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,8944tấn
43Cáp kéo dầm D22 giằng giá Pootich (Lắp đặt, tháo dỡ 2 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt425,544kg
44Đào đất hố thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20m3
45Đắp hoàn thiện bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,04100m3
46Bê tông hố thế 16MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m3
47Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2382Tấn
48Sản xuất hệ liên kết thép hình, thép bản thi công dầm chủ, dầm ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,8558tấn
49Khấu hao vật liệu thi công dầm ngang (1,5%*2 tháng+5%*30LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5649tấn
50Khấu hao vật liệu thi bản mặt cầu (1,5%*4 tháng+5%*10LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,2909tấn
51Thép DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0037tấn
52Thép D>18 thi công dầm ngang, bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4829tấn
53Lắp dựng hệ liên kếtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt129,8569tấn
54Tháo dỡ hệ liên kếtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt129,8569tấn
V PHỤ TRỢ (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100)
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy - đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,5628100m3
2Đào cấp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,6882100m3
3Đào khuôn đất C3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5293100m3
4Đào nền bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,9083m3
5Đào chân khay bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,706100m3
6Đắp hoàn thiện bằng máy K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt322,1122100m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,848m3
8Bê tông chân khay M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt168,48m3
9Bê tông ốp mái M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.516,414m3
10Vữa xi măng chèn tấm ốpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt373,3255m2
11Bê tông tấm ốp M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86,0793m3
12Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1555tấn
13Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,8856100m2
14Lắp đặt cấu kiện thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11.107CK
15Ni lông lótTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,8733100m2
16Đắp đất đê dung trọng >1,65T/m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,3074100m3
17Bê tông mặt đường M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt994,65m3
18Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,4599100m3
19Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,8m3
20Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,785100m2
21Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,33m3
22Đắp trả hố móng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,224m3
23Bê tông bậc lên xuống M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,56m3
24Bê tông tường M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,672m3
25Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,832m3
26Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,52100m2
27Bê tông móng cống M350Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt139,232m3
28Bê tông thân cống hộp M350Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110,208m3
29Bê tông nắp cống hộp M350Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt143,5032m3
30Cốt thép móng dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,958tấn
31Cốt thép móng d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,8456tấn
32Cốt thép thân dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0638tấn
33Cốt thép nắp cống dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8895tấn
34Cốt thép nắp cống d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,348tấn
35Bê tông lót móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,344m3
36Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,672m3
37Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,4124100m2
38Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1075100m2
39Quét nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt308,5824m2
40Bê tông móng M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt195,6965m3
41Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0521tấn
42Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,7072tấn
43Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt87,986m3
44Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,993m3
45Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8542100m2
46Quét nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt185,42m2
47Bê tông tường M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74,24m3
48Cốt thép thân dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0336tấn
49Cốt thép thân dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,6429tấn
50Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,7275100m2
51Quét nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt286,3738m2
52Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,2384m3
53Cốt thép bản chuyển tiếp dTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6823tấn
54Cốt thép bản chuyển tiếp d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9149tấn
55Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,3218m3
56Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3043100m2
57Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4044tấn
58Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4044tấn
59Bu lông M22Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt160bộ
60Đào móng ĐC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,0007100m3
61Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4138100m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt412,45100m
63Bê tông móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,56m3
64Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,898m3
65Bê tông tường chắn M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,5m3
66Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1939100m2
67Mua vật liệu đất đắp K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23.653,681m3
68Mua vật liệu đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28.291,2114m3
69Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5.194,489210m3
70Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,7146100m3
71San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,8144100m3
X CHI PHÍ KHÁC
1Tiền cấp quyền khai thác đất tận dụng tại công trườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
2Chi phí đường dây, TBA phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,29%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,14%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85594E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7599E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau:* Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có giá trị ≥266,554 tỷ đồng, đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm:+ Xử lý nền đất yếu; kết cấu móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường bê tông nhựa; + Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 172,149 tỷ đồng;+ Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 94,405 tỷ đồng.* Trường hợp 2: Nhà thầu có các hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), trong đó giá trị phần đường bộ trong mỗi hợp đồng ≥ 172,149 tỷ đồng;+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL), giá trị hợp đồng cầu đường bộ ≥ 94,405 tỷ đồng.*) Đối với nhà thầu liên danhĐối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Ghi chú:- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.- Trong thỏa thuận liên danh ngoài tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu theo mẫu biểu, nhà thầu phải ghi rõ tỷ lệ % giá trị phần đường đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần đường và tỷ lệ % giá trị phần cầu đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần cầu để có cơ sở đánh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 266.554.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa hoặc công trình cầu có kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 + Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Tối thiểu 04 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu: Tối thiểu 02 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
3 Cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS) 2 + Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).75
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật6
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật15
3 Máy ủi ≥ 110CV Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật6
4 Máy san Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật2
5 Lu rung 2 bánh lốp 1 bánh sắt ≥ 25Tấn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật10
6 Lu rung bánh thép Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật2
7 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật3
8 Lu bánh lốp ≥ 16Tấn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật2
9 Xe tưới nước Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật2
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động1
11 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật2
13 Máy nén khí Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
14 Máy hàn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
15 Máy phun tưới nhựa đường Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
16 Máy khoan cọc nhồi Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động2
17 Búa rung Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
18 Cẩu tự hành ≥ 7 Tấn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động2
19 Cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động2
20 Cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động2
21 Cần cẩu > 63 Tấn Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động2
22 Xe vận chuyển bê tông Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật4
23 Máy (xe) bơm bê tông Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động2
24 Máy bơm vữa Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
25 Thiết bị sơn tự động Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
26 Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250T Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
27 Phòng thí nghiệm Las XD Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->