Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác, (Ngân sách tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện về nguồn vốn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 13:22:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,792,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ Trung tâm huyện Hà Trung đến Trung tâm thị xã Bỉm Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác, (Ngân sách tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện về nguồn vốn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/06/2022. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Đào tầng phủ bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 124,1761 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 341,7555 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,4456 | 100m3 |
| 4 | Đào xử lý nền bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.615,1445 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, khuôn đá C4 bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 723,275 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, khuôn, nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 384,5514 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 384,5514 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 62,6115 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,7174 | 100m3 |
| 10 | Đào vỉa hè, phân cách bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,4507 | 100m3 |
| 11 | Đào vỉa hè, phân cách bằng máy đào-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105,6021 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.877,1072 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 442,2282 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất dải phân cách bằng đất đào tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 721,2439 | 100m3 |
| 15 | Đắp vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 252,5451 | 100m3 |
| 16 | Đắp đá công trình bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 352,6058 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,1094 | 100m3 |
| 18 | Đầm lèn lại đạt K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,1094 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đệm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 247,8528 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.660,3417 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật dệt cường lực 200KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.834,3819 | 100m2 |
| 22 | Đào hoàn trả mương ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,1974 | 100m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả mương K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,9264 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47.918,7355 | 10m3 |
| 25 | Mua đất K90 để đắp (Đã bao gồm thuế TNMT và BVMT) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.989,6565 | m3 |
| 26 | Mua đất K95 để đắp (Đã bao gồm thuế TNMT và BVMT) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 390.416,9884 | m3 |
| 27 | Mua đất K98 để đắp (Đã bao gồm phí TNMT và BVMT) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 115.071,9215 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,4765 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,501 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,4176 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.059,8332 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,1784 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 352,6058 | 100m3 |
| 34 | Luân chuyển đất đào C1 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 609,8988 | 100m3 |
| 35 | Luân chuyển đất đào C2 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 111,7585 | 100m3 |
| 36 | Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 499,5093 | 100m3 |
| 37 | Luân chuyển đất đào C4 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 319,2886 | 100m3 |
| 38 | Luân chuyển đá sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 352,6058 | 100m3 |
| 39 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 648,9685 | 100m3 |
| 40 | San ủi đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,7535 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.042,7414 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,54 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150,4224 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150,4224 | 100tấn |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 948,9661 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 93,7753 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 143,5687 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 279,4835 | 100m3 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường - TCN1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80,9487 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh móng đá dăm chèn đá dăm lớp trên dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,424 | 100m3 |
| 11 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 58,818 | 100m3 |
| 12 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp lu lèn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,1145 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7317 | 100m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,812 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,372 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2744 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đệm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7646 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,4238 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,9789 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2201 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2923 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2923 | 100tấn |
| 23 | Tưới dính bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5488 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,4301 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh + mặt đường bê tông M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.089,578 | m3 |
| 26 | Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6017 | 100m3 |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,6359 | 100m3 |
| 28 | Láng nhựa mặt đường - TCN1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 29 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 30 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp lu lèn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,5 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Đắp rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,9265 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 708 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 567,285 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,004 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,9315 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52,7814 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 189,9281 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9941 | tấn |
| 9 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,1672 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,771 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.770 | 1CK |
| 12 | Cát đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,858 | công |
| 14 | Cốt thép thân rãnh D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3527 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,7408 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5384 | tấn |
| 19 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5384 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6396 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52 | 1CK |
| 22 | Bê tông khớp nối, phủ mặt tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,536 | m3 |
| 23 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0239 | tấn |
| 24 | Cát đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,422 | m3 |
| 25 | Bê tông thân hố thu M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,9216 | m3 |
| 26 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1461 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân hố thu D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0404 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,367 | 100m2 |
| 29 | Lưới chắn rác 700x180x20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,0904 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 33 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9257 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6446 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 152 | 1CK |
| 36 | Vữa đệm XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,52 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,952 | m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,296 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7632 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép bó vỉa d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4883 | tấn |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 152 | 1 CK |
| 42 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 43 | Bê tông cửa xả, chân khay, móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,984 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cửa xả, chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6552 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 142,08 | m3 |
| 46 | Đào móng rãnh đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 47 | Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| D | Vỉa hè, đan rãnh, bó vỉa (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch tarrazzo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11.625,25 | m2 |
| 2 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11.625,25 | m2 |
| 3 | Cát mịn gia cố xi măng 6% đầm k95 dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,8126 | 100m3 |
| 4 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,3857 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 668,955 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,0785 | m3 |
| 7 | Vữa đệm XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 794,612 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 79,4612 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa dải phân cách M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 140,6765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,4794 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,1124 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.604 | 1CK |
| 13 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 64,1802 | m3 |
| 14 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,6405 | 100m2 |
| 15 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.126,032 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 360,696 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa phân cách M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.394,6912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 135,8622 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,0464 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12.202 | 1CK |
| 21 | Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,8209 | 100m3 |
| 22 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,56 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 24 | Bê tông bó vỉa phân cách M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,918 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,537 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 106 | 1CK |
| 28 | Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 29 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,67 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6394 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Đào đất thi công biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 1,05x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 366,92 | m |
| 8 | Biển báo tam giác A=875mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 9 | Biển báo tròn A=875mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 2,4x1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 1,05x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.735,1345 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 370,34 | m2 |
| 14 | Lan can tôn sóng cột tròn D113,5x4m; H=2m, bước cột 3m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Ép cọc lan can tôn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 16 | Bê tông dải phân cách M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,6025 | m3 |
| 17 | Cốt thép dải phân cách d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4659 | tấn |
| 18 | Tôn mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.466,029 | kg |
| 19 | Bu lông chân nở M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 664 | cái |
| 20 | Bu lông mạ M12x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 332 | cái |
| 21 | Sơn trắng đỏ xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150,147 | m2 |
| 22 | Decal mũi tên trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,62 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 83 | 1CK |
| F | Biện pháp thi công qua ao hồ (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,38 | m3 |
| 2 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,2644 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,98 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9978 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,48 | 100m |
| 7 | Đào chân khay bằng máy đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1988 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay bằng thủ công đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,915 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe mái bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3321 | 100m |
| 11 | Đắp bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,81 | 100m3 |
| 12 | Đào thanh thải bờ vây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,81 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,85 | 100m |
| 14 | Cót ép, phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.348,8 | m2 |
| 15 | Thép D4 giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 275,38 | kg |
| 16 | Bơm nước thi công bằng máy bơm động cơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 240 | ca |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120,0183 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 323,2944 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2, B>2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,7114 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9869 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 856,4 | 100m |
| 7 | Bê tông thân, tường cánh, thân cống M200, đá 1x2 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 194,894 | m3 |
| 8 | Bê tông thân, tường cống M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 58,7328 | m3 |
| 9 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,158 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt cống M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,5302 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1336 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1184 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7517 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4957 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8952 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 78 | 1CK |
| 19 | Cốt thép thang hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,6 | kg |
| 20 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,684 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,1197 | 100m2 |
| 23 | Vữa XM nhét mối nối M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 24 | Quét nhựa chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 134 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | 1CK |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 2000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 111 | ĐÔ |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 111 | MN |
| 28 | Ống bê tông D2000mm VH | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 270 | m |
| 29 | Ống bê tông D2000mm HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63 | m |
| 30 | Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 129,204 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,6566 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5167 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,3748 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 159,0792 | 100m3 |
| 35 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0832 | m3 |
| 36 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2317 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 240 | ĐÔ |
| 39 | Ống bê tông D1000mm VH (Khấu hao luân chuyển 5 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 360 | m |
| 40 | Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 41 | Bê tông thân hố thu M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,678 | m3 |
| 42 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 43 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5336 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6074 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 47 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1CK |
| 50 | Bê tông thân hố thu M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6769 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9864 | m3 |
| 52 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0729 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5261 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 55 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6204 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 58 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0425 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | 1CK |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ>2M (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 276,5 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 404,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.341,6 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.788,562 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=1,8x0,5x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 182,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,5731 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,3125 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 224,994 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,6854 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8014 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1874 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,3232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 424,7412 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 278,505 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố lòng sân M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 91,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,7718 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,1372 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 74,03 | m3 |
| 19 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.500,12 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,8916 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 94,8618 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8704 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,6142 | 100m2 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,89 | 100m3 |
| 25 | Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 579,318 | m3 |
| 26 | Cốt thép dầm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,3789 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,2604 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50,8924 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,6345 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 557 | 1 CK |
| 31 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 196,3459 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 78,4126 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,0039 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,7335 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258,1379 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.945,1422 | 100m |
| 37 | Đào cải mương ĐC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,5076 | 100m3 |
| 38 | Đắp bờ đất K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4936 | 100m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,08 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,872 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 780 | 1CK |
| 44 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,628 | m3 |
| 45 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,442 | m3 |
| 46 | Bê tông khóa mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,04 | m3 |
| 47 | Cốt thép khóa mái d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3994 | tấn |
| 48 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 65,2407 | m3 |
| 49 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4075 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1662 | 100m2 |
| 51 | Bê tông dàn phai, cửa phai M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1201 | 100m2 |
| 53 | Ty ren thép D48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,52 | kg |
| 54 | Cốt thép dàn phai, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 55 | Cốt thép dàn phai, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1281 | tấn |
| 56 | Cốt thép dàn phai, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1727 | tấn |
| 57 | Bê tông hố thu nước M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,873 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3288 | m3 |
| 59 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 62 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2068 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 64 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1CK |
| 68 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42 | ĐÔ |
| 69 | Ống bê tông D1000mm VH | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63 | m |
| 70 | Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,882 | m2 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ=2x5M (ĐOẠN KM0+00 - KM5+100 VÀ KM6+00 - KM6+789,95) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 86,4 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 153,1633 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=4,5x0,5x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,25 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3362 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5827 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,368 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6176 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,56 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7792 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4519 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 17 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,508 | m3 |
| 18 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,018 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9864 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,682 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gia cố lòng tường cánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,2417 | m3 |
| 22 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 58,32 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3176 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,7285 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0338 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5012 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt dầm bản trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | 1CK |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 29 | Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 68,112 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,1214 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,294 | tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 172,56 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dầm bản trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | ck |
| 34 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,8723 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,14 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy ĐC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0506 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3972 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,5974 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 126,3 | 100m |
| 40 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2868 | m3 |
| 41 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 43 | Đào cải dòng ĐC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1104 | 100m3 |
| 44 | Đắp bờ đất K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,887 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | ĐÔ |
| 46 | Ống bê tông D1000mm VH | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | m |
| 47 | Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,462 | m2 |
| J | Nền đường (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00) | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 458,2934 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,536 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2871 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 842,6608 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 81,2064 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dải phân cách bằng đất đào tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 118,2959 | 100m3 |
| 8 | Đắp vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,5951 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9738 | 100m3 |
| 10 | Đầm lèn lại đạt K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9738 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46,5916 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 290,497 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật dệt cường lực 200KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 775,7649 | 100m2 |
| 14 | Đào hoàn trả mương ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 269,4313 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14.904,6966 | 10m3 |
| 16 | Mua đất K90 để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.963,5711 | m3 |
| 17 | Mua đất K95 để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114.858,6376 | m3 |
| 18 | Mua đất K98 để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32.224,7578 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 355,3638 | 100m3 |
| 21 | Luân chuyển đất đào C1 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 118,2959 | 100m3 |
| 22 | Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9617 | 100m3 |
| 23 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 106,7079 | 100m3 |
| K | Mặt đường (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 168,0003 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,9232 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,9232 | 100tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa đường CSS1, TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 168,0003 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,2 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50,3732 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh + mặt đường bê tông M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 152,9 | m3 |
| 8 | Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,825 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| L | An toàn giao thông (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00) | |||
| 1 | Đào đất thi công biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 1,05x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 68,25 | m |
| 7 | Biển báo tam giác A=875mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Biển báo tròn A=875mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật 1,05x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 204,6185 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75,6 | m2 |
| 12 | Lan can tôn sóng cột tròn D113,5x4m; H=2m, bước cột 3m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Ép cọc lan can tôn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Bê tông dải phân cách M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,91 | m3 |
| 15 | Cốt thép dải phân cách d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7409 | tấn |
| 16 | Tôn mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.331,516 | kg |
| 17 | Bu lông chân nở M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.056 | cái |
| 18 | Bu lông mạ M12x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 528 | cái |
| 19 | Sơn trắng đỏ xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 238,788 | m2 |
| 20 | Decal mũi tên trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 132 | 1CK |
| M | Biện pháp thi công qua ao hồ (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00) | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải bờ vây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,05 | 100m |
| 4 | Cót ép, phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | m2 |
| 5 | Thép D4 giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,8 | kg |
| 6 | Bơm nước thi công bằng máy bơm động cơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25 | ca |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ>2M (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,635 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0305 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4976 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chọn lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,8932 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258,125 | 100m |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,56 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 187,2 | m3 |
| 9 | Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 548,3504 | m3 |
| 10 | Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=1,8x0,5x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,64 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,9062 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8257 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,567 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2436 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0636 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,824 | m3 |
| 19 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 94,109 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố lòng sân M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,3015 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7664 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,8644 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 24 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 155,52 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,5136 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,9427 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0902 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,0032 | 100m2 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 30 | Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 94,47 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3019 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,4852 | tấn |
| 33 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,3352 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52 | ck |
| 35 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,911 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 37 | Đắp bờ đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 38 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,898 | m3 |
| 39 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0073 | 100m2 |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ=2x5M (ĐOẠN KM5+100 - KM6+00) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 68,616 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 172,8 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 306,3266 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=4,5x0,5x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,5 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 89,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,672 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng d<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1654 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7359 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2352 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,12 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5584 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,484 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9038 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2012 | tấn |
| 17 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 59,016 | m3 |
| 18 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9728 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,364 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gia cố lòng tường cánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,4834 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136,224 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,2428 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,588 | tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 345,12 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dầm bản trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | 1 CK |
| 27 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 116,64 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6352 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,457 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0677 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0024 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt dầm bản trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72 | 1 CK |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,7446 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,946 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5347 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7944 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75,1949 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 252,6 | 100m |
| 40 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,5736 | m3 |
| 41 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4382 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 43 | Đào đất bằng máy đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,5094 | 100m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả bờ đất K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7975 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,204 | m3 |
| 46 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7551 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,0136 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 839 | 1CK |
| 49 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 68,125 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 102,1875 | m3 |
| 51 | Bê tông khóa mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 52 | Cốt thép mái d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2253 | tấn |
| 53 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | ĐÔ |
| 54 | Ống bê tông D1000mm VH | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 66 | m |
| 55 | Vữa đệm, nhét mối nối XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,924 | m2 |
| P | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU HUYỆN ỦY KM0+84,86) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa (đã bao gồm chi phí nền móng tram trộn bê tông) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 112,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1394 | 100m3 |
| 4 | Cáp DƯL dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,975 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,636 | tấn |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,49 | m2 |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D16/20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 8 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,82 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,82 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm bản cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 566,24 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80,18 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8138 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8138 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6295 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,8025 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1553 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4486 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4486 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CSS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 21 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 315 | m2 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 23 | Ống gang thoát nước D150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,48 | m |
| 24 | Nắp gang D150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Bu lông neo M16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Bu lông neo M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49 | kg |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,8 | m |
| 29 | Cốt thép khe co giãn d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,064 | tấn |
| 30 | Bulong M12 liên kết tấm thép trên gờ chắn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96 | bộ |
| 31 | Bulong M20 liên kết tấm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 296 | bộ |
| 32 | Tấm chụp khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 183,1248 | kg |
| 33 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,555 | m3 |
| 35 | Bê tông lan can 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,984 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,6213 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0765 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5184 | m3 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch Tarrazzo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 66,36 | m2 |
| 40 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 66,36 | m2 |
| 41 | Cát mịn gia cố xi măng 6% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,4637 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,4637 | tấn |
| 44 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 45 | Bu lông M4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 352 | cái |
| Q | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU HUYỆN ỦY KM0+84,86) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,1 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá C4 độ sâu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,5 | m |
| 3 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,99 | tấn |
| 4 | Khấu hao vật liệu ống vách 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 4lần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,99 | tấn |
| 5 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,0963 | m3 |
| 6 | Xúc đất đá thải khoan đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5607 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72,1246 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7573 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7573 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc nhồi d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9927 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc nhồi d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0924 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc nhồi d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,8869 | tấn |
| 13 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 228,6422 | kg |
| 14 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,263 | m3 |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6133 | m3 |
| 16 | Ống thép D107,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8704 | 100m |
| 17 | Ống thép D65,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8656 | 100m |
| 18 | Nút bịt ống thép D118,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Nút bịt ống thép D69,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống D65,1/69,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D114,3/118,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 23 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | mc |
| 24 | Bê tông mố, trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100,758 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,9408 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1134 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1134 | 100m3 |
| 28 | Cốt thép mố, trụ d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0775 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố, trụ d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6123 | tấn |
| 30 | Cốt thép mố, trụ d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,266 | tấn |
| 31 | Quét nhựa đường sau mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100,8 | m2 |
| 32 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,3928 | 100m2 |
| 33 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1748 | m3 |
| 34 | Hộp chốt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 108,88 | kg |
| 35 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,7808 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3321 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tạo phẳng 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,88 | m3 |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7984 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7984 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,7584 | tấn |
| 41 | Cốt thép d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,607 | tấn |
| 42 | Cao su đàn hồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,632 | m2 |
| 43 | Đào đất chân khay bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,38 | m3 |
| 44 | Đắp trả bằng đầm cóc Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3689 | 100m3 |
| 45 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,42 | m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2544 | 100m2 |
| 47 | Đá hộc gia cố mái M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,98 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 50 | Ống nhựa D50 thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 51 | Đắp vật liệu thoát nước K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,4778 | 100m3 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,5252 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6444 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6444 | 100tấn |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa CSS1, TCN 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,5252 | 100m2 |
| 56 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6788 | 100m3 |
| 57 | Móng đường CPDD L2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3576 | 100m3 |
| R | THI CÔNG CẦU (CẦU HUYỆN ỦY KM0+84,86) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ BTCT bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96,27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8662 | tấn |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng K85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Láng VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 110 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 6 | Thanh thải đất thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,825 | 100m3 |
| 7 | Thép hộp 20x30x1.6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 252,4 | kg |
| 8 | Thép hộp 30x60x1.6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 633,73 | kg |
| 9 | Thép D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 77,07 | kg |
| 10 | Tôn sóng 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 162,8 | m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 50cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | lỗ |
| 13 | Ốc vít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 133 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt các loại thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,507 | m3 |
| 16 | Bê tông bệ đúc 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,9205 | m3 |
| 17 | Cốt thép bệ đúc d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2841 | tấn |
| 18 | Cốt thép bệ đúc d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6524 | tấn |
| 19 | Cốt thép bệ đúc d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7341 | tấn |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8836 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,819 | m3 |
| 23 | Thanh lý bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,2945 | m3 |
| 24 | Đào đất thi công đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2942 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 27 | Khấu hao vật liệu cọc thép I300(1,17% x 1 tháng + 3,5% x 4lần LD, TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,36 | tấn |
| 28 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất, dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,5 | 100m |
| 29 | Đóng cọc ván thép không ngập đất, dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,5 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc ván thép Larsen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,5 | 100m |
| 31 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép L=8m(1,17% x 1 tháng + 3,5% x 4lần LD, TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,36 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,65 | tấn |
| 33 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công 1,5% x 1tháng + 5% x4 lần LD,TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,65 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6 | tấn |
| 36 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố (Luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 37 | Thanh xuyên táo D22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 110 | kg |
| 38 | Thanh nẹp tiêu chuẩn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.670 | kg |
| 39 | Các loại thép chờ liên kết | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 500 | kg |
| 40 | Sàn công tác (thép bản) (Luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.375,8925 | kg |
| 41 | Sản xuất dầm kích | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0155 | tấn |
| 42 | Khấu hao vật liệu dầm kích (1,5%x1 tháng+5%*2 lần TD,LD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0155 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0155 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0155 | tấn |
| 45 | Bu lông neo M27x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 168 | bộ |
| 46 | Bu lông neo M27x500 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 47 | Sản xuất dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,08 | tấn |
| 48 | Khấu hao vật liệu (1,5%*1 tháng+5%*2 LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,08 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,08 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,08 | tấn |
| 51 | Cẩu lắp dầm bản L=21m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | 1 dầm |
| 52 | Cẩu dầm bản cũ ra để thi công mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | 1 dầm |
| 53 | Mua vật liệu đất đắp K85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 106,8128 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,6813 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3598 | 100m3 |
| 56 | VC đất cấp 2 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4338 | 100m3 |
| 57 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5381 | 100m3 |
| S | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100) | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40MPa (đã bao gồm chi phí nền móng tram trộn bê tông) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.463,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,8584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,8584 | 100m3 |
| 4 | Cáp DƯL dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96,1059 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1443 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 238,7632 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu d> 18mm CB400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,2684 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65/72 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9.960,552 | m |
| 9 | Lắp đặt neo công cụ EC-12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 600 | đầu neo |
| 10 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm I cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9.288,12 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 132,66 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,4781 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3635 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,195 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 932,5839 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,4657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,4657 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 200,9211 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3856 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,895 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9658 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9658 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,895 | 100m2 |
| 25 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.189,5 | m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 285,9439 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9023 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu d<= 18mm CB400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 74,784 | tấn |
| 30 | Lớp đệm đàn hồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 980,1 | m2 |
| 31 | Bê tông 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,7035 | m3 |
| 32 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,3282 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,0224 | 100m2 |
| 34 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.170 | 1CK |
| 35 | Bê tông chân cột đèn 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9163 | m3 |
| 36 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3352 | tấn |
| 37 | Bu lông M24 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 38 | Hộp điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 39 | Ống luồn dây điện xoắn D65/60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | m |
| 40 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 281,344 | kg |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x450x78 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 42 | Gia công tấm thép đệm gối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,7204 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm thép đệm gối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,7204 | tấn |
| 44 | Tấm PTFE (t=3mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 45 | Ống gang thoát nước D150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,2014 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D225 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,585 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,374 | 100m |
| 48 | Nắp gang D150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 49 | Co nối chữ T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Co nối cong 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Ống mềm dẫn nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,009 | 100m |
| 52 | Vít nở chịu lực M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 340 | bộ |
| 53 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 696,3382 | kg |
| 54 | Bulong M12x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88 | bộ |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,6 | m |
| 56 | Cốt thép khe co giãn d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6197 | tấn |
| 57 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120 | bộ |
| 58 | Bu lông neo M20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 496 | bộ |
| 59 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,856 | m3 |
| 60 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,977 | m3 |
| 61 | Tấm chụp khe co giãn 1020x850x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 319,338 | kg |
| 62 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,9622 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,9622 | tấn |
| 64 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.104 | bộ |
| 65 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.164 | bộ |
| 66 | Ống Inox lan can phía lề bộ hành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16.116,1088 | kg |
| 67 | Bê tông gờ chắn 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 251,804 | m3 |
| 68 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46,9753 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,6597 | 100m2 |
| 70 | Lát vỉa hè gạch Tarrazzo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.054 | m2 |
| 71 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.054 | m2 |
| 72 | Cát mịn gia cố xi măng 6% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7404 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót 10Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,888 | m3 |
| 74 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,486 | 100m2 |
| 75 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 399,6 | m |
| T | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.024,02 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu >30m (HS:1,015) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.077,4 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C4 độ sâu >30m (HS:1,015) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 515,05 | m |
| 4 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.959,1579 | m3 |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,18 | tấn |
| 6 | Khấu hao vật liệu ống vách 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 16lần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,18 | tấn |
| 7 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14.016 | cái |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.766,4289 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,0475 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,0475 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép cọc nhồi d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,388 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc nhồi d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2014 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc nhồi d> 18mm CB400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258,0221 | tấn |
| 14 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6.781,1942 | kg |
| 15 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,0041 | m3 |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 87,7635 | m3 |
| 17 | Xúc đất đá thải khoan đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,5766 | 100m3 |
| 18 | Ống thép D107,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,32 | 100m |
| 19 | Ống thép D65,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 74,4576 | 100m |
| 20 | Nút bịt ống thép D118,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 128 | cái |
| 21 | Nút bịt ống thép D69,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 384 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D65,1/69,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.152 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D114,3/118,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 384 | cái |
| 24 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 384 | mc |
| 26 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1.000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | L TN/1 C |
| 27 | Bê tông mố cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 925,1895 | m3 |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 155,61 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,4541 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,7404 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,7404 | 100m3 |
| 32 | Cốt thép mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0439 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,0741 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,395 | tấn |
| 35 | Ván khuôn mố cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,1026 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa đường sau mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.397,28 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 171,728 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố cầu 35MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.054,62 | m3 |
| 39 | Bê tông trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.340,02 | m3 |
| 40 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,3984 | m3 |
| 41 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,7441 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,7441 | 100m3 |
| 43 | Cốt thép trụ d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,8271 | tấn |
| 44 | Cốt thép trụ d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 344,9964 | tấn |
| 45 | Cáp DƯL dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,4258 | tấn |
| 46 | Lắp đặt neo công cụ EC-12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96 | đầu neo |
| 47 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D90/97 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 466,56 | m |
| 48 | Vữa xi măng 45Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9666 | m3 |
| 49 | Nêm 15.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 576 | cái |
| 50 | Bê tông ụ chống xô 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,8125 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0793 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0793 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép ụ chống xô d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3091 | tấn |
| 54 | Cốt thép ụ chống xô d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8849 | tấn |
| 55 | Cốt thép ụ chống xô d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,431 | tấn |
| 56 | Vữa không co ngót 45MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8524 | m3 |
| 57 | Hộp chốt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 213,7297 | kg |
| 58 | Tấm đệm đàn hồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,8 | m2 |
| 59 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 166,4656 | m3 |
| 60 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,0491 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6157 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7307 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7307 | 100m3 |
| 64 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,8399 | tấn |
| 65 | Cốt thép d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,7105 | tấn |
| 66 | Cao su đàn hồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,888 | m2 |
| 67 | Đắp vật liệu thoát nước K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,9035 | 100m3 |
| 68 | Đắp vật liệu thoát nước K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2354 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,5934 | 100m3 |
| 70 | Lát vỉa hè gạch tarrazzo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 152 | m2 |
| 71 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 152 | m2 |
| 72 | Cát mịn gia cố xi măng 6% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 73 | Vữa đệm XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,76 | m2 |
| 74 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,496 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76 | 1CK |
| U | THI CÔNG CẦU (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng, đường công vụ, bãi thi công mố K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 91,5566 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải đất thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 92,0871 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm kê bệ đúc 20MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,865 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ đúc d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6359 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1696 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3894 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình, thép bản bệ đúc (KH:1,5% x 7 tháng + 5%LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3894 | tấn |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình bệ đúc (HS: 1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3894 | tấn |
| 12 | Thanh lý bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 226,036 | m3 |
| 13 | Đào đất thi công hố móng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 193,356 | m3 |
| 14 | Đào đất thi công đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95,1677 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,7284 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất thi công mố K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,8496 | 100m3 |
| 17 | Thanh thải đất thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,1692 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 113,8967 | tấn |
| 19 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công 1,5% x 4tháng + 5% x3 lần LD,TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 113,8967 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258,674 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258,674 | tấn |
| 22 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố (Luân chuyển 6 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 1m3 |
| 23 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,224 | 100m |
| 24 | Đóng cọc ván thép không ngập đất, dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,416 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc ván thép Larsen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,224 | 100m |
| 26 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép L=8m(1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1lần LD, TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 103,5008 | tấn |
| 27 | Đóng cọc định vị | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,08 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc định vị | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,08 | 100m |
| 29 | Khấu hao vật liệu hệ khung chống thi công trụ T3, T4 (1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,6801 | tấn |
| 30 | Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao (dầm 33m) 2 lần/1 dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | dầm |
| 31 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | dầm/10m |
| 32 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | dầm |
| 33 | Sản xuất dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,473 | tấn |
| 34 | Khấu hao vật liệu (1,5%*4 tháng+5%*2 LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,473 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,473 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,473 | tấn |
| 37 | Sx giá pooctich phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,5876 | tấn |
| 38 | Khấu hao vật liệu sản xuất giá pootich (KH:1,5%*2 tháng+5%*7LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,5876 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,5876 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ giá pooctich | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,5876 | tấn |
| 41 | Lắp dựng gỗ ván sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 42 | Thép hình giữ lại trong mố, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,8944 | tấn |
| 43 | Cáp kéo dầm D22 giằng giá Pootich (Lắp đặt, tháo dỡ 2 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 425,544 | kg |
| 44 | Đào đất hố thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 45 | Đắp hoàn thiện bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Bê tông hố thế 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m3 |
| 47 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2382 | Tấn |
| 48 | Sản xuất hệ liên kết thép hình, thép bản thi công dầm chủ, dầm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,8558 | tấn |
| 49 | Khấu hao vật liệu thi công dầm ngang (1,5%*2 tháng+5%*30LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5649 | tấn |
| 50 | Khấu hao vật liệu thi bản mặt cầu (1,5%*4 tháng+5%*10LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,2909 | tấn |
| 51 | Thép D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 52 | Thép D>18 thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4829 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hệ liên kết | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 129,8569 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ hệ liên kết | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 129,8569 | tấn |
| V | PHỤ TRỢ (CẦU SÔNG HOẠT KM5+100) | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy - đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,5628 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,6882 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5293 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,9083 | m3 |
| 5 | Đào chân khay bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,706 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn thiện bằng máy K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 322,1122 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,848 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 168,48 | m3 |
| 9 | Bê tông ốp mái M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.516,414 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng chèn tấm ốp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 373,3255 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm ốp M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 86,0793 | m3 |
| 12 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1555 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,8856 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11.107 | CK |
| 15 | Ni lông lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 53,8733 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất đê dung trọng >1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,3074 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 994,65 | m3 |
| 18 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,4599 | 100m3 |
| 19 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,33 | m3 |
| 22 | Đắp trả hố móng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,224 | m3 |
| 23 | Bê tông bậc lên xuống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,56 | m3 |
| 24 | Bê tông tường M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,672 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cống M350 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139,232 | m3 |
| 28 | Bê tông thân cống hộp M350 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 110,208 | m3 |
| 29 | Bê tông nắp cống hộp M350 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 143,5032 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,958 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,8456 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0638 | tấn |
| 33 | Cốt thép nắp cống d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,8895 | tấn |
| 34 | Cốt thép nắp cống d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,348 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,344 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,4124 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1075 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 308,5824 | m2 |
| 40 | Bê tông móng M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 195,6965 | m3 |
| 41 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0521 | tấn |
| 42 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,7072 | tấn |
| 43 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 87,986 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,993 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8542 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 185,42 | m2 |
| 47 | Bê tông tường M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 74,24 | m3 |
| 48 | Cốt thép thân d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 49 | Cốt thép thân d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,6429 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,7275 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 286,3738 | m2 |
| 52 | Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,2384 | m3 |
| 53 | Cốt thép bản chuyển tiếp d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6823 | tấn |
| 54 | Cốt thép bản chuyển tiếp d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9149 | tấn |
| 55 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,3218 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3043 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4044 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4044 | tấn |
| 59 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | bộ |
| 60 | Đào móng ĐC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,0007 | 100m3 |
| 61 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4138 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 412,45 | 100m |
| 63 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,898 | m3 |
| 65 | Bê tông tường chắn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1939 | 100m2 |
| 67 | Mua vật liệu đất đắp K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23.653,681 | m3 |
| 68 | Mua vật liệu đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28.291,2114 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5.194,4892 | 10m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,7146 | 100m3 |
| 71 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,8144 | 100m3 |
| X | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Tiền cấp quyền khai thác đất tận dụng tại công trường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đường dây, TBA phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,29% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,14% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85594E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7599E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau:* Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có giá trị ≥266,554 tỷ đồng, đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm:+ Xử lý nền đất yếu; kết cấu móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường bê tông nhựa; + Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 172,149 tỷ đồng;+ Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 94,405 tỷ đồng.* Trường hợp 2: Nhà thầu có các hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), trong đó giá trị phần đường bộ trong mỗi hợp đồng ≥ 172,149 tỷ đồng;+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL), giá trị hợp đồng cầu đường bộ ≥ 94,405 tỷ đồng.*) Đối với nhà thầu liên danhĐối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Ghi chú:- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.- Trong thỏa thuận liên danh ngoài tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu theo mẫu biểu, nhà thầu phải ghi rõ tỷ lệ % giá trị phần đường đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần đường và tỷ lệ % giá trị phần cầu đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần cầu để có cơ sở đánh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 266.554.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa hoặc công trình cầu có kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | + Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Tối thiểu 04 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu: Tối thiểu 02 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS) | 2 | + Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có hạng mục xử lý nền đất yếu, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 15 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 6 |
| 4 | Máy san | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 2 |
| 5 | Lu rung 2 bánh lốp 1 bánh sắt ≥ 25Tấn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 10 |
| 6 | Lu rung bánh thép | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 2 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 3 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 16Tấn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 2 |
| 9 | Xe tưới nước | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy phun tưới nhựa đường | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 17 | Búa rung | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Cẩu tự hành ≥ 7 Tấn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 19 | Cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 20 | Cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 21 | Cần cẩu > 63 Tấn | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 22 | Xe vận chuyển bê tông | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu phải có kiểm định theo quy định của pháp luật | 4 |
| 23 | Máy (xe) bơm bê tông | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầuYêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 24 | Máy bơm vữa | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 25 | Thiết bị sơn tự động | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 26 | Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250T | Còn tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 27 | Phòng thí nghiệm Las XD | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi