Gói thầu: Thu hồi thiết bị 3 4G sau swap sang thiết bị mới của dự án Huawei Phase 7, triển khai reuse cho các CSHT mới năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921397-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thu hồi thiết bị 3 4G sau swap sang thiết bị mới của dự án Huawei Phase 7, triển khai reuse cho các CSHT mới năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20228002234
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn chi phí thường xuyên khác - reused
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:25:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,634,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 629.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự (về thực hiện các dịch vụ tháo dỡ hoặc lắp đặt hoặc lắp đặt và phát sóng thiết bị vô tuyến trạm 2G hoặc 3G hoặc 4G)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.407.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc quản lý dự án của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thực hiện dự án của nhà thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệthống vô tuyến 2G,3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu. (Cần tối thiểu chứngchỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu cho 08 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thu hồi thiết bị 3 4G sau swap sang thiết bị mới của dự án Huawei Phase 7, triển khai reuse cho các CSHT mới năm 2022
Thu hồi thiết bị 3/4G sau swap sang thiết bị mới của dự án Huawei Phase 7, triển khai reuse cho các CSHT mới năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 chi phí thường xuyên khác - reused
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616


E-CDNT 10.7
Nhà thầu trúng thầu phải nộp cho Bên mời thầu 01 bản gốc E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu lưu trữ của Bên mời thầu tại số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp đấy đủ hồ sơ năng lực của nhà thầu chi tiết theo Chương III và các biểu mẫu ở Chương IV
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 25,2 Tháo dỡ, thu hồi BGG
2 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 1 Tháo dỡ, thu hồi BGG
3 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 6 Tháo dỡ, thu hồi BGG
4 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi BGG
5 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 11 Tháo dỡ, thu hồi BGG
6 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 1 Tháo dỡ, thu hồi BGG
7 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 38 Tháo dỡ, thu hồi BGG
8 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi BGG
9 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi BGG
10 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 51 Tháo dỡ, thu hồi BGG
11 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 84 Tháo dỡ, thu hồi BGG
12 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi BGG
13 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 278,8 Tháo dỡ, thu hồi BGG
14 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 60,6 Tháo dỡ, thu hồi BGG
15 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 33 Tháo dỡ, thu hồi BGG
16 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 17 Tháo dỡ, thu hồi BGG
17 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 17 Tháo dỡ, thu hồi BGG
18 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 18 Tháo dỡ, thu hồi BGG
19 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi HBH
20 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 1 Tháo dỡ, thu hồi HBH
21 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 18 Tháo dỡ, thu hồi HBH
22 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi HBH
23 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 54 Tháo dỡ, thu hồi HBH
24 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi HBH
25 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 152,4 Tháo dỡ, thu hồi HBH
26 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 27 Tháo dỡ, thu hồi HBH
27 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 8 Tháo dỡ, thu hồi HBH
28 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 8 Tháo dỡ, thu hồi HBH
29 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 8 Tháo dỡ, thu hồi HBH
30 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 74,4 Tháo dỡ, thu hồi HDG
31 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 15 Tháo dỡ, thu hồi HDG
32 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 4 Tháo dỡ, thu hồi HDG
33 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 24 Tháo dỡ, thu hồi HDG
34 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 13 Tháo dỡ, thu hồi HDG
35 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 7 Tháo dỡ, thu hồi HDG
36 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi HDG
37 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 27 Tháo dỡ, thu hồi HDG
38 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi HDG
39 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 69 Tháo dỡ, thu hồi HDG
40 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 33 Tháo dỡ, thu hồi HDG
41 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 15 Tháo dỡ, thu hồi HDG
42 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 239,7 Tháo dỡ, thu hồi HDG
43 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 15,9 Tháo dỡ, thu hồi HDG
44 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 10 Tháo dỡ, thu hồi HDG
45 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 10 Tháo dỡ, thu hồi HDG
46 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 14 Tháo dỡ, thu hồi HDG
47 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 98,1 Tháo dỡ, thu hồi HNM
48 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 81,6 Tháo dỡ, thu hồi HNM
49 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 12 Tháo dỡ, thu hồi HNM
50 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 72 Tháo dỡ, thu hồi HNM
51 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 33 Tháo dỡ, thu hồi HNM
52 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 8 Tháo dỡ, thu hồi HNM
53 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 22 Tháo dỡ, thu hồi HNM
54 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 216 Tháo dỡ, thu hồi HNM
55 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi HNM
56 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 114 Tháo dỡ, thu hồi HNM
57 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi HNM
58 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 390 Tháo dỡ, thu hồi HNM
59 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 330 Tháo dỡ, thu hồi HNM
60 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 378 Tháo dỡ, thu hồi HNM
61 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 36 Tháo dỡ, thu hồi HNM
62 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 1.989 Tháo dỡ, thu hồi HNM
63 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 89,4 Tháo dỡ, thu hồi HNM
64 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 587,4 Tháo dỡ, thu hồi HNM
65 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 36,6 Tháo dỡ, thu hồi HNM
66 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 114 Tháo dỡ, thu hồi HNM
67 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 114 Tháo dỡ, thu hồi HNM
68 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 126 Tháo dỡ, thu hồi HNM
69 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 4 Tháo dỡ, thu hồi HTH
70 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi HTH
71 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 9 Tháo dỡ, thu hồi HTH
72 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 54,6 Tháo dỡ, thu hồi HTH
73 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 2 Tháo dỡ, thu hồi HTH
74 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 2 Tháo dỡ, thu hồi HTH
75 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 2 Tháo dỡ, thu hồi HTH
76 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 119,9 Tháo dỡ, thu hồi HYN
77 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 41,7 Tháo dỡ, thu hồi HYN
78 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 25,7 Tháo dỡ, thu hồi HYN
79 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 15 Tháo dỡ, thu hồi HYN
80 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 90 Tháo dỡ, thu hồi HYN
81 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 102 Tháo dỡ, thu hồi HYN
82 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 13 Tháo dỡ, thu hồi HYN
83 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 18 Tháo dỡ, thu hồi HYN
84 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi HYN
85 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 740 Tháo dỡ, thu hồi HYN
86 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 9 Tháo dỡ, thu hồi HYN
87 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 172 Tháo dỡ, thu hồi HYN
88 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 48 Tháo dỡ, thu hồi HYN
89 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 1.890 Tháo dỡ, thu hồi HYN
90 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 360 Tháo dỡ, thu hồi HYN
91 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 551 Tháo dỡ, thu hồi HYN
92 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 144 Tháo dỡ, thu hồi HYN
93 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 5.131,8 Tháo dỡ, thu hồi HYN
94 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 94,8 Tháo dỡ, thu hồi HYN
95 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 973,4 Tháo dỡ, thu hồi HYN
96 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 290,4 Tháo dỡ, thu hồi HYN
97 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 322 Tháo dỡ, thu hồi HYN
98 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 322 Tháo dỡ, thu hồi HYN
99 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 337 Tháo dỡ, thu hồi HYN
100 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 286,3 Tháo dỡ, thu hồi NAN
101 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 40,2 Tháo dỡ, thu hồi NAN
102 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 60m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 60m đến 10m 45,6 Tháo dỡ, thu hồi NAN
103 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 6 Tháo dỡ, thu hồi NAN
104 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 14 Tháo dỡ, thu hồi NAN
105 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 86 Tháo dỡ, thu hồi NAN
106 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 14 Tháo dỡ, thu hồi NAN
107 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 22 Tháo dỡ, thu hồi NAN
108 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 60m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 60m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi NAN
109 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 101 Tháo dỡ, thu hồi NAN
110 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 15 Tháo dỡ, thu hồi NAN
111 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 60m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 60m đến bộ 4 Tháo dỡ, thu hồi NAN
112 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi NAN
113 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 172 Tháo dỡ, thu hồi NAN
114 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 246 Tháo dỡ, thu hồi NAN
115 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 60m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 60m đến dây nhảy 6 Tháo dỡ, thu hồi NAN
116 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi NAN
117 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 893,8 Tháo dỡ, thu hồi NAN
118 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 164,1 Tháo dỡ, thu hồi NAN
119 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 60m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 60m đến 10m 28,4 Tháo dỡ, thu hồi NAN
120 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 12,9 Tháo dỡ, thu hồi NAN
121 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 38 Tháo dỡ, thu hồi NAN
122 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 38 Tháo dỡ, thu hồi NAN
123 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 52 Tháo dỡ, thu hồi NAN
124 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 60 Tháo dỡ, thu hồi NBH
125 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 1 Tháo dỡ, thu hồi NBH
126 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 6 Tháo dỡ, thu hồi NBH
127 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 4 Tháo dỡ, thu hồi NBH
128 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi NBH
129 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi NBH
130 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 15 Tháo dỡ, thu hồi NBH
131 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 12 Tháo dỡ, thu hồi NBH
132 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 30,6 Tháo dỡ, thu hồi NBH
133 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 63,9 Tháo dỡ, thu hồi NBH
134 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi NBH
135 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi NBH
136 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 4 Tháo dỡ, thu hồi NBH
137 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 11,55 Tháo dỡ, thu hồi NDH
138 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 1 Tháo dỡ, thu hồi NDH
139 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 6 Tháo dỡ, thu hồi NDH
140 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 4 Tháo dỡ, thu hồi NDH
141 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 1 Tháo dỡ, thu hồi NDH
142 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 51 Tháo dỡ, thu hồi NDH
143 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 12 Tháo dỡ, thu hồi NDH
144 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 162 Tháo dỡ, thu hồi NDH
145 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 36 Tháo dỡ, thu hồi NDH
146 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 377,4 Tháo dỡ, thu hồi NDH
147 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 60 Tháo dỡ, thu hồi NDH
148 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 21 Tháo dỡ, thu hồi NDH
149 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 21 Tháo dỡ, thu hồi NDH
150 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 22 Tháo dỡ, thu hồi NDH
151 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi PTO
152 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 18 Tháo dỡ, thu hồi PTO
153 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 54 Tháo dỡ, thu hồi PTO
154 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 78,6 Tháo dỡ, thu hồi PTO
155 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 6 Tháo dỡ, thu hồi PTO
156 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 6 Tháo dỡ, thu hồi PTO
157 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 6 Tháo dỡ, thu hồi PTO
158 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 22,2 Tháo dỡ, thu hồi TBH
159 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 69 Tháo dỡ, thu hồi TBH
160 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 3 Tháo dỡ, thu hồi TBH
161 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi TBH
162 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 1 Tháo dỡ, thu hồi TBH
163 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 2 Tháo dỡ, thu hồi TBH
164 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi TBH
165 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi TBH
166 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 15 Tháo dỡ, thu hồi TBH
167 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 30 Tháo dỡ, thu hồi TBH
168 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 23,1 Tháo dỡ, thu hồi TBH
169 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 72 Tháo dỡ, thu hồi TBH
170 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi TBH
171 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi TBH
172 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 6 Tháo dỡ, thu hồi TBH
173 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 58,8 Tháo dỡ, thu hồi THA
174 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 33 Tháo dỡ, thu hồi THA
175 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 122,1 Tháo dỡ, thu hồi THA
176 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 10 Tháo dỡ, thu hồi THA
177 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 60 Tháo dỡ, thu hồi THA
178 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 2 Tháo dỡ, thu hồi THA
179 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 20 Tháo dỡ, thu hồi THA
180 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 14 Tháo dỡ, thu hồi THA
181 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 42 Tháo dỡ, thu hồi THA
182 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 9 Tháo dỡ, thu hồi THA
183 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 21 Tháo dỡ, thu hồi THA
184 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 36 Tháo dỡ, thu hồi THA
185 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 141 Tháo dỡ, thu hồi THA
186 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 105 Tháo dỡ, thu hồi THA
187 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 403,8 Tháo dỡ, thu hồi THA
188 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 108,9 Tháo dỡ, thu hồi THA
189 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 130,2 Tháo dỡ, thu hồi THA
190 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 24 Tháo dỡ, thu hồi THA
191 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 24 Tháo dỡ, thu hồi THA
192 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 34 Tháo dỡ, thu hồi THA
193 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 31,65 Tháo dỡ, thu hồi TNN
194 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 16,8 Tháo dỡ, thu hồi TNN
195 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 4 Tháo dỡ, thu hồi TNN
196 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 24 Tháo dỡ, thu hồi TNN
197 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 8 Tháo dỡ, thu hồi TNN
198 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 5 Tháo dỡ, thu hồi TNN
199 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 18 Tháo dỡ, thu hồi TNN
200 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 1 Tháo dỡ, thu hồi TNN
201 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 12 Tháo dỡ, thu hồi TNN
202 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 12 Tháo dỡ, thu hồi TNN
203 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 69 Tháo dỡ, thu hồi TNN
204 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 3 Tháo dỡ, thu hồi TNN
205 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 36 Tháo dỡ, thu hồi TNN
206 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 36 Tháo dỡ, thu hồi TNN
207 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 222 Tháo dỡ, thu hồi TNN
208 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi TNN
209 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 134,4 Tháo dỡ, thu hồi TNN
210 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến 10m 196,8 Tháo dỡ, thu hồi TNN
211 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 246,6 Tháo dỡ, thu hồi TNN
212 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 17,7 Tháo dỡ, thu hồi TNN
213 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 31 Tháo dỡ, thu hồi TNN
214 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 31 Tháo dỡ, thu hồi TNN
215 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 35 Tháo dỡ, thu hồi TNN
216 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ 10m 33,6 Tháo dỡ, thu hồi VPC
217 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 1 Tháo dỡ, thu hồi VPC
218 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 6 Tháo dỡ, thu hồi VPC
219 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 1 Tháo dỡ, thu hồi VPC
220 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ bộ 2 Tháo dỡ, thu hồi VPC
221 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi VPC
222 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi VPC
223 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi VPC
224 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi VPC
225 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 51 Tháo dỡ, thu hồi VPC
226 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ 10m 69 Tháo dỡ, thu hồi VPC
227 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi VPC
228 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi VPC
229 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 4 Tháo dỡ, thu hồi VPC
230 Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 23,4 Tháo dỡ, thu hồi YBI
231 Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị Tháo dỡ thu hồi tủ thiết bị giá 1 Tháo dỡ, thu hồi YBI
232 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor dây nhảy 6 Tháo dỡ, thu hồi YBI
233 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 40m đến bộ 4 Tháo dỡ, thu hồi YBI
234 Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi Antenna, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 5 Tháo dỡ, thu hồi YBI
235 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi YBI
236 Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến bộ 6 Tháo dỡ, thu hồi YBI
237 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi YBI
238 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến dây nhảy 18 Tháo dỡ, thu hồi YBI
239 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 53,4 Tháo dỡ, thu hồi YBI
240 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến 10m 46,8 Tháo dỡ, thu hồi YBI
241 Tháo dỡ thu hồi DCDU Tháo dỡ thu hồi DCDU Thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi YBI
242 Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) Tháo dỡ thu hồi BBU (SM) thiết bị 3 Tháo dỡ, thu hồi YBI
243 Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo trạm 4 Tháo dỡ, thu hồi YBI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 629.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 629.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự (về thực hiện các dịch vụ tháo dỡ hoặc lắp đặt hoặc lắp đặt và phát sóng thiết bị vô tuyến trạm 2G hoặc 3G hoặc 4G)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.407.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc quản lý dự án của nhà thầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu.53
2 Kỹ sư trưởng của nhà thầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu.53
3 Kỹ sư thực hiện dự án của nhà thầu 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu.33
4 Kỹ thuật viên 16 Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệthống vô tuyến 2G,3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu. (Cần tối thiểu chứngchỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu cho 08 người)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->