Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ quỹ đấu giá sử dụng đất ở năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:58:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,414,900,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng cải tạo sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ. trong đó có tối thiều 01 hợp đồng cải tạo nghĩa trang liệt sỹ có giá trị ≥ 1,70 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,40 tỷ đồng Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương hợp lệ khác).* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đường hợp lệ khác)* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc hệ thống điện- Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công hạng mục điện tối thiểu 03 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đường hợp lệ khác)* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác ATLĐ-VSLĐ của ít nhất 03 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đường hợp lệ khác)* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh: Đăng ký kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan phá bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Yên - Giai đoạn 2 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ quỹ đấu giá sử dụng đất ở năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Đại Yên
Địa chỉ: Xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: (024) 33.866.371
+ Bên mời thầu là: UBND Đại Yên
Địa chỉ: Xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: (024) 33.866.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 33.866.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Yên Địa chỉ: Xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,545 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,83 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,554 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,086 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,613 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,801 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,167 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,657 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,163 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,524 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,235 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,87 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,848 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,78 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,412 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,6 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,28 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,96 | m |
| 33 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,192 | m2 |
| 34 | Đắp phù điêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Đắp hoa văn đầu mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 36 | Bộ chữ inox sơn mạ màu vàng "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ ĐẠI YÊN" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,956 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,352 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,807 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,382 | m2 |
| 41 | Cửa sắt inox (chính + phụ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260,82 | kg |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,294 | m2 |
| 43 | Khóa cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Bản lề cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Mũi mác inox cao 200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,662 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,556 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,956 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,543 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,81 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,633 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,266 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,166 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,715 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 427,57 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106,403 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 533,973 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cột, lan can bằng đá Granite tự nhiên đục trạm hoa văn trang trí, chiều cao lan can 1,05m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,79 | m |
| 20 | Gạch hoa chanh bằng xi măng 200x200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 282 | viên |
| 21 | CU/PVC/XLPE/DSTA 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 23 | Lắp dựng bóng đèn tròn D200 đỉnh cột trụ trên tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | bóng |
| 24 | Búp sen bằng sứ DK17 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | chiếc |
| C | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Cọc 200x200 bê tông đúc sẵn mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98 | m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,98 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,155 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,66 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băn, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,115 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,261 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,123 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,742 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,956 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,758 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,447 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,374 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,427 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,584 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,445 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 175,348 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn giả đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 175,348 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng lan can đá Đài tưởng niệm trang trí hoa văn chiều cao lan can 0.9m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,55 | m |
| 37 | Đắp vẽ, Điêu khắc Bức phù điêu các chiến sỹ cảm tử và mẹ Việt Nam anh hùng (Nguyễn Thị Thứ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bức |
| 38 | Bộ chữ Inox mạ vàng " TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Ngôi sao ốp nhôm tấm Anodizing dày 5ly nhuộm màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Gạch gốm thông gió trang trí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | viên |
| 41 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,614 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,242 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt 40x40 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,433 | m2 |
| 45 | Lát đá xanh băm mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,725 | m2 |
| 46 | Lát đá màu ghi xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Trồng cây sứ đại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cây |
| 48 | Lư hương bằng đá cao 1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Bát hương bằng gốm D280 bao gồm chân đế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,876 | m3 |
| 51 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,192 | m2 |
| D | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,109 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,647 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,059 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,131 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,025 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,172 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,104 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,636 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,585 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,368 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,84 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,368 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1 | m2 |
| 31 | Chi tiết đầu đao bằng gốm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Chi tiết kìm nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Hoa văn Quốc huy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Bia ghi danh bằng đá tự nhiên khắc tên liệt sĩ kt 1.2x0.8x0.2m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,947 | m2 |
| E | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,44 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,138 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,599 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,678 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,384 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,407 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,059 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,11 | m2 |
| 28 | Ngâm nước XM nguyên chất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,384 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,753 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,484 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,053 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,041 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,058 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,015 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,015 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,015 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,434 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,285 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,102 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,003 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,866 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,039 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,266 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,085 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,676 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,919 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,592 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,991 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,514 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,697 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,816 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,144 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 153,701 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,12 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,8 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 159,2 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 388,821 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,144 | m2 |
| 70 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90,221 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,631 | m2 |
| 72 | Hoa văn trang trí đầu hồi đắp nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,372 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,762 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,26 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,395 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,572 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,676 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,776 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,256 | m2 |
| 82 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,86 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,52 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,1 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,172 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,24 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,304 | m2 |
| 90 | Tủ điện 400x300x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Đèn Tuýp Led công suất 1x18W-220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Đèn ốp trần Led 1x14W-220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Công tắc 4 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi (mặt+đế) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 98 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 99 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 100 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 101 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 102 | Ống gen ruột gà D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 103 | MCB 40A-2P-250V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 104 | MCB 16A-1P-250V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 105 | MCB 10A-1P-250V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Kim thu sét D18 mạ đồng L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cọc tiếp địa 63x63x6 - L=2,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 108 | Cọc đỡ dây phi 10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 109 | Dây dẫn sét d10 sơn dẫn điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 110 | Thép dẹt 30x4 không sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 111 | Thép 50x5x400 không sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Gỗ phíp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | tấm |
| 113 | Sứ cao thế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Hộp kiểm tra | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Vòi Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Vòi rửa đơn bằng đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Thoát sàn inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Máy bơm nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Ống cấp nước HDPE D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 124 | Ống hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 125 | Van khóa 2 chiều D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 126 | Rắc co hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Cút hàn nhiệt HDPE D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Cút ren hàn nhiệt HDPE D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 131 | Cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Tê hàn nhiệt 1 đầu ren PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Măng song ren PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Kép đúc D25-15 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Nút bịt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Van phao điện bể Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Van phao cơ bể nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Hộp đồng hồ cấp nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 140 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 141 | Ống nhựa PVC D110, Class2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D75, Class2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D60, Class2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D42, Class2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa PVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Cút nhựa PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Y thu nhựa PVC D75/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Chếch nhựa PVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Măng song nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Măng song nhựa PVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| F | RÃNH, HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,815 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,041 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,134 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,05 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,125 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,709 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,693 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,862 | m3 |
| 12 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,86 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,386 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,86 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,459 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,787 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,066 | m3 |
| 18 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,592 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,459 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,592 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 22 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,637 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,116 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,647 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,046 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,317 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 31 | Ống PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,075 | 100m |
| 32 | Chèn dây thừng tẩm nhựa đường các khe lún | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | m |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Chân khung móng cột đèn bát giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cột đèn bát giác liền cần đơn H=8m (T.khảo CB 04/2021/STT859) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Chếch PVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bảng điện cửa cột (bao gồm: tấm bắt thiết bị, cầu đấy dây, Aptomat 1p-10A...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,556 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Xếp gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng cải tạo sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ. trong đó có tối thiều 01 hợp đồng cải tạo nghĩa trang liệt sỹ có giá trị ≥ 1,70 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,40 tỷ đồng Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương hợp lệ khác).* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đường hợp lệ khác)* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư điện hoặc hệ thống điện- Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công hạng mục điện tối thiểu 03 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đường hợp lệ khác)* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác ATLĐ-VSLĐ của ít nhất 03 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đường hợp lệ khác)* Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Đính kèm theo là bản Scan căm cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân là bản công chứng hoặc chứng thực khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh: Đăng ký kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan phá bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi