Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh tại Cơ quan UBCKNN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh tại Cơ quan UBCKNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718531 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn kinh phí giao thường xuyên tự chủ của Cơ quan UBCKNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:04:00 đến ngày 2022-09-16 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 281.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh thư, tài liệu cho các đơn vị, tổ chức. Nhà thầu scan đính kèm HSDT các hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn, các tài liệu liên quan đến chuyển khoản thanh toán theo quy định của hợp đồng và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi được mời tới kiểm tra đối chiếu tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.362.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh tại Cơ quan UBCKNN Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh tại Cơ quan UBCKNN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguôn kinh phí giao thường xuyên tự chủ của Cơ quan UBCKNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu như quy định trong E-HSMT dùng để đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm; Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật; Tài liệu kèm theo được quy định tại các biểu mẫu của E-HSMT. - Phương pháp luận theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại CDNT10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBCKNN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Đến 50gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 850 | |
| 2 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 50gr - 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 2.000 | |
| 3 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 100gr -250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 3.600 | |
| 4 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 250gr -500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.200 | |
| 5 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 500gr -1000gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 450 | |
| 6 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 1000gr -1500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 462 | |
| 7 | Dịch vụ CPN - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 1500gr -2000gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 256 | |
| 8 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 50gr - 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 20 | |
| 9 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 100gr -250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 145 | |
| 10 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ - Hà Nội (Vùng 1) - Trên 250gr -500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 35 | |
| 11 | Thư gửi bảo đảm – Hà Nội (Vùng 1) - Đến 20 gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 560 | |
| 12 | Thư gửi bảo đảm – Hà Nội (Vùng 1) - Trên 20gr đến 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.890 | |
| 13 | Thư gửi bảo đảm – Hà Nội - Trên 100gr đến 250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 4.560 | |
| 14 | Thư gửi bảo đảm – Hà Nội (Vùng 1) - Trên 250gr đến 500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.100 | |
| 15 | Thư gửi bảo đảm – Hà Nội (Vùng 1) - Trên 500gr đến 750gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 197 | |
| 16 | Thư quốc tế (Vùng 1) - Đến 500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 22 | |
| 17 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Đến 50gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 810 | |
| 18 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 50gr - 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.800 | |
| 19 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 100gr -250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 3.100 | |
| 20 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 250gr -500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.801 | |
| 21 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 500gr -1000gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 850 | |
| 22 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 1000gr -1500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 415 | |
| 23 | Dịch vụ CPN – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 1500gr -2000gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 351 | |
| 24 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 50gr - 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 50 | |
| 25 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 100gr -250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 60 | |
| 26 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 2 (Đến 300km) - Đến 20 gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 258 | |
| 27 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 20gr đến 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 120 | |
| 28 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 100gr đến 250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 3.100 | |
| 29 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 250gr đến 500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.450 | |
| 30 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 2 (Đến 300km) - Trên 500gr đến 750gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 65 | |
| 31 | Thư quốc tế – Vùng 2 (Đến 300km) - Đến 500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 10 | |
| 32 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) - Đến 50gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.100 | |
| 33 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 50gr - 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 2.100 | |
| 34 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 100gr -250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 3.259 | |
| 35 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 250gr -500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 2.100 | |
| 36 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 500gr -1000gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.052 | |
| 37 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 1000gr -1500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 365 | |
| 38 | Dịch vụ CPN – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 1500gr -2000gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 294 | |
| 39 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 50gr - 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 35 | |
| 40 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 100gr -250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 46 | |
| 41 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 3 (Trên 300km) -Đến 20 gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 695 | |
| 42 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 20gr đến 100gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 3.200 | |
| 43 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 100gr đến 250gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 4.987 | |
| 44 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 250gr đến 500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1.200 | |
| 45 | Thư gửi bảo đảm – Vùng 3 (Trên 300km) -Trên 500gr đến 750gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 94 | |
| 46 | Thư quốc tế – Vùng 3 (Trên 300km) -Đến 500gr | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 10 | |
| 47 | Khối lượng tuyến huyện, xã 10% sản lượng | Theo yêu cầu tại chương V | % | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 281.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 281.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh thư, tài liệu cho các đơn vị, tổ chức. Nhà thầu scan đính kèm HSDT các hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn, các tài liệu liên quan đến chuyển khoản thanh toán theo quy định của hợp đồng và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi được mời tới kiểm tra đối chiếu tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.362.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi