Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:57:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8837355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.767471E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và giá trị đáp ứng điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.812.409.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp thể tích gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt trước cảng cá Quỳnh Phương; nhà để xe, mặt bằng và hệ thống thoát nước cảng cá Lạch Vạn; trụ sở văn phòng làm việc cảng cá Lạch Quèn (phía bờ nam cảng Lạch Quèn) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (lĩnh vực xây dựng dân dụng); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý Cảng cá Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) (địa chỉ: Khối Hải Giang 2, Phường Nghi Hải, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An); Số điện thoại 02383 947622.
+ Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng (địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Tiến Chương - Giám đốc Ban quản lý Cảng cá Nghệ An; địa chỉ: Khối Hải Giang 2, Phường Nghi Hải, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383 947622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng (địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An). Số điện thoại 0904717772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP Vinh - tỉnh Nghệ An. Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (giờ hành chính). Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CẢNG CÁ QUỲNH PHƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | cấu kiện |
| 2 | Vệ sinh lòng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 228 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,84 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,981 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,614 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,614 | 10m3/1km |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.192 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương thoát nước, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,408 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,308 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,124 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,792 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,352 | tấn |
| 18 | Ống nhựa tạo lỗ thoát nước, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | cái |
| 21 | Tiền mua đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,985 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,95 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đệm cát dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 27 | Bạt lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m3 |
| 29 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE, MẶT BẰNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CẢNG CÁ LẠCH VẠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,44 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,784 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 312 | Cái |
| 5 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 126 | cấu kiện |
| 7 | Cắt nền đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,6 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông hai bên mương bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,078 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,93 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,703 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,927 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương thoát nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,424 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,17 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mương, tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,642 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,902 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,108 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,711 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,711 | 10m3/1km |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,123 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,78 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 213 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,195 | 100m |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,2 | m3 |
| 27 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,155 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG LÀM VIỆC CẢNG CÁ LẠCH QUÈN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, thiết bị điện. Nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 241,322 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,616 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,901 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,904 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,278 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Nhân công tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 184,039 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,136 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 676,253 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,852 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,43 | m2 |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,68 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải sau phá dỡ từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,384 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,384 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,638 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển 2km tiếp theo đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,638 | 10m3/1km |
| 24 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,403 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,303 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,364 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,192 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,845 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,427 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,567 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,585 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,817 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 361,68 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 661,599 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,664 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,664 | m2 |
| 39 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,105 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,637 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 138,84 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 193,66 | m |
| 43 | Đắp chi tiết trang trí lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | Cái |
| 44 | Kẻ chỉ âm trang trí cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,69 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 693,065 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 693,668 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,039 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 597,422 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,817 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,067 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 283,671 | m2 |
| 52 | Chống thấm bằng màng lạnh dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,265 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,611 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,944 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,657 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,88 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,68 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,095 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,095 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,226 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 888 | cái |
| 62 | Cửa nhôm định hình màu ghi đen, cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,4 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm định hình màu ghi đen, cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,52 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm định hình màu ghi đen, cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,64 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm định hình màu ghi đen, cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ thép 12x12mm: | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,36 | m2 |
| 67 | Vách nhôm kính định hình màu ghi đen, cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ. Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,08 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,192 | 100m2 |
| 69 | Tủ điện tổng 400x600x200 tôn tráng kẻm dày 1.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 70 | Tủ điện tầng 300x400x150 tôn tráng kẻm dày 1.5mm: | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 71 | Tủ Atomat12 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 77 | Đế âm chôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 350 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 720 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 Cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 Cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa D32-20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 Cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D32-25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 Cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25-20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp măng sông, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 102 | Lắp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 103 | Lắp rắc co, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 104 | Lắp rắc co, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 Cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 Cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 123 | Van phao tự động | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8837355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.767471E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và giá trị đáp ứng điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.812.409.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh lốp thể tích gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 10 | Máy đục bê tông | Thiết bị cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi