Gói thầu: Tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà gara xe ô tô cũ; Gia công xây dựng mở rộng nhà gara ô tô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau nhà A1 thuộc Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà gara xe ô tô cũ; Gia công xây dựng mở rộng nhà gara ô tô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau nhà A1 thuộc Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921924 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:51:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.314.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 1năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà gara xe ô tô cũ; Gia công xây dựng mở rộng nhà gara ô tô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau nhà A1 thuộc Công an tỉnh Tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà gara xe ô tô cũ; Gia công xây dựng mở rộng nhà gara ô tô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau nahf A1 thuộc Công an tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 069 244 9132). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 069 244 9132). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 069 244 9132). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 069 244 9132). |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 3,5 | |
| 2 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 3,411 | |
| 3 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,7094 | |
| 4 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,4304 | |
| 5 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,1704 | |
| 6 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0902 | |
| 7 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 2,728 | |
| 8 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 177,6205 | |
| 9 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | tấn | 0,0173 | |
| 10 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | máng thu nước 15 | md | 0 | |
| 11 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 100m | 0 | |
| 12 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | cái | 0 | |
| 13 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Vận chuyển vật liệu nhà xe tháo dỡ tập kết tại vị trí lắp dựng mới. | xe | 4 | |
| 14 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 3,5 | |
| 15 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 32,9504 | |
| 16 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,7094 | |
| 17 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,7094 | |
| 18 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,4998 | |
| 19 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Gia công cột bằng thép hình thép D110 dày 1.8ly | tấn | 0,4998 | |
| 20 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,064 | |
| 21 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Gia công xà gồ thép Thép C100 x50x15x2 | tấn | 1,064 | |
| 22 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 2,48 | |
| 23 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 177,6205 | |
| 24 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | tấn | 0,0123 | |
| 25 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | máng thu nước 15 | md | 0 | |
| 26 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 100m | 0 | |
| 27 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | cái | 0 | |
| 28 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 1,1394 | |
| 29 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | m3 | 5,445 | |
| 30 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | m3 | 18,2 | |
| 31 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 140,4 | |
| 32 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | m3 | 7,425 | |
| 33 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 11,394 | |
| 34 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 136,728 | |
| 35 | tháo dỡ, di chuyển và lắp dựng nhà Gara xe ôtô cũ; gia công lắp dựng mở rộng nhà Gara xe ôtô, đổ bê tông sân đường nội bộ trên mặt kè phía sau Nhà A1 thuộc Công an tỉnh | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 8,91 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.314.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.314.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 1năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi