Gói thầu: Thi công xây dựng (Đoạn từ Đường tỉnh 871B đến bờ sông Soài Rạp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915068-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Đoạn từ Đường tỉnh 871B đến bờ sông Soài Rạp)
Số hiệu KHLCNT 20220915007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:49:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,996,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san công suất ≥108HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mái ủi công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc ≥ 130 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Sà lan công trình ≥ 200 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tàu kéo ≥ 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Đoạn từ Đường tỉnh 871B đến bờ sông Soài Rạp)
Đường giao thông phục vụ phát triển công nghiệp phía Đông
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 25 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - ĐOẠN 1 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TỈNH 871B ĐẾN BỜ SÔNG SOÀI RẠP)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V68,97100m2
2Phát quan tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V335,5569100m2
3Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V906bụi
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V204,7981100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6536100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V141,0446100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,4735100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,7968100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,1785100m3
10Cung cấp đất đắp lề đường phần còn thiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V13.719,9565m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm phân cách cấp phối và nền cát - Vải R >15kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V279,4845100m2
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm phân cách nền cát và nền đất - Vải R >12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V329,6692100m2
13Đầm đất nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,674100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ tràm L=4,7m, Φg≥8,0cm, Φng≥4,0cm- phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V107,52100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ tràm L=4,7m, Φg≥8,0cm, Φng≥4,0cm- phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V524,16100m
16Cung cấp Cừ tràm giằng dọc, Fngọn >=4,0cm, L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.680m
17Cung cấp dây buộc cừ nẹp Þ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,8642kg
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm phân cách rọ đá và nền đất - Vải R >12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,789100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6496100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3179100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,6206100m2
22Láng nhựa 2 lớp, dày 2,5cm, TCN 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,6697100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311m3
24Thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,87kg
25Thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,8kg
26Thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,17kg
27Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525m3
28Ván khuôn kim loại cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m2
29Biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Biển báo phản quang, vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Biển báo phản quang, chử nhật 240x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Biển báo phản quang, chử nhật 225x125cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt trụ biển báo tam giác dk 90 cao 3,0m dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7trụ
35Lắp đặt trụ biển báo tam giác dk 90 cao 3,7m dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
36Lắp đặt trụ biển báo vuông dk 90 cao 3,0m dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
37Lắp đặt trụ biển báo chữ nhật dk 90 cao 3,7m dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12trụ
38Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
39Thi công cọc tiêu - cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0231m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,53m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000
1Đào đất (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100m3
2Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,437100m
3Bê tông lót đá 1x2, M150 sụt 2-4 (bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m3
4Thi công cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ 1x2, M250 (bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,758m3
5Thi công cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M250 (bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,044m3
6Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M350 (bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,922m3
7Cống ngang đường Þ1000, L=2,5MMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn
8Cống ngang đường Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mn
9Cốp pha cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
10Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m2
11Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
12Gia công cốt thép cho CK BT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
13Gia công cốt thép cho CK BT cửa xả cống đổ tại chổ thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
14Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ Thép Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
15Gia công cốt thép cho CK BT sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
16Đắp đất nền đường đạt k ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018100m3
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,541m3
18Đào xúc đất đắp đê ngăn nước đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
19Đào phá đê ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
20Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp I - Đê quay Cừ L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cm ( phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,282100m
21Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp I - Đê quay Cừ L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cm (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,306100m
22Cung cấp cừ nẹp L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Vải bạc chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m2
24Cung cấp dây buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188kg
25Thép neo Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,328kg
26Nhổ cừ tràm đê quayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,282100m
27Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
28Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
29Cốt thép cọc tiêu, biển báo Þ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
30Cốt thép cọc tiêu, biển báo Þ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
31Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
32Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3161m2
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
C CẦU QUA KÊNH HỘI ĐỒNG HUYỀN
1Cung cấp dầm I_18.60m (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16dầm
2Lao lắp dầm cầu I_18.60m - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
3Lao lắp dầm cầu I_18.60m - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V81 dầm
4Cung cấp dầm I_33m (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
5Lao lắp dầm cầu I_33m - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 dầm
6Bê tông đá 1x2 M350 đổ tại chỗ dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V30,513m3
7Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641100m2
8Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 đổ tại chỗ (bê tông không bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,006m3
9Bê tông đá 1x2 M350 đổ tại chỗ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V28,642m3
10Tưới nhựa lót mặt cầu tiêu chuẩn 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,364100m2
11Rải thảm mặt đường BTNN (BTNC12,5) dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,364100m2
12Thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V836,4m2
13Cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,528tấn
14Cốt thép dầm ngang Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751tấn
15Cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154tấn
16Ván khuôn mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V8,532100m2
17Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
18Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014tấn
19Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,206tấn
20Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184tấn
21Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt Þ22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,127tấn
22Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (600x300x65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Cung cấp & lắp đặt khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
25Bơm vữa M350 không co ngót lắp đầy khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5
26SXLD cốt thép khe co giãn Ø 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
27Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
28Cung cấp ống STK Þ100, dày 4,5mm thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V487,08kg
29Cung cấp thép bản ống thoát nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,605kg
30Gia công lưới chắn rác bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
31Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
32Cung cấp bulong M12x40 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33Cung cấp Bulong nở M16x120 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Gia công bát đỡ ống cấp nước bằng thép hình L100x100x10x6mm, dài 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
35Lắp đặt bát đỡ ống cấp nước bằng thép hình L100x100x10x6mm, dài 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
36Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ90, dày 3mm luồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4m
37Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,502tấn
38Mạ kẽm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,862tấn
39Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,862tấn
40Cung cấp Bulong Þ22, L=640mm neo lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
41Cốt thép ụ đỡ trụ đèn Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Cốt thép ụ đỡ trụ đèn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
43Bê tông ụ đỡ trụ đèn đá 1x2 M350 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
44Ván khuôn ụ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
45Gia công thép tấm ụ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
46Lắp đặt thép tấm ụ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
47Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m
48Cung cấp & lắp đặt tê cong rút PVC (Þ90 -> Þ60)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Cung cấp & lắp đặt co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
52Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
53Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
54Bê tông ụ neo trên cạn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
56Gia công kết cấu thép tấm ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
57Lắp đặt kết cấu thép ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
58Cung cấp nhựa làm ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6kg
59Vữa không co ngót làm ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06
60Cốt thép mố Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
61Cốt thép mố Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707tấn
62Cốt thép mố Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,945tấn
63Cốt thép mố Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47tấn
64Cốt thép mố Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
65Cốt thép mố Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038tấn
66Cốt thép mố Þ22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,522tấn
67Bê tông lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,581m3
68Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
69Bê tông mố 1x2 M350, độ sụt 6-8 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V169,39m3
70Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,192100m2
71Quét nhựa sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V113,509m2
72Vữa xi măng tạo dốc mố M100 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m2
73Bê tông bản quá độ đá 1x2 M350 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
74Bê tông dầm kê đá 1x2 M350 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
75Bê tông bệ kê đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,97m3
76Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m3
77Bê tông lót bệ kê đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
78Cốt thép bản quá độ Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
79Cốt thép bản quá độ Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,339tấn
80Cốt thép bản quá độ Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,631tấn
81Cốt thép bản quá độ Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,933tấn
82Cốt thép dầm kê Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
83Cốt thép dầm kê Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
84Ván khuôn bản quá độ, dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733100m2
85Cốt thép Þ10 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
86Cốt thép Þ16 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
87Cốt thép Þ20 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,563tấn
88Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m3
89Gia công thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708tấn
90Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng thử trên cạn, đc I phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
91Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng trên cạn, đc I phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,03100m
92Nối cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V36mn
93Cốt thép trụ, Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
94Cốt thép trụ, Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,091tấn
95Cốt thép trụ, Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807tấn
96Cốt thép trụ, Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,827tấn
97Cốt thép trụ, Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
98Cốt thép trụ, Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,799tấn
99Cốt thép trụ, Þ22Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,226tấn
100Bê tông lót trụ đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,815m3
101Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
102Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V88,047m3
103Bê tông đá kê gối, tường tai đá 1x2 M350 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,118m3
104Ván khuôn đổ bê tông trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,177100m2
105Vữa xi măng tạo dốc trụ M100 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,12m2
106Cốt thép Þ10 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
107Cốt thép Þ16 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
108Cốt thép Þ20 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,736tấn
109Bê tông trong lòng cọc trụ đá 1x2 M350 (sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
110Gia công thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787tấn
111Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng thử trên cạn, đc I phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
112Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng trên cạn, đc I phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5100m
113Nối cọc ống BTCT DƯL D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V40mn
114Sản xuất thép hình cọc dẫn 2I400 L=3,0m (không tính vl chính, chỉ sản xuất 1 lần cho trụ và mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I - móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I - móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V22,801m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp trả lại hố móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m3
118Sản xuất thép hình làm đà giáo (không tính vật liệu chính - tính 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,657tấn
119Khấu hao thép hình làm giằng đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1.478,814kg
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,751tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,751tấn
122Sản xuất thép hình làm giằng mố nhô (không tính vật liệu chính - tính 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
123Khấu hao thép hình làm giằng mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V177,514kg
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
125Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
126Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,114100m
127Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m
128Nhổ cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V2,114100m
129Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,29%x2 tháng/ trụ + 3,5%x1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,309kg
130Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,851100m
131Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
132Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,851100m
133Hao phí cọc ván thép (1.29%x1tháng+3.5%x1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.043,299kg
134Đắp cát K>=0,95 mố nhô, đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,294100m3
135Làm móng CPĐD loại 2, dày tb 20cm tạo mặt bằng thi công ép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634100m3
136Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan dẫn ép cọc, LMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
137San ủi đất tạo mặt bằng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
138Cán CPĐD loại 2 dày 10cm làm mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
139Láng vữa tạo mặt bằng thi công M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
140Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87100m
141Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
142Hao phí cọc ván thép (1.29%x11tháng+3.5%x1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.116,964kg
143Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87100m
144Sản xuất thép hình làm mố nhô (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945tấn
145Khấu hao thép hình làm khung định vị trụMô tả kỹ thuật theo Chương V188,928kg
146Thép Þ25 neo cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V96,334kg
147Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m2
148Đắp cát K>=0,95 mố nhô, đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m3
149Làm móng CPĐD loại 2, nền đường đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
150Đắp đất lề đầm K>=0,90 đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m3
151Đào phá mố nhô, đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375100m3
152Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V68,987100m2
153Vét bùn, hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,78100m3
154Đào đất nền đường, đc 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,144100m3
155Đào đất nền đường, đc 3 (mặt đường cũ - cấp phối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,88100m3
156Đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
157Lu lèn nền đường đảm bảo 30cm trên cùng đầm K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,431100m3
158Đắp đất lề đầm chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,918100m3
159Đắp cát đầm chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,52100m3
160Đắp cát lòng K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,527100m3
161Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,813100m2
162Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,163100m2
163Cán đá CPĐD loại II móng dưới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,221100m3
164Cán CPDD loại I móng trên mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,369100m3
165Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,641100m2
166Láng nhựa nóng mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,641100m2
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
168Cung cấp vải ĐKT ống thoát nước mái taluy R ≥ 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
169Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
170Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
171Đóng cừ tràm Þgốc≥8,0cm; Þngọn≥4,0cm; L=4,7m; gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V17,146100m
172Bê tông lót chân khay và taluy lề đường đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,258m3
173Bê tông chân khay đá 1x2 vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,203m3
174Ván khuôn móng dài - chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616100m2
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12,586100m2
176BTĐS tấm lục giác đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,83m3
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8.486,728cái
178Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
179Đắp đất chân khay đầm chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
180Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
181Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ biển loại biển tròn Þ90mm, cao 3,00m, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ biển loại biển tam giác Þ90mm, cao 3,00m, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
183Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ biển loại biển chữ nhật Þ90mm, cao 3,00m, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ loại biển chữ nhật Þ90mm, cao 3,70m, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
185Cung cấp biển báo tròn (đường kính 875)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Cung cấp biển báo tam giác (cạnh 875)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Cung cấp biển I.439 dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(0,675x1,35)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Cung cấp biển S.509b dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(0,625x1,00)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
189Cung cấp biển I.414a dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(1,50x2,40)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Cung cấp biển R.415a dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(1,25x2,25)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Cung cấp biển R.122 dày 1,2mm, biển bát giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Cung cấp biển báo giao thông thủy dày 1,2mm (biển báo vuông 1,2x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
194Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
195Cung cấp thép V50x50x5mm biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V67,106kg
196Thép chống xoay trụ Þ10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55kg
197Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m3
198Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311xLx3,0tMô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m
199Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0tMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
200Cung cấp ống thép Þ114 dày 2mm, dài 1,35m đỡ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V67trụ
201Cung cấp thanh giảm chấn chữ MMô tả kỹ thuật theo Chương V704,371kg
202Cung cấp bu long M16x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V268bộ
203Cung cấp bu long M20x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V134bộ
204Cung cấp & lắp đặt tấm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V67viên
205Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
206Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
207Cốt thép cọc tiêu, biển báo Þ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
208Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
209Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8961m2
210Cung cấp & lắp đặt tấm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V72viên
211Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
212Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V296,425m2
213Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
214Sơn gờ lan can sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5921m2
215Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08100m2
216Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,801m3
217Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V400,113m2
218Gia công thép Þ8 tấm đan BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,491tấn
219Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
220Tấm đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,023m3
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1001cấu kiện
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Móng trụ đèn 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14Móng
2Trụ bát giác mạ kẽm cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14Trụ
3Mương cáp trên vỉa hè (400x200x700)Mô tả kỹ thuật theo Chương V267Mét
4Mương cáp băng đường (400x200x1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Mét
5Bộ cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
6Bộ Đèn Led 2 cấp công suất 80/40WMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
7Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
8Tủ điện (điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Phần dây sứ & phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn Bộ
E NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V5401 tấn tải trọng TN/1 lần TN
F AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1
1Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
2Cung cấp ống PVC Þ60 trụ hàng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V157m
3Cung cấp băng rào cảnh báo (dây nhựa PP rào chắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.114m
4Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
5Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.114m
6Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
7Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
8Sơn phản quang trụ rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7171m2
9Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG - CẦU QUA KÊNH HỘI ĐỒNG HUYỀN
1Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
2Cung cấp ống PVC Þ60 trụ hàng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V181,5m
3Cung cấp băng rào cảnh báo (dây nhựa PP rào chắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V468m
4Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
5Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V468m
6Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
7Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
8Sơn phản quang trụ rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6351m2
9Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.73
2 Kỹ thuật thi công đường 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cầu 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 Kỹ thuật kiểm soát chất lượng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.3
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.3
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Máy san công suất ≥108HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
7 Mái ủi công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
14 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
15 Máy ép cọc ≥ 130 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
16 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
17 Máy đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
18 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
19 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
20 Sà lan công trình ≥ 200 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
21 Tàu kéo ≥ 150 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->