Gói thầu: Thi công xây dựng (Đoạn từ Đường tỉnh 871B đến bờ sông Soài Rạp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Đoạn từ Đường tỉnh 871B đến bờ sông Soài Rạp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:49:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,996,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san công suất ≥108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mái ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc ≥ 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Sà lan công trình ≥ 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tàu kéo ≥ 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Đoạn từ Đường tỉnh 871B đến bờ sông Soài Rạp) Đường giao thông phục vụ phát triển công nghiệp phía Đông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 25 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - ĐOẠN 1 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TỈNH 871B ĐẾN BỜ SÔNG SOÀI RẠP) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,97 | 100m2 |
| 2 | Phát quan tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,5569 | 100m2 |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | bụi |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,7981 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6536 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,0446 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,4735 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,7968 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,1785 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp lề đường phần còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.719,9565 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm phân cách cấp phối và nền cát - Vải R >15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4845 | 100m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm phân cách nền cát và nền đất - Vải R >12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,6692 | 100m2 |
| 13 | Đầm đất nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ tràm L=4,7m, Φg≥8,0cm, Φng≥4,0cm- phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ tràm L=4,7m, Φg≥8,0cm, Φng≥4,0cm- phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,16 | 100m |
| 16 | Cung cấp Cừ tràm giằng dọc, Fngọn >=4,0cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | m |
| 17 | Cung cấp dây buộc cừ nẹp Þ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,8642 | kg |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm phân cách rọ đá và nền đất - Vải R >12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,789 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6496 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3179 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,6206 | 100m2 |
| 22 | Láng nhựa 2 lớp, dày 2,5cm, TCN 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,6697 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | m3 |
| 24 | Thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,87 | kg |
| 25 | Thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8 | kg |
| 26 | Thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,17 | kg |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 29 | Biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Biển báo phản quang, vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Biển báo phản quang, chử nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Biển báo phản quang, chử nhật 225x125cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác dk 90 cao 3,0m dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | trụ |
| 35 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác dk 90 cao 3,7m dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 36 | Lắp đặt trụ biển báo vuông dk 90 cao 3,0m dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 37 | Lắp đặt trụ biển báo chữ nhật dk 90 cao 3,7m dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | trụ |
| 38 | Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 39 | Thi công cọc tiêu - cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,023 | 1m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,53 | m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 | |||
| 1 | Đào đất (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,437 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 sụt 2-4 (bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 4 | Thi công cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ 1x2, M250 (bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,758 | m3 |
| 5 | Thi công cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M250 (bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 6 | Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M350 (bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,922 | m3 |
| 7 | Cống ngang đường Þ1000, L=2,5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn |
| 8 | Cống ngang đường Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mn |
| 9 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cho CK BT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cho CK BT cửa xả cống đổ tại chổ thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ Thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cho CK BT sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền đường đạt k ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,541 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất đắp đê ngăn nước đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 19 | Đào phá đê ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp I - Đê quay Cừ L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cm ( phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,282 | 100m |
| 21 | Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp I - Đê quay Cừ L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | 100m |
| 22 | Cung cấp cừ nẹp L=4,7m, Þgốc >=8,0cm, Þngọn >=4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Vải bạc chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp dây buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | kg |
| 25 | Thép neo Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | kg |
| 26 | Nhổ cừ tràm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,282 | 100m |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 28 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc tiêu, biển báo Þ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu, biển báo Þ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,316 | 1m2 |
| 33 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | CẦU QUA KÊNH HỘI ĐỒNG HUYỀN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I_18.60m (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu I_18.60m - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu I_18.60m - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 dầm |
| 4 | Cung cấp dầm I_33m (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 5 | Lao lắp dầm cầu I_33m - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 dầm |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ tại chỗ dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,513 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 đổ tại chỗ (bê tông không bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,006 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ tại chỗ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,642 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót mặt cầu tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,364 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNN (BTNC12,5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,364 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,4 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | tấn |
| 19 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,206 | tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | tấn |
| 21 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt Þ22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,127 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (600x300x65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 25 | Bơm vữa M350 không co ngót lắp đầy khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m³ |
| 26 | SXLD cốt thép khe co giãn Ø 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 27 | Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp ống STK Þ100, dày 4,5mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,08 | kg |
| 29 | Cung cấp thép bản ống thoát nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,605 | kg |
| 30 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Cung cấp bulong M12x40 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Cung cấp Bulong nở M16x120 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Gia công bát đỡ ống cấp nước bằng thép hình L100x100x10x6mm, dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bát đỡ ống cấp nước bằng thép hình L100x100x10x6mm, dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 36 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ90, dày 3mm luồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m |
| 37 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,502 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | tấn |
| 39 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | tấn |
| 40 | Cung cấp Bulong Þ22, L=640mm neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 41 | Cốt thép ụ đỡ trụ đèn Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Cốt thép ụ đỡ trụ đèn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 43 | Bê tông ụ đỡ trụ đèn đá 1x2 M350 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 44 | Ván khuôn ụ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Gia công thép tấm ụ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thép tấm ụ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 47 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m |
| 48 | Cung cấp & lắp đặt tê cong rút PVC (Þ90 -> Þ60)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp & lắp đặt co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 54 | Bê tông ụ neo trên cạn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 56 | Gia công kết cấu thép tấm ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 58 | Cung cấp nhựa làm ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | kg |
| 59 | Vữa không co ngót làm ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m³ |
| 60 | Cốt thép mố Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 61 | Cốt thép mố Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 62 | Cốt thép mố Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,945 | tấn |
| 63 | Cốt thép mố Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | tấn |
| 64 | Cốt thép mố Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 65 | Cốt thép mố Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | tấn |
| 66 | Cốt thép mố Þ22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | tấn |
| 67 | Bê tông lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,581 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mố 1x2 M350, độ sụt 6-8 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,39 | m3 |
| 70 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,192 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,509 | m2 |
| 72 | Vữa xi măng tạo dốc mố M100 dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m2 |
| 73 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M350 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 74 | Bê tông dầm kê đá 1x2 M350 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 75 | Bê tông bệ kê đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 76 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m3 |
| 77 | Bê tông lót bệ kê đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 78 | Cốt thép bản quá độ Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 79 | Cốt thép bản quá độ Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản quá độ Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | tấn |
| 81 | Cốt thép bản quá độ Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | tấn |
| 82 | Cốt thép dầm kê Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 83 | Cốt thép dầm kê Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 84 | Ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép Þ10 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 86 | Cốt thép Þ16 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 87 | Cốt thép Þ20 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m3 |
| 89 | Gia công thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | tấn |
| 90 | Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng thử trên cạn, đc I phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 91 | Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng trên cạn, đc I phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | 100m |
| 92 | Nối cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mn |
| 93 | Cốt thép trụ, Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 94 | Cốt thép trụ, Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 95 | Cốt thép trụ, Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | tấn |
| 96 | Cốt thép trụ, Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | tấn |
| 97 | Cốt thép trụ, Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 98 | Cốt thép trụ, Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 99 | Cốt thép trụ, Þ22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | tấn |
| 100 | Bê tông lót trụ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,815 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 102 | Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,047 | m3 |
| 103 | Bê tông đá kê gối, tường tai đá 1x2 M350 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,118 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,177 | 100m2 |
| 105 | Vữa xi măng tạo dốc trụ M100 dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m2 |
| 106 | Cốt thép Þ10 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 107 | Cốt thép Þ16 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 108 | Cốt thép Þ20 ngàm đầu cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | tấn |
| 109 | Bê tông trong lòng cọc trụ đá 1x2 M350 (sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 110 | Gia công thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | tấn |
| 111 | Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng thử trên cạn, đc I phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Ép cọc ống BTCT DƯL D500 thẳng trên cạn, đc I phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 100m |
| 113 | Nối cọc ống BTCT DƯL D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mn |
| 114 | Sản xuất thép hình cọc dẫn 2I400 L=3,0m (không tính vl chính, chỉ sản xuất 1 lần cho trụ và mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I - móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I - móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,801 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp trả lại hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 118 | Sản xuất thép hình làm đà giáo (không tính vật liệu chính - tính 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,657 | tấn |
| 119 | Khấu hao thép hình làm giằng đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478,814 | kg |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,751 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,751 | tấn |
| 122 | Sản xuất thép hình làm giằng mố nhô (không tính vật liệu chính - tính 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| 123 | Khấu hao thép hình làm giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,514 | kg |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | tấn |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | tấn |
| 126 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | 100m |
| 127 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m |
| 128 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | 100m |
| 129 | Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,29%x2 tháng/ trụ + 3,5%x1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,309 | kg |
| 130 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,851 | 100m |
| 131 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,851 | 100m |
| 133 | Hao phí cọc ván thép (1.29%x1tháng+3.5%x1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.043,299 | kg |
| 134 | Đắp cát K>=0,95 mố nhô, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | 100m3 |
| 135 | Làm móng CPĐD loại 2, dày tb 20cm tạo mặt bằng thi công ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 136 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan dẫn ép cọc, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 137 | San ủi đất tạo mặt bằng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 138 | Cán CPĐD loại 2 dày 10cm làm mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 139 | Láng vữa tạo mặt bằng thi công M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 140 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 100m |
| 141 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 142 | Hao phí cọc ván thép (1.29%x11tháng+3.5%x1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.116,964 | kg |
| 143 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 100m |
| 144 | Sản xuất thép hình làm mố nhô (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | tấn |
| 145 | Khấu hao thép hình làm khung định vị trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,928 | kg |
| 146 | Thép Þ25 neo cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,334 | kg |
| 147 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 148 | Đắp cát K>=0,95 mố nhô, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 149 | Làm móng CPĐD loại 2, nền đường đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất lề đầm K>=0,90 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 151 | Đào phá mố nhô, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 152 | Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,987 | 100m2 |
| 153 | Vét bùn, hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | 100m3 |
| 154 | Đào đất nền đường, đc 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | 100m3 |
| 155 | Đào đất nền đường, đc 3 (mặt đường cũ - cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 100m3 |
| 156 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 157 | Lu lèn nền đường đảm bảo 30cm trên cùng đầm K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,431 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất lề đầm chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,918 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát lòng K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,527 | 100m3 |
| 161 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,813 | 100m2 |
| 162 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,163 | 100m2 |
| 163 | Cán đá CPĐD loại II móng dưới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,221 | 100m3 |
| 164 | Cán CPDD loại I móng trên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,369 | 100m3 |
| 165 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,641 | 100m2 |
| 166 | Láng nhựa nóng mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,641 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 168 | Cung cấp vải ĐKT ống thoát nước mái taluy R ≥ 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 169 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 170 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 171 | Đóng cừ tràm Þgốc≥8,0cm; Þngọn≥4,0cm; L=4,7m; gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,146 | 100m |
| 172 | Bê tông lót chân khay và taluy lề đường đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,258 | m3 |
| 173 | Bê tông chân khay đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,203 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng dài - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,586 | 100m2 |
| 176 | BTĐS tấm lục giác đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,83 | m3 |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.486,728 | cái |
| 178 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất chân khay đầm chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 180 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 181 | Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ biển loại biển tròn Þ90mm, cao 3,00m, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ biển loại biển tam giác Þ90mm, cao 3,00m, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 183 | Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ biển loại biển chữ nhật Þ90mm, cao 3,00m, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Cung cấp & lắp đặt ống thép trụ loại biển chữ nhật Þ90mm, cao 3,70m, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 185 | Cung cấp biển báo tròn (đường kính 875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Cung cấp biển báo tam giác (cạnh 875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Cung cấp biển I.439 dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(0,675x1,35)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Cung cấp biển S.509b dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(0,625x1,00)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Cung cấp biển I.414a dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(1,50x2,40)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Cung cấp biển R.415a dày 1,2mm, biển chữ nhật kt(1,25x2,25)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Cung cấp biển R.122 dày 1,2mm, biển bát giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp biển báo giao thông thủy dày 1,2mm (biển báo vuông 1,2x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 194 | Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | Cung cấp thép V50x50x5mm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,106 | kg |
| 196 | Thép chống xoay trụ Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | kg |
| 197 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 198 | Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311xLx3,0t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m |
| 199 | Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 200 | Cung cấp ống thép Þ114 dày 2mm, dài 1,35m đỡ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | trụ |
| 201 | Cung cấp thanh giảm chấn chữ M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,371 | kg |
| 202 | Cung cấp bu long M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | bộ |
| 203 | Cung cấp bu long M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | bộ |
| 204 | Cung cấp & lắp đặt tấm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | viên |
| 205 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 206 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 207 | Cốt thép cọc tiêu, biển báo Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 208 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 209 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,896 | 1m2 |
| 210 | Cung cấp & lắp đặt tấm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | viên |
| 211 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 212 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,425 | m2 |
| 213 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 214 | Sơn gờ lan can sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,592 | 1m2 |
| 215 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách cường độ R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 100m2 |
| 216 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,801 | m3 |
| 217 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,113 | m2 |
| 218 | Gia công thép Þ8 tấm đan BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,491 | tấn |
| 219 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 220 | Tấm đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,023 | m3 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ đèn 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Móng |
| 2 | Trụ bát giác mạ kẽm cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Trụ |
| 3 | Mương cáp trên vỉa hè (400x200x700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | Mét |
| 4 | Mương cáp băng đường (400x200x1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Mét |
| 5 | Bộ cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ Đèn Led 2 cấp công suất 80/40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 8 | Tủ điện (điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Phần dây sứ & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn Bộ |
| E | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 2 | Cung cấp ống PVC Þ60 trụ hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 3 | Cung cấp băng rào cảnh báo (dây nhựa PP rào chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114 | m |
| 4 | Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114 | m |
| 6 | Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang trụ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,717 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG - CẦU QUA KÊNH HỘI ĐỒNG HUYỀN | |||
| 1 | Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 2 | Cung cấp ống PVC Þ60 trụ hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5 | m |
| 3 | Cung cấp băng rào cảnh báo (dây nhựa PP rào chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 4 | Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 6 | Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang trụ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,635 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cầu | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối; hạng mục hệ thống cống thoát nước; hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy san công suất ≥108HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Mái ủi công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy ép cọc ≥ 130 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 20 | Sà lan công trình ≥ 200 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Tàu kéo ≥ 150 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi