Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano SAR 68 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano SAR 68 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916815 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:15:00 đến ngày 2022-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,555,236 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn trên đà cano SAR 68 năm 2022 Sửa chữa lớn trên đà cano SAR 68 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Đo sâu Furuno FCV- 628 | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Radar Icom MR-1200 | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị VHF Icom IC-M304 | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị VHF Furuno FM - 8900S | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy thiết bị GPS KODEN KGP-913 | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS Samyung SI-30A, cấp giấy chứng nhận | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 7 | Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 8 | Cấp giấy chứng nhận GMDSS cho Ca nô theo yêu cầu Đăng kiểm | Phần nhân công phần boong; thiết bị thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | Ca nô | 1 | |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử áp lực, nạp công chất và cấp giấy chứng nhận cho bình bột chữa cháy xách tay loại 4kg | Phần nhân công phần boong | bình | 2 | |
| 10 | Công chất ABC | Phần vật tư phần boong; bột ABC hoặc tương đương | kg | 8 | |
| 11 | Động cơ máy chính YAMAHA: Kiểm tra bảo dưỡng tổng thể động cơ máy chính: Hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống phân phối khí, hệ thống bôi trơn | Phần nhân công phần máy, điện Yamaha -ME 421 STIP2 | máy | 1 | |
| 12 | Cụm hộp số và chân vịt: Kiểm tra bảo dưỡng tổng thể cụm hộp số và chân vịt: ống cao su bao kín trục truyền động, ống cao su bao kín cáp điều khiển, ổ đỡ đuôi số, hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số | Phần nhân công phần máy, điện Yamaha -ME 421 STIP2 | Cụm | 1 | |
| 13 | Hệ thống máy lái: Kiểm tra bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy lái: Vô lăng, cần số, hệ thống thủy lực máy lái. | Phần nhân công phần máy, điện Yamaha -ME 421 STIP2 | ht | 1 | |
| 14 | Điện khởi động, điều khiển: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hệ thống điện điều khiển và bảo vệ động cơ. | Phần nhân công phần máy, điện Yamaha -ME 421 STIP2 | ht | 1 | |
| 15 | Kê ghế đỡ cho ca nô | Phần nhân công phần triền đà | lần | 1 | |
| 16 | Vận chuyển ca nô từ trung tâm 3 đến xưởng sửa chữa và vận chuyển ngược lại sau sửa chữa. | Phần nhân công phần triền đà | lần | 2 | |
| 17 | Cẩu ca nô từ giá xe kéo đặt lên ghế đỡ phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng; cẩu ca nô hạ thủy phục vụ chạy kiểm tra tính năng; sau đó cẩu ca nô lên giá xe kéo sau sửa chữa | Phần nhân công phần triền đà | lần | 3 | |
| 18 | Các ngày ca nô nằm trên ghế phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Phần nhân công phần triền đà | ngày | 3 | |
| 19 | Các ngày ca nô lưu bến | Phần nhân công phần triền đà | ngày | 2 | |
| 20 | Dầu diesel chạy thử Ca nô | Phần nghiệm thu, chạy thử; dầu DO (0,05S) hoặc tương đương | lít | 110 | |
| 21 | Dầu nhờn chạy thử Ca nô | Phần nghiệm thu, chạy thử; Shell Rimula 15W-40 hoặc tương đương | lít | 2 | |
| 22 | Chi phí đăng kiểm (tạm tính) | Dịch vụ đăng kiểm | cano | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi