Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển đất của tỉnh, ngân sách tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:48:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,510,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2361113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.768.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề phù hợp, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề phù hợp, hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó )) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC công trình đó)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 10T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 5T÷ 10T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80T/h; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥06T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư các dự án trên địa bàn thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển đất của tỉnh, ngân sách tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Sơn - Phó Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,97 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9097 | 100m3 |
| 3 | Đào san mặt - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,85 | 1m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9814 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu san lấp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,0098 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,03 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0782 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.402,66 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8631 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6886 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K90, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.231,773 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6755 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0066 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3773 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5473 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3773 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | 100tấn |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5921 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5788 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6982 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9605 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122,8 | 1 cấu kiện |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9034 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,4 | m |
| 4 | Bê tông móng hè đường, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6386 | m3 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5789 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x89cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| I | PHẦN CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8992 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,802 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,4 | cái |
| J | PHẦN HỐ GA, HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3892 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6639 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5513 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2486 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6684 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2884 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6359 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1435 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4181 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m3 |
| K | NẮP GA, SONG CHẮN RÁC: | |||
| 1 | Mua khung đỡ và song chắn rác bằng composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Mua nắp hố ga composite 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Mua nắp hố ga composite 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp các nắp ga và song chắn rác khi đổ bê tông tấm đan. Bê tông giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| M | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2319 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8094 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6323 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5215 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3853 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| N | RÃNH B400 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m3 |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8592 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Nắp ga composite kích thước 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0245 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| O | ĐƯỜNG ỐNG D250 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0899 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9615 | 100 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1746 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7622 | 100m3 |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| R | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co HDPE D50mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110mm-50mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D50mm-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| S | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Mũ chụp van BB D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | gioăng cao su dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| X | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2435 | 100m3 |
| Y | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3452 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| Z | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| AA | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| AB | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| AD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dầm đỡ máy + thanh đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Công son đỡ MBA và colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Bộ cầu dao liên động 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m |
| 17 | Lắp MBA 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp trung tính Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (cả sang tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sứ VHĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 22 | Sứ PPI 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Sứ chuỗi polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Dây AV70 bắt lèo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Tủ tụ bù 60KVAR (bù tự động 2 cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cóc kẹp lèo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chụp đầu chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chụp cực SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Chụp cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| AG | PHẦN THIÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha >100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (tiêu chuẩn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| AJ | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,92 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,16 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuận |
| 5 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 6 | Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 7 | Tủ bao gom 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vt |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vt |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 2 | Rãnh cáp chờ vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 3 | Móng tủ 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vt |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,18 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 7 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cọc |
| 8 | Ống co nhiệt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 9 | Ca xe vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| AL | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vt |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| AM | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần |
| 3 | Bộ đèn LED - 80W Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 7 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,8 | m |
| 9 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,8 | m |
| 10 | Dây đồng Cu/pvc/pvc dẹt 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 11 | Dây đồng cu/pvc 1x2.5mm2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2 | m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu |
| 14 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 18 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| AO | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vt |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2361113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.768.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề phù hợp, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề phù hợp, hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện. | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó )) | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC công trình đó)) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW; hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 10T; hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải từ 5T÷ 10T; hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3; hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít; hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít; hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥80T/h; hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Cần cẩu | Sức nâng ≥06T; hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi