Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921467-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220838673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển đất của tỉnh, ngân sách tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:48:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,510,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2361113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.768.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề phù hợp, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề phù hợp, hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC công trình đó))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 5T÷ 10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80T/h; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥06T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư các dự án trên địa bàn thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển đất của tỉnh, ngân sách tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc nội thất HDC - Thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam - Thẩm định dự toán: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Kim Bảng - Thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Kim Bảng.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Sơn - Phó Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1.790,971m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9097100m3
3Đào san mặt - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V282,851m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9814100m3
5Mua vật liệu san lấp đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,0098m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,031m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5403100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0782100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.402,661m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,0266100m3
6Vận chuyển đất- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,208100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5639m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5639100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5639100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8631100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6886100m3
12Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K90, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.231,773m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6755100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,0066100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3773100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5473100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,3773100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,547100tấn
E ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5921100m2
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5788m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6982100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9605m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.122,81 cấu kiện
F BÓ VỈA
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0614100m2
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9034m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.061,4m
4Bê tông móng hè đường, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V274,6386m3
G HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5789m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6579100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x89cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V308m
H THOÁT NƯỚC MƯA
I PHẦN CỐNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8992100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V48,802m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8097100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3/1km
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,81 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1101 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V119mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,6cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V356,4cái
J PHẦN HỐ GA, HỐ THU NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3892100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,6639m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5513m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0228m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2486m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6684m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2884m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6359m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6098m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1435m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7605100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9603tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4181100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m3
K NẮP GA, SONG CHẮN RÁC:
1Mua khung đỡ và song chắn rác bằng composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Mua nắp hố ga composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Mua nắp hố ga composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp các nắp ga và song chắn rác khi đổ bê tông tấm đan. Bê tông giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
L PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
M PHẦN HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6253100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2319m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4246m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8094m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6323m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0221m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5215100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3853m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2941tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6612tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
N RÃNH B400
1Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,764m3
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8592m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,692m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3043tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
8Nắp ga composite kích thước 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0245100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
O ĐƯỜNG ỐNG D250
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0899100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,982100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9615100 m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1746100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7622100m3
P CẤP NƯỚC
Q PHẦN LẮP ĐẶT
R ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V5,99100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
6Lắp đặt co HDPE D50mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt tê giảm HDPE D110mm-50mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê HDPE D50mm-40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt chếch HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10trụMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
S HỐ VAN XẢ CẶN
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
3Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T HỐ VAN XẢ KHÍ
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
3Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U HỐ VAN D50
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m
3Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
V TRỤ CỨU HỎA D100
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
6Mũ chụp van BB D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7gioăng cao su dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
W PHẦN XÂY DỰNG
X ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,776100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2115100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2435100m3
Y TRỤ CỨU HỎA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,34521m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8895m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,975100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
Z HỐ VAN XẢ CẶN
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
3Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8076m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
AA HỐ VAN XẢ KHÍ
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
3Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3247m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0754m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
AB HỐ VAN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34781m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3505m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5348m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0938m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC PHẦN CẤP ĐIỆN
AD TRẠM BIẾN ÁP
AE PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà cầu dao liên độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà cầu chì tự rơi + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dầm đỡ máy + thanh đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Công son đỡ MBA và colie chống tụtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế phụ thao tác và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Bộ cầu dao liên động 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m
17Lắp MBA 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Cáp trung tính Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (cả sang tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Sứ VHĐ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
22Sứ PPI 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Sứ chuỗi polime 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
24Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Dây AV70 bắt lèo phụMô tả kỹ thuật theo chương V6m
26Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Tủ tụ bù 60KVAR (bù tự động 2 cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AF PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Ghíp bấm thủng chuyên dụng 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cóc kẹp lèo phụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Chụp đầu chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Chụp cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Chụp cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
11Ca xe vận chuyển MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
12Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
AG PHẦN THIÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha >100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
AH PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (tiêu chuẩn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
AI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
AJ PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp đồng ngầm 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301,92m
2Cáp đồng ngầm 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212,16m
3Cáp đồng ngầm 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m
4Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cuận
5Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
6Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V585m
7Tủ bao gom 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
8Tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12vt
9Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4vt
AK PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V585m
2Rãnh cáp chờ vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V288m
3Móng tủ 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12móng
4Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4vt
5ống nhựa xoắn chịu lực 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V621,18m
6ống nhựa xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
7Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V58cọc
8Ống co nhiệt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
9Ca xe vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
10Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
AL PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V16vt
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
AM ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AN PHẦN XÂY DỰNG
1Cột thép bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
2Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17cần
3Bộ đèn LED - 80W Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V17móng
7Rãnh cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V424m
8Cáp đồng ngầm 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V509,8m
9Dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V504,8m
10Dây đồng Cu/pvc/pvc dẹt 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V136m
11Dây đồng cu/pvc 1x2.5mm2 chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V136m
12ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V469,2m
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34đầu
14Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
15Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
17Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
18Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
AO PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V18vt
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2361113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.768.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề phù hợp, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề phù hợp, hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện. 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))31
6 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC công trình đó))31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt2
3 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; hoạt động tốt2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW; hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải > 10T; hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 5T÷ 10T; hoạt động tốt2
13 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m3; hoạt động tốt1
14 Máy rải Bê tông nhựa Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít; hoạt động tốt2
16 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít; hoạt động tốt2
17 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥80T/h; hoạt động tốt1
18 Cần cẩu Sức nâng ≥06T; hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->