Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hàng rào, cổng, sân đường và hệ thống thoát nước Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hưng Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hàng rào, cổng, sân đường và hệ thống thoát nước Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hưng Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:48:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,572,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 903.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 903.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục: Hàng rào – Cổng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo hoặc 01 công trình Hàng rào – Cổng tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Hạng mục: Sân đường - HTNT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo hoặc 01 công trình Sân đường - HTNT tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê + Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hàng rào, cổng, sân đường và hệ thống thoát nước Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hưng Mỹ Cải tạo, nâng cấp hàng rào, cổng, sân đường và hệ thống thoát nước Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hưng Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Hưng Mỹ (Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân xã Hưng Mỹ (Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ song sắt đầu tường rào | Theo HSTK được duyệt | 12,329 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8095 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung thép B40 hàng rào hiện hữu | Theo HSTK được duyệt | 35,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 2,7985 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 7,5886 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,232 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 11,712 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 238,3345 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 71,9513 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSTK được duyệt | 153,46 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,7626 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,6292 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,5848 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 21,8296 | 100m |
| 16 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Theo HSTK được duyệt | 3,7713 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,7713 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,4787 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6979 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4539 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3173 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,836 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,7672 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2909 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3159 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,613 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5651 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5298 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,6774 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,7145 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3602 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,368 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 15,7468 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,7998 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,998 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,115 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,2 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 465,88 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 48,66 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,431 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 65,881 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 831,1865 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 71,9513 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tròn trơn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng khung thép (bảng vị trí cổng), thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 kết hợp tấm tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,586 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào bằng sắt tròn trơn kết hợp sắt dẹt uốn cong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 28,649 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tròn trơn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 56,1794 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,1229 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,1229 | tấn |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 200x200x65 | Theo HSTK được duyệt | 288 | 1 cấu kiện |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ lớn 200mm kết hợp chữ nhỏ 100mm (Gồm 34 chữ cao 200mm và 48 chữ cao 100mm - Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10mm, vị trí bảng tên | Theo HSTK được duyệt | 3,906 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,76 | m |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 1,866 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét lớp hữu cơ đáy hố ga, đáy rãnh (dày trung bình 200mm) | Theo HSTK được duyệt | 2,238 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 58,022 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0813 | 100m3 |
| 6 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 1,0742 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 10,742 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,8121 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,8813 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 150,9732 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,83 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,608 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,5232 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,798 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 196 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x15mm | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 43,8257 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m3 |
| 20 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 11,9704 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 88,5396 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,8955 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt | 0,2568 | 100m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.344,15 | m2 |
| 25 | Kẻ ron đường vào, kích thước kẻ 3000x3000 | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | 10m |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,896 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,6617 | m3 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 57,514 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 23,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 903.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 903.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục: Hàng rào – Cổng | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo hoặc 01 công trình Hàng rào – Cổng tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Hạng mục: Sân đường - HTNT | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo hoặc 01 công trình Sân đường - HTNT tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê + Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá >=1,7 kW | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi