Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo năm 2022 tại huyện Gia Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo năm 2022 tại huyện Gia Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912053 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:08:00 đến ngày 2022-09-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.042.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm/trưng bày sản phẩm hoặc tổ chức hội chợ hoặc tổ chức giàn dựng gian hàngNhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành Quảng cáo hoặc marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành điện/điện tử/cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo năm 2022 tại huyện Gia Lâm Chương trình khuyến công thành phố Hà Nội năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu nhà thầu phải nộp trước khi thương thảo hợp đồng bao gồm: Bản gốc hoặc bản chứng thực đăng kí kinh doanh, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, chứng minh được sử dụng mặt bằng tổ chức chương trình tại Mẫu số 02 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 176 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33553372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.Điện thoại: (024).22155574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế khu triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Chi phí thiết kế |
| 2 | Chi phí gian hàng tiêu chuẩn 3mx3mx2,5m gồm chi phí thuê mặt bằng và dàn dựng gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 100 | Chi phí gian hàng |
| 3 | Pano treo tường rào | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 300 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 4 | Pano trang trí quanh khu vực tổ chức Triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 210 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 5 | Pano trang trí các cột nhà tiền chế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 72 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 6 | Pano tam giác trên trán nhà tiền chế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 208 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 7 | Trụ cột tam giác trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 194,4 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 8 | Phướn dọc treo trong khu vực triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 50 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 9 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ nhà triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 12 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 10 | Cổng chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cổng | 1 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 11 | Chậu hoa + bục hai bên từ cổng vào khu khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chậu | 10 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 12 | Thảm trải lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 1.500 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 13 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 300 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 14 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 75 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 15 | Bàn ghế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 16 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 20 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 17 | Bục vuông đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 20 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 18 | Các bục chữ L, bục 2 cấp các loại để trưng bày sản phẩm của các đơn vị tham gia triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 20 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 19 | Chậu hoa + bục hai bên từ cổng vào khu khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cây | 15 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 20 | Bóng điện chiếu sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 21 | Backdrop trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 50 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 22 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 150 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 23 | Thuê quạt điều hòa hơi nước làm mát | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc/ngày | 90 | Tổ chức triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo năm 2022 tại huyện Gia Lâm |
| 24 | Thiết kế Catalouge giới thiệu về triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trang | 100 | Thiết kế tài liệu |
| 25 | Thiết kế giấy mời khai mạc, giấy mời tham quan triển lãm, các loại thẻ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Thiết kế tài liệu |
| 26 | Túi đựng tài liệu phát cho khách tham quan triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 200 | In ấn tài liệu |
| 27 | Catalouge giới thiệu về triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cuốn | 500 | In ấn tài liệu |
| 28 | Giấy mời khai mạc triển lãm + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 250 | In ấn tài liệu |
| 29 | Giấy mời tham quan triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 3.500 | In ấn tài liệu |
| 30 | Thẻ BTC, báo chí, phục vụ, doanh nghiệp, khách tham quan... | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 300 | In ấn tài liệu |
| 31 | Trang trí sân khấu, backdrop lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 32 | Thuê màn hình LED phục vụ Lễ Khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 50 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 33 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 34 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 35 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 150 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 36 | Hậu cần | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 37 | Chi phí MC | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 2 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 38 | Bàn ghế VIP | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 39 | Ghế cho khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 40 | Pano trang trí tuyên truyền triển lãm tại 331 Cầu Giấy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 75 | Thông tin tuyên truyền về triển lãm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.042E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.042.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm/trưng bày sản phẩm hoặc tổ chức hội chợ hoặc tổ chức giàn dựng gian hàngNhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng Đại học ngành Quảng cáo hoặc marketing | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng Đại học ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Bằng Đại học ngành điện/điện tử/cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ PCCC | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi