Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:29:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạ tầng viễn thông cung cấp dịch vụ VT-CNTT tại dự án khu Đô thị mới Kim Chung – Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội – Giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội)
+ Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cống bể | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0695 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,42 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,57 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F61mm, nong một đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | 100 m ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110mm, nong một đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 100 m ống |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,507 | km |
| 9 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,91 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,24 | m3 |
| 11 | Đục bể đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè (trong khu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | nắp đan |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè (ngoài khu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bể |
| 16 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc (trong khu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bể |
| 17 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc (ngoài khu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 18 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bể |
| 19 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Đổ bê tông rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m3 |
| 22 | Gia công giá đỡ splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bệ |
| B | Phần cáp | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối MX cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối MX cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối bộ chia quang 2 lớp (hàn nối splitter naked 1:4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu dây |
| 8 | Hàn nối bộ chia quang 1 lớp (hàn nối splitter module 1:16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | đầu dây |
| 9 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp cáp |
| 10 | Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra hộp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bể |
| C | Phần đền bù hè, đường và vận chuyển đất thừa | |||
| 1 | Đền bù đường BT asfalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 2 | Đền hè gạch block màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0695 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7472385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.494477E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: tuyến ống, bể cáp và lắp đặt, hàn nối cáp quang/thiết bị quang phục vụ hệ thống thông tin liên lạc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.748.711.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.497.422.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công/Phụ trách thi công | 1 | Là kỹ sư có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử/Viễn thông. (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng/Cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành Điện tử/Viễn thông/Công nghệ thông tin. (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động. (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | thiết bị hàn cáp quang. | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | máy đo chất lượng cáp quang. | 2 |
| 3 | Ghi kéo cáp | có độ dài ≥ 150m. | 2 |
| 4 | Máy phát điện 2KVA | máy phát điện. | 2 |
| 5 | Máy đo công suất quang | đo chất lượng cáp quang. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi