Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921109-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220921026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:44:00 đến ngày 2022-09-16 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như sau: Công trình đê điều (đê, kè), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Khắc phục sạt lở tuyến đê bao Cồn Nông, Hợp tác xã Dương Xuân, xã Triệu Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Quảng Trị , địa chỉ: 153 - Hùng Vương - Đông Hà - Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Chi cục Thủy lợi Quảng Trị; số 182 - Hùng Vương - Đông Hà - Quảng Trị; Điện thoại: 02333.562.953; Fax: 02333.563.004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Quảng Trị , địa chỉ: 153 - Hùng Vương - Đông Hà - Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Chi cục Thủy lợi Quảng Trị; số 182 - Hùng Vương - Đông Hà - Quảng Trị; Điện thoại: 02333.562.953; Fax: 02333.563.004


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chi cục Thủy lợi Quảng Trị; số 182 - Hùng Vương - Đông Hà - Quảng Trị; Điện thoại: 02333.562.953; Fax: 02333.563.004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Số 45, đường Hùng Vương, phường 1, Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: 0233.3854.486 Fax: 0233.3855.013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy lợi Quảng Trị; Điện thoại: 02333.562.953; Fax: 02333.563.004
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1TUYẾN ĐÊ BAOChương V1HẠNG MỤC I
2PHẦN ĐÊChương V1HẠNG MỤC I.1
3Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương mái đêChương V14,418100m2
4Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương chân khayChương V3,942100m2
5Bạt gai sọc dưa lótChương V2,795100m2
6BTCT chân khay XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2Chương V55,085m3
7BTCT dầm mái XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2Chương V26,761m3
8BTCT khóa đỉnh XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2Chương V46,454m3
9Khe lún giấy dầu 02 lớpChương V53,283m2
10Lớp dăm lót mái đá 2x4cmChương V144,175m3
11Đá hộc lát khan D≥25cm mái đêChương V352,937m3
12Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmChương V0,539tấn
13Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mmChương V1,347tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmChương V0,353tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mmChương V1,148tấn
16Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mmChương V0,504tấn
17Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK 10mmChương V1,363tấn
18Ván khuôn thép dầmChương V10,152100m2
19Rọ đá mạ kẽm KT (2x1x0,5)mChương V1841 rọ
20Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnChương V1841 rọ
21Phong hóa bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V6,011100m3
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V26,7212100m3
23PHẦN ĐẮP ĐẤT (Đất C2, đầm chặt K90, CG, Lvc 200m)Chương V1HẠNG MỤC I.2
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V33,974100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V33,974100m3
26Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, K ≤90Chương V33,974100m3
27San gạt hoàn trả mặt bằng chân khay bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V13,07100m3
28Phong hóa bãi lấy đất đắp và bải tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V6,05100m3
29Đá lát khan dày 25cm (tận dụng đá hộc)Chương V7,5m3
30CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊChương V1HẠNG MỤC II
31KHÓA ĐẦU TUYẾN TẠI K0+157,76Chương V1HẠNG MỤC II.1
32Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương mái đêChương V0,143100m2
33Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương chân khayChương V0,02100m2
34Rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0,5)mChương V111 rọ
35Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnChương V111 rọ
36CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ TẠI K0+374,82Chương V1HẠNG MỤC II.2
37Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V2,956m3
38Bê tông đáy cống, XM bền Sulfate Type II M250, đá 2x4Chương V11,486m3
39Bê tông tường, XM bền Sulfate Type II, M250, đá 2x4Chương V7,531m3
40BTCT dàn van, cánh cửa XM bền sufat, M250, đá 1x2Chương V0,144m3
41Lắp đặt ống buy li tâm, D80cm, L=2m, 1 đầu loe, 2 lớp thépChương V31 đoạn ống
42Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmChương V0,003tấn
43Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmChương V0,015tấn
44Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmChương V0,006tấn
45Gia công L70x70x6 cánh cửa cốngChương V0,027tấn
46Máy đóng mở V1Chương V1bộ
47Bu loong D12Chương V2cái
48Ván khuôn thép móngChương V0,166100m2
49Ván khuôn thép tường, dàn vanChương V0,552100m2
50Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đươngChương V0,08100m2
51Rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0,5)mChương V41 rọ
52Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnChương V41 rọ
53Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,322100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V0,398100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V0,398100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,398100m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V7,2100m
58CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ TẠI K0+511,5Chương V1HẠNG MỤC II.3
59Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V7,703m3
60Bê tông đáy cống, XM bền Sulfate Type II M250, đá 2x4Chương V20,276m3
61Bê tông tường, XM bền Sulfate Type II, M250, đá 2x4Chương V11,623m3
62BT đổ bù giữa các ống buyg, XM bền Sulfate Type II M250, đá 2x4Chương V3,863m3
63Lắp đặt Ống buy ly tâm D100, dày 10cm, L=2.0m, 02 lớp thép, 01 đầu loeChương V91 đoạn ống
64Ván khuôn thép móngChương V0,236100m2
65Ván khuôn thép tườngChương V0,307100m2
66Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đươngChương V0,18100m2
67Rọ đá mạ kẽm KT(1x0,5x2)Chương V91 rọ
68Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V91 rọ
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V28,875100m
70GIA CỐ MÁI PHÍA THƯỢNG LƯU CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ TẠI K0+521,29 (PHÍA ĐỒNG)Chương V1HẠNG MỤC II.4
71Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương mái đêChương V1,111100m2
72Bạt gai sọc dưa lótChương V0,146100m2
73BTCT chân khay XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2Chương V2,46m3
74BTCT dầm mái XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2Chương V1,411m3
75BTCT khóa đỉnh XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2Chương V2,8m3
76Lớp dăm lót mái đá 2x4cmChương V9,212m3
77Đá hộc lát khan D≥25cm mái đêChương V23,03m3
78Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmChương V0,024tấn
79Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mmChương V0,06tấn
80Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmChương V0,018tấn
81Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mmChương V0,058tấn
82Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mmChương V0,03tấn
83Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK 10mmChương V0,083tấn
84Ván khuôn thép dầmChương V0,53100m2
85Rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0,5)mChương V91 rọ
86Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnChương V91 rọ
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (2,55%*A)1khoản
C TỔNG CỘNG (A+B)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như sau: Công trình đê điều (đê, kè), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên.74
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên.53
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy lu ≥ 8T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 6T2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->