Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:44:00 đến ngày 2022-09-16 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như sau: Công trình đê điều (đê, kè), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khắc phục sạt lở tuyến đê bao Cồn Nông, Hợp tác xã Dương Xuân, xã Triệu Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chi cục Thủy lợi Quảng Trị; số 182 - Hùng Vương - Đông Hà - Quảng Trị; Điện thoại: 02333.562.953; Fax: 02333.563.004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Số 45, đường Hùng Vương, phường 1, Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: 0233.3854.486 Fax: 0233.3855.013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy lợi Quảng Trị; Điện thoại: 02333.562.953; Fax: 02333.563.004 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | TUYẾN ĐÊ BAO | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I |
| 2 | PHẦN ĐÊ | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.1 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương mái đê | Chương V | 14,418 | 100m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương chân khay | Chương V | 3,942 | 100m2 |
| 5 | Bạt gai sọc dưa lót | Chương V | 2,795 | 100m2 |
| 6 | BTCT chân khay XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2 | Chương V | 55,085 | m3 |
| 7 | BTCT dầm mái XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2 | Chương V | 26,761 | m3 |
| 8 | BTCT khóa đỉnh XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2 | Chương V | 46,454 | m3 |
| 9 | Khe lún giấy dầu 02 lớp | Chương V | 53,283 | m2 |
| 10 | Lớp dăm lót mái đá 2x4cm | Chương V | 144,175 | m3 |
| 11 | Đá hộc lát khan D≥25cm mái đê | Chương V | 352,937 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,539 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm | Chương V | 1,347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,353 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mm | Chương V | 1,148 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,504 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK 10mm | Chương V | 1,363 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 10,152 | 100m2 |
| 19 | Rọ đá mạ kẽm KT (2x1x0,5)m | Chương V | 184 | 1 rọ |
| 20 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Chương V | 184 | 1 rọ |
| 21 | Phong hóa bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V | 6,011 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 26,7212 | 100m3 |
| 23 | PHẦN ĐẮP ĐẤT (Đất C2, đầm chặt K90, CG, Lvc 200m) | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 33,974 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V | 33,974 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, K ≤90 | Chương V | 33,974 | 100m3 |
| 27 | San gạt hoàn trả mặt bằng chân khay bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V | 13,07 | 100m3 |
| 28 | Phong hóa bãi lấy đất đắp và bải tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V | 6,05 | 100m3 |
| 29 | Đá lát khan dày 25cm (tận dụng đá hộc) | Chương V | 7,5 | m3 |
| 30 | CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 31 | KHÓA ĐẦU TUYẾN TẠI K0+157,76 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.1 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương mái đê | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương chân khay | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0,5)m | Chương V | 11 | 1 rọ |
| 35 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Chương V | 11 | 1 rọ |
| 36 | CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ TẠI K0+374,82 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.2 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,956 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy cống, XM bền Sulfate Type II M250, đá 2x4 | Chương V | 11,486 | m3 |
| 39 | Bê tông tường, XM bền Sulfate Type II, M250, đá 2x4 | Chương V | 7,531 | m3 |
| 40 | BTCT dàn van, cánh cửa XM bền sufat, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống buy li tâm, D80cm, L=2m, 1 đầu loe, 2 lớp thép | Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 45 | Gia công L70x70x6 cánh cửa cống | Chương V | 0,027 | tấn |
| 46 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bu loong D12 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép tường, dàn van | Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0,5)m | Chương V | 4 | 1 rọ |
| 52 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Chương V | 4 | 1 rọ |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 7,2 | 100m |
| 58 | CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ TẠI K0+511,5 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.3 |
| 59 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 7,703 | m3 |
| 60 | Bê tông đáy cống, XM bền Sulfate Type II M250, đá 2x4 | Chương V | 20,276 | m3 |
| 61 | Bê tông tường, XM bền Sulfate Type II, M250, đá 2x4 | Chương V | 11,623 | m3 |
| 62 | BT đổ bù giữa các ống buyg, XM bền Sulfate Type II M250, đá 2x4 | Chương V | 3,863 | m3 |
| 63 | Lắp đặt Ống buy ly tâm D100, dày 10cm, L=2.0m, 02 lớp thép, 01 đầu loe | Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 64 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 66 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 67 | Rọ đá mạ kẽm KT(1x0,5x2) | Chương V | 9 | 1 rọ |
| 68 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 9 | 1 rọ |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 28,875 | 100m |
| 70 | GIA CỐ MÁI PHÍA THƯỢNG LƯU CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ TẠI K0+521,29 (PHÍA ĐỒNG) | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.4 |
| 71 | Vải địa kỹ thuật ART 9 hoặc tương đương mái đê | Chương V | 1,111 | 100m2 |
| 72 | Bạt gai sọc dưa lót | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 73 | BTCT chân khay XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 74 | BTCT dầm mái XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,411 | m3 |
| 75 | BTCT khóa đỉnh XM Sulfate Type II, M250, đá 1x2 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 76 | Lớp dăm lót mái đá 2x4cm | Chương V | 9,212 | m3 |
| 77 | Đá hộc lát khan D≥25cm mái đê | Chương V | 23,03 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm | Chương V | 0,06 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,018 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mm | Chương V | 0,058 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK 10mm | Chương V | 0,083 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 85 | Rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0,5)m | Chương V | 9 | 1 rọ |
| 86 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Chương V | 9 | 1 rọ |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (2,55%*A) | 1 | khoản | |
| C | TỔNG CỘNG (A+B) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như sau: Công trình đê điều (đê, kè), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 8T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 6T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi