Gói thầu: Gói Số 13: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922226-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói Số 13: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220300375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:40:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,746,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11,70 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,40 tỷ VND.(Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công PCCC: Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp)Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói Số 13: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
Trường THCS - THPT Hòa Bình, huyện Tam Nông
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTKXD Phú Thịnh. Địa chỉ: số 336/16, Lê Đại Hành, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, ĐT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Sao Việt. Địa chỉ: số , đường , P. , TP. Cao Lãnh, ĐT. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 60, đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, ĐT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Sở Giáo dục và Đào tạo.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHÔI HIỆU BỘ - BỘ MÔN
1SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,854tấn
2SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 4mmNhư trên0,728tấn
3SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mmNhư trên16,535tấn
4SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 18mmNhư trên0,181tấn
5SXLD thép tấm chụp đầu cọcNhư trên3,518tấn
6CCLĐ thép tấm nối cọcNhư trên1.122,86kg
7Lót nilon đổ bê tôngNhư trên13,133100m2
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcNhư trên6,567100m2
9Bê tông cọc M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên162,986m3
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, TD cọc 25x25cm - Cấp đất INhư trên27,626100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, TD cọc 25x25cmNhư trên149mối nối
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên3,342100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên6,3521m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,155100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên4,312100m3
16Lót nilon đổ bê tôngNhư trên8,784100m2
17Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,462m3
18Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2,Như trên11,544m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Như trên66,632m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2,Như trên67,277m3
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Như trên4,509m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Như trên15,645m3
23Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên28,166m3
24Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên21,052m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Như trên21,742m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Như trên79,095m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Như trên124,176m3
28Bê tông cầu thang thường , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như trên7,072m3
29Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên35,007m3
30Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,02100m2
31Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên3,055100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên1,252100m2
33Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên8,111100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên10,766100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên13,766100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,524100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên6,033100m2
38SXLD côt thép móng, ĐK 12mmNhư trên4,141tấn
39SXLD côt thép móng, ĐK 8mmNhư trên0,558tấn
40SXLD côt thép móng, ĐK 18mmNhư trên1,632tấn
41SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,279tấn
42SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,699tấn
43SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,377tấn
44SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,162tấn
45SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên7,745tấn
46SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,165tấn
47SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,331tấn
48SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,144tấn
49SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,277tấn
50SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên4,047tấn
51SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,532tấn
52SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,893tấn
53SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,775tấn
54SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,312tấn
55SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,038tấn
56SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,206tấn
57SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,361tấn
58SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,211tấn
59SXLD côt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,148tấn
60SXLD côt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,866tấn
61SXLD côt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,925tấn
62SXLD côt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,014tấn
63SXLD côt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,113tấn
64SXLD côt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,751tấn
65SXLD côt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,092tấn
66SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,805tấn
67SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,71tấn
68SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,216tấn
69SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,413tấn
70SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,69tấn
71SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 6mmNhư trên0,013tấn
72SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mmNhư trên0,022tấn
73Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên2,268m3
74Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,379m3
75Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên3,836m3
76Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên26,287m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,714m3
78Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên37,876m3
79Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Như trên62,654m3
80Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên40,098m3
81Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Như trên40,054m3
82Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên971,73m2
83Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2.0mmNhư trên2,783Tấn
84Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2.0mmNhư trên2.782,57kg
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên1cấu kiện
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư trên4cấu kiện
87CCLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên91,26m2
88CCLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực mờ dày 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên14,04m2
89CCLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm + Kính cường lực trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên151,2m2
90CCLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm + Kính cường lực mờ dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên1,44m2
91CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên12,96m2
92CCLĐ Lam nhôm chữ Z 60x100x1.0 màu trắng sữa (theo TK)Như trên12,96m2
93CCLĐ Lam nhôm hộp 50x100x1.4 sơn tĩnh điện màu sáng (theo TK)Như trên37,14m2
94CCLĐ Khung bảo vệ Inox (theo TK)Như trên193,522m2
95CCLĐ Lan can thép hộp sơn tĩnh điện (theo TK)Như trên190,58m2
96CCLĐ Lan can Inox 304 bóng mờ (theo TK)Như trên6,795m2
97CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung chuyên dụng (theo TK)Như trên12,78m2
98CCLĐ vách ngăn khu vệ sinh tấm Compact dày 18mmNhư trên15,05m2
99CCLĐ tay vịn Inox 304 bóng mờ, fi 21Như trên4,8m
100Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên9,528100M2
101Lợp mái tôn phẳng mạ mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên0,354100m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100,Như trên21,24m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên1.141,403m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên1.736,045m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát ngoài)Như trên221,79m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát trong)Như trên195,87m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, (trát ngoài)Như trên238,95m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, (trát trong)Như trên172,1m2
109Trát trần, vữa XM M75,Như trên1.369,272m2
110Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Như trên310,326m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75,Như trên42,441m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Như trên350,8m
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Như trên4,16m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Như trên99,8m2
115Quét chống thấm sàn mái, sê nôNhư trên32,12m2
116Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 100x200, vữa XM M75,Như trên236,858m2
117Ốp gạch khu vệ sinh, kích thước gạch 300x600mmNhư trên131,316m2
118Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75,Như trên94,9m2
119Lát nền, sàn gạch granite, KT gạch 600x600mm, vữa XM M75,Như trên942,458m2
120Lát đá granite tự nhiên dày 18mm, bậc tam cấp, vữa XM M75,Như trên3,893m2
121Lát đá granite tự nhiên dày 18mm, bậc cầu thang, vữa XM M75,Như trên19,17m2
122Bả bằng bột bả vào tường mặt trong nhàNhư trên1.736,045m2
123Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhàNhư trên1.141,403m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhàNhư trên771,066m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong nhàNhư trên1.779,793m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3.515,837m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.912,469m2
128CCLĐ đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mNhư trên62bộ
129CCLĐ đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mNhư trên51bộ
130CCLĐ quạt trần 3 cánh thépNhư trên31cái
131CCLĐ Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtNhư trên31cái
132CCLĐ công tắc cầu thangNhư trên4cái
133CCLĐ công tắc đơnNhư trên57cái
134CCLĐ ổ cắm đôiNhư trên55cái
135CCLĐ MCB 2P-125ANhư trên1cái
136CCLĐ MCB 2P-80ANhư trên1cái
137CCLĐ MCB 2P-50ANhư trên2cái
138CCLĐ MCB 2P-20ANhư trên1cái
139CCLĐ MCB 2P-16ANhư trên11cái
140CCLĐ MCB 2P-10ANhư trên7cái
141CCLĐ MCB 2P-6ANhư trên5cái
142CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên2.300m
143CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên950m
144CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên350m
145CCLĐ dây đơn 1x25mm2Như trên220m
146CCLĐ dây đơn 1x35mm2Như trên140m
147CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20Như trên1.100m
148CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø25Như trên300m
149CCLĐ ống nhựa vuông 50x35Như trên150m
150CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiNhư trên55hộp
151CCLĐ hộp + mặt viền cho 3 công tắcNhư trên5hộp
152CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắcNhư trên7hộp
153CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắcNhư trên2hộp
154CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangNhư trên4hộp
155CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerNhư trên13hộp
156CCLĐ hộp + mặt viền cho 3 DimmerNhư trên4hộp
157CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 DimmerNhư trên3hộp
158CCLĐ hộp + mặt viền cho MCBNhư trên24hộp
159CCLĐ hộp đấu nối âm 100x100Như trên59hộp
160CCLĐ hộp đấu nối âm 200x200Như trên24hộp
161CCLĐ tủ điện Composite KT: 500x300x200Như trên1hộp
162CCLĐ tủ điện Composite KT: 300x200x150Như trên1hộp
163Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
164Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm²Như trên12m
165CCLĐ bass treo đènNhư trên104bộ
166CCLĐ bass treo quạtNhư trên31bộ
167Cung cấp Domino 4P-200ANhư trên1cây
168Cung cấp và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mNhư trên10cọc
169Cung cấp và kéo rãi dây thoát sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm²Như trên38m
170Cung cấp và kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà, cáp đồng trần 70mm²Như trên80m
171CCLĐ Kim thu sét Rp = 95m + trụ đỡNhư trên1cái
172CCLĐ hộp kiểm traNhư trên2hộp
173CCLĐ bộ đếm sét (đồng bộ với kim)Như trên2bộ
174CCLĐ ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétNhư trên80m
175CCLĐ kẹp cố định cáp đồng trầnNhư trên80cái
176CCLĐ ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )Như trên4m
177Đào mương, rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên9,61m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,096100m3
179CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhNhư trên1trung tâm
180CCLĐ đế và đầu báo khóiNhư trên6,410 đầu
181CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấpNhư trên0,45 nút
182CCLĐ chuông báo cháyNhư trên0,45 chuông
183CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên350m
184CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên10m
185CCLĐ MCB 2P-6ANhư trên3cái
186CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20Như trên350m
187CCLĐ đèn Led sự cốNhư trên0,45 đèn
188CCLĐ đèn Led báo lối thoát hiểmNhư trên0,85 đèn
189CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡNhư trên8Bình
190CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡNhư trên8Bình
191CCLĐ bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCNhư trên2cái
192CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mmNhư trên0,04100m
193CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1.8mmNhư trên0,19100m
194CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1.6mmNhư trên0,125100m
195CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmNhư trên1cái
196CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34-27mmNhư trên1cái
197CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên2cái
198CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmNhư trên4cái
199CCLĐ co răng ngoài nhựa, đường kính 21mmNhư trên12cái
200CCLĐ Tê nhựa, đường kính 34-27mmNhư trên4cái
201CCLĐ Tê nhựa, đường kính 27-21mmNhư trên8cái
202CCLĐ Tê nhựa răn ngoài, đường kính 21mmNhư trên4cái
203CCLĐ van khóa nhựa, đường kính 34mmNhư trên1cái
204CCLĐ vòi xịt vệ sinhNhư trên4bộ
205CCLĐ lavabo sứ màu trắng + vòi + bộ xảNhư trên4bộ
206CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn + bộ xảNhư trên4bộ
207CCLĐ xí bệtNhư trên4bộ
208CCLĐ gương soiNhư trên4cái
209CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,2mmNhư trên0,255100m
210CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mmNhư trên0,04100m
211CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên6cái
212CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmNhư trên4cái
213CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên4cái
214CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên7cái
215CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmNhư trên4cái
216CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
217CCLĐ phểu thu nước bằng inox ĐK150mmNhư trên4cái
218CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3.4mmNhư trên0,215100m
219CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2.8mmNhư trên0,06100m
220CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mmNhư trên0,04100m
221CCLĐ co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên3cái
222CCLĐ Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmNhư trên2cái
223CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên4cái
224CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmNhư trên4cái
225CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
B KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN
1Phá dỡ tam cấp xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
2SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 6mmNhư trên1,798tấn
3SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 14mmNhư trên0,224tấn
4SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mmNhư trên5,082tấn
5SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 8mmNhư trên0,055tấn
6SXLD thép tấm chụp đầu cọcNhư trên0,924tấn
7CCLĐ thép tấm nối cọcNhư trên346,66kg
8Lót nilon đổ bê tôngNhư trên4,037100m2
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcNhư trên2,018100m2
10Bê tông cọc, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên49,959m3
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, TD cọc 25x25cm - Cấp đất INhư trên8,487100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, TD cọc 25x25cmNhư trên46mối nối
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,936100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên2,5281m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,624100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,22100m3
17Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,478100m2
18Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Như trên3,496m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Như trên19,72m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2,Như trên18,34m3
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Như trên2,055m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên4,703m3
23Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên7,346m3
24Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên5,342m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Như trên6,113m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Như trên22,045m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Như trên33,506m3
28Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên4,315m3
29Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,701100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,408100m2
31Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên2,087100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên3,73100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên3,754100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,844100m2
35SXLD côt thép móng, ĐK 12mmNhư trên1,248tấn
36SXLD côt thép móng, ĐK 8mmNhư trên0,305tấn
37SXLD côt thép móng, ĐK 12mmNhư trên0,028tấn
38SXLD côt thép móng, ĐK 18mmNhư trên0,553tấn
39SXLD côt thép móng, ĐK 20mmNhư trên0,156tấn
40SXLD côt thép móng, ĐK 22mmNhư trên0,362tấn
41SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,117tấn
42SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,743tấn
43SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,245tấn
44SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,013tấn
45SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,139tấn
46SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,344tấn
47SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,094tấn
48SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,04tấn
49SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,892tấn
50SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,879tấn
51SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,54tấn
52SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,304tấn
53SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,075tấn
54SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,204tấn
55SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,219tấn
56SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,283tấn
57SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,055tấn
58SXLD côt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,017tấn
59SXLD côt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,575tấn
60SXLD côt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,153tấn
61SXLD côt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,105tấn
62SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,093tấn
63SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,165tấn
64SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,104tấn
65SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,254tấn
66SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,078tấn
67Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,678m3
68Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên9,041m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,714m3
70Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên5,106m3
71Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Như trên1,584m3
72Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên13,066m3
73Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên13,94m3
74Cung câp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên168,596m2
75Lắp dựng xà gồ thep mạ kẽm C45x80x2.0mmNhư trên0,767tấn
76Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2.0Như trên767,32kg
77CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên21,06m2
78CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên64,8m2
79CCLĐ vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên28,35m2
80CCLĐ lam nhôm chữ Z 60x100x1.0 màu trắng sữa (theo TK)Như trên58,905m2
81CCLĐ lam nhôm hộp 50x100x1.4mm màu trắng sữa (theo TK)Như trên8,64m2
82CCLĐ khung bảo vệ Inox 304, hộp 15x15x1 (theo TK )Như trên73,44m2
83CCLĐ lan can thép hộp sơn tĩnh điện (theo TK)Như trên11,88m2
84CCLĐ lan can Inox (theo TK)Như trên6,795m2
85Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên2,631100M2
86Lợp mái tôn phẳng mạ mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên0,128100m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên294,053m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên423,676m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát ngoài)Như trên50,28m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát trong)Như trên57,225m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75,Như trên113,08m2
92Trát trần, vữa XM M75,Như trên375,36m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Như trên36,91m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Như trên7,92m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên7,92m2
96Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 100x200, vữa XM M75,Như trên64,125m2
97Lát nền, sàn gạch granite nhám , KT gạch 600x600mm, vữa XM M75,Như trên223,08m2
98Lát đá granite tự nhiên dày 8mm, bậc tam cấp, vữa XM M75,Như trên14,978m2
99Bả bằng bột bả vào tường mặt trong nhàNhư trên423,676m2
100Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhàNhư trên294,053m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong nhàNhư trên545,665m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhàNhư trên87,19m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên969,341m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên381,243m2
105CCLĐ đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mNhư trên22bộ
106CCLĐ đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mNhư trên9bộ
107CCLĐ quạt trần 3 canh thépNhư trên9cái
108CCLĐ Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtNhư trên9cái
109CCLĐ công tắc đơnNhư trên15cái
110CCLĐ ổ cắm đôiNhư trên7cái
111CCLĐ MCB 2P-40ANhư trên1cái
112CCLĐ MCB 2P-20ANhư trên3cái
113CCLĐ MCB 2P-16ANhư trên3cái
114CCLĐ MCB 2P-6ANhư trên3cái
115CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên650m
116CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên320m
117CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên30m
118CCLĐ dây đơn 1x6mm2Như trên20m
119CCLĐ dây đơn 1x10mm2Như trên20m
120CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20Như trên250m
121CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø25Như trên65m
122CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiNhư trên7hộp
123CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắcNhư trên8hộp
124CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắcNhư trên1hộp
125CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerNhư trên1hộp
126CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 DimmerNhư trên4hộp
127CCLĐ hộp + mặt viền cho MCBNhư trên5hộp
128CCLĐ hộp đấu nối âm 100x100Như trên9hộp
129CCLĐ hộp đấu nối âm 200x200Như trên4hộp
130CCLĐ tủ điện Composite KT: 500x300x200Như trên1hộp
131CCLĐ tủ điện Composite KT: 300x200x150Như trên1hộp
132Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
133Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm²Như trên15m
134CCLĐ bass treo đènNhư trên31bộ
135CCLĐ bass treo quạtNhư trên9bộ
136CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 10 kênhNhư trên1trung tâm
137CCLĐ đế và đầu báo khóiNhư trên14,610 đầu
138CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấpNhư trên1,65 nút
139CCLĐ chuông báo cháyNhư trên1,65 chuông
140CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên1.600m
141CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên10m
142CCLĐ MCB 2P-6ANhư trên5cái
143CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20Như trên350m
144CCLĐ ống nhựa vuông 10x20Như trên400m
145CCLĐ ống nhựa vuông 18x30Như trên250m
146CCLĐ đèn Led sự cốNhư trên0,85 đèn
147CCLĐ đèn Led báo lối thoát hiểmNhư trên1,65 đèn
148CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡNhư trên12Bình
149CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡNhư trên12Bình
150CCLĐ bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCNhư trên4cái
C NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,704100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, TD cọc 25x25cm - Cấp đất INhư trên9,77100m
3Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m. Đất cấp I, TD cọc 25x25cmNhư trên0,428100m
4Nối cọc BTCT, loại cọc vuông 25x25cmNhư trên55mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên1,603m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,184100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,484100m3
8Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Như trên4,446m3
9Lót nilon đổ bê tôngNhư trên10,844100m2
10Bê tông cọc, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên60,621m3
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,462m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên21,909m3
13Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên0,352m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên29,793m3
15Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên5,552m3
16Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên16,762m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên60,723m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Như trên4,218m3
19Bê tông cầu thang thường , đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Như trên0,68m3
20Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2,Như trên8,899m3
21Ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - cọc, cừNhư trên2,442100m2
22Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,02100m2
23Ván khuôn thép móng cộtNhư trên1,072100m2
24Ván khuôn thép tấm đanNhư trên0,39100m2
25Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên2,998100m2
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,4100m2
27Ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Như trên7,004100m2
28Ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Như trên0,422100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,06100m2
30Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,042100m2
31SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 6mmNhư trên2,18tấn
32SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 14mmNhư trên0,271tấn
33SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mmNhư trên6,15tấn
34SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK18mmNhư trên0,068tấn
35SXLD thép tấm đầu cọc BTCTNhư trên1,125tấn
36CCLĐ thép tấm nối cọcNhư trên414,48kg
37SXLD côt thép móng, ĐK 12mmNhư trên1,396tấn
38SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,145tấn
39SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,049tấn
40SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,35tấn
41SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,302tấn
42SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,044tấn
43SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,76tấn
44SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,224tấn
45SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên5,045tấn
46SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,441tấn
47SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,182tấn
48SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,026tấn
49SXLD côt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,013tấn
50SXLD côt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,076tấn
51SXLD côt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,209tấn
52SXLD côt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,469tấn
53SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,433tấn
54SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,43tấn
55SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,039tấn
56SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,829tấn
57SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,969tấn
58SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,197tấn
59SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 6mmNhư trên0,013tấn
60SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mmNhư trên0,022tấn
61Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên2,268m3
62Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,379m3
63Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên6,454m3
64Xây kết cấu phức tạp khá, gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên2,39m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên7,119m3
66Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên2,821m3
67Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên84,314m3
68Xây tường gạch không nung 4x8x18, dày>30cm, cao Như trên3,234m3
69Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên149,34m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên21,24m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên16,775m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên346,052m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên708,131m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên142,06m2
75Trát gờ chân tường, vữa XM M75,Như trên60,08m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên122,163m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75,Như trên267,814m2
78Trát trần, vữa XM M75,Như trên42,18m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Như trên32,49m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên6,008m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Như trên431,64m
82Miết mạch tường gạch loại lõmNhư trên4,624m2
83Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM M75,Như trên17,99m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Như trên5,28m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Như trên4,16m2
86Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75,Như trên20,613m2
87Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75,Như trên6,489m2
88Lát nền, sàn đá granite tự nhiên dày 18mm, tiết diện đá >0,75m2, vữa XM M75,Như trên72,16m2
89Lát đá granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75,Như trên3,736m2
90Lát nền, sàn - gạch granite KT 600x600, vữa XM M75,Như trên144,77m2
91Lát nền, sàn gạch granite chống trơn - KT gạch 300x300, vữa XM M75,Như trên28,81m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75,Như trên51,48m2
93Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75,Như trên22,7m2
94Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ .Như trên352,24m2
95Cung cấp thép ống Þ90x4mm, mạ kẽmNhư trên2.769,87Kg
96Cung cấp thép ống Þ60x2mm, mạ kẽmNhư trên1.354,35Kg
97Cung cấp thép ống Þ40x2mm, mạ kẽmNhư trên3.005,63Kg
98Cung cấp thép hình vuông 100x100x4mm, mạ kẽmNhư trên45,22Kg
99Cung cấp thép tấmNhư trên575,03Kg
100Cung cấp Bulong M20x700Như trên64Bộ
101Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Như trên7,75tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Như trên7,75tấn
103Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên17,443m2
104CCLĐ giàn không gian Inox 304 thanh fi 42-76 (theo TK)Như trên79,458m2
105Cung cấp thép hình mạ kẽm C160x64x3.0Như trên5.608,8Kg
106Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmNhư trên5,609tấn
107Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5 DzemNhư trên7,4100m2
108Gia công hệ khung dàn thép hộp 25x40x2 ốp tấm Alu khoảng cách 0.6mNhư trên1,851tấn
109Lắp dựng dàn thépNhư trên1,851tấn
110CCLĐ tấm Alu loại dùng cho ngoại thất dày 4mm nhôm dày 0.3mmNhư trên209,12m2
111CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, thanh nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm + Kính cường lực dày 8 ly + phụ kiện (theo TK)Như trên38,68M2
112CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm + Kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (theo TK)Như trên71,04M2
113CCLĐ hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điện 10x20x1.2 (theo TK)Như trên80,587M2
114CCLĐ lan can Inox cầu thang (theo TK)Như trên13,565M2
115CCLĐ sàn sân khấu bằng khung thép, mặt lát ván MDF dày 20 (theo TK)Như trên38,25M2
116CCLĐ vách ngăn tấm copact HPL dày 18mm + phụ kiện INOX 304Như trên33,678M2
117CCLĐ ống inox 304 tay vịn đi xí, đ.kính ống 34mm (theo TK)Như trên11,6M
118Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên362,827m2
119Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên708,131m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Như trên441,465m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Như trên234,63m2
122Sơn tạo gai, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên17,94m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên562,742m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.149,596m2
125CCLĐ đèn Led nhà xưởng Ø180Như trên15bộ
126CCLĐ đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mNhư trên15bộ
127CCLĐ công tắc đơnNhư trên15cái
128CCLĐ ổ cắm đôiNhư trên5cái
129CCLĐ MCB 2P-25ANhư trên1cái
130CCLĐ MCB 2P-20ANhư trên1cái
131CCLĐ MCB 2P-16ANhư trên1cái
132CCLĐ MCB 2P-6ANhư trên7cái
133CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên300m
134CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên320m
135CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên200m
136CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20Như trên100m
137CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20Như trên90m
138CCLĐ ống nhựa dẹp 18x30Như trên80m
139CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiNhư trên5hộp
140CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắcNhư trên4hộp
141CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắcNhư trên7hộp
142CCLĐ hộp + mặt viền cho MCBNhư trên2hộp
143CCLĐ tủ điện Composite KT: 500x300x200Như trên1hộp
144Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
145Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm²Như trên6m
146CCLĐ cáp thép 25mm²Như trên75m
147CCLĐ tăng đơ + Ốc xiết cápNhư trên6bộ
148CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhNhư trên1trung tâm
149CCLĐ đế và đầu báo khóiNhư trên0,410 đầu
150CCLĐ đế đầu báo khói BeamNhư trên0,210 đầu
151CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấpNhư trên0,25 nút
152CCLĐ chuông báo cháyNhư trên0,25 chuông
153CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên300m
154CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên10m
155CCLĐ MCB 2P-6ANhư trên2cái
156CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20Như trên120m
157CCLĐ ống nhựadẹp 18x30Như trên5m
158CCLĐ đèn Led sự cốNhư trên15 đèn
159CCLĐ đèn Led báo lối thoát hiểmNhư trên15 đèn
160CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡNhư trên5Bình
161CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡNhư trên5Bình
162CCLĐ bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCNhư trên4cái
163CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2.1mmNhư trên0,105100m
164CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mmNhư trên0,085100m
165CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1.8mmNhư trên0,245100m
166CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1.6mmNhư trên0,17100m
167CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên4cái
168CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmNhư trên2cái
169CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên4cái
170CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmNhư trên3cái
171CCLĐ co răn ngoài nhựa, đường kính 21mmNhư trên17cái
172CCLĐ Tê nhựa, đường kính 27mmNhư trên2cái
173CCLĐ Tê nhựa, đường kính 27-21mmNhư trên16cái
174CCLĐ Tê nhựa răn ngoài, đường kính 21mmNhư trên7cái
175CCLĐ van phao - Đường kính 42mmNhư trên1cái
176CCLĐ van khóa nhựa, đường kính 42mmNhư trên1cái
177CCLĐ van khóa nhựa, đường kính 34mmNhư trên1cái
178CCLĐ van nhựa khóa một chiều, đường kính 34mmNhư trên1cái
179CCLĐ vòi xịt vệ sinhNhư trên7bộ
180CCLĐ Lavabo sứ màu trắng + vòi + bộ xảNhư trên6bộ
181CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn + bộ xảNhư trên4bộ
182CCLĐ xí bệtNhư trên7bộ
183CCLĐ gương soi KT 700x2600mmNhư trên2cái
184CCLĐ bể nước Inox 2m3 + chân loại nằmNhư trên1bể
185CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,2mmNhư trên0,235100m
186CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mmNhư trên0,06100m
187CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên3cái
188CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmNhư trên2cái
189CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmNhư trên6cái
190CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
191CCLĐ phểu thu nước bằng inox ĐK150mmNhư trên10cái
192CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3.4mmNhư trên0,17100m
193CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2.8mmNhư trên0,026100m
194CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mmNhư trên0,04100m
195CCLĐ co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên1cái
196CCLĐ Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmNhư trên1cái
197CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên7cái
198CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmNhư trên4cái
199CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên1cái
200CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên1cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lót nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,441100m2
2Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Như trên43,52m3
3SXLD côt thép đan ĐK 06mmNhư trên1,733tấn
4Cắt ron sân đanNhư trên54,410m
E HỆ THÔNG CÂP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên45m3
3CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 34mm dày 2mmNhư trên2100m
4CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên1cái
5CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên3cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,503100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên99,516m3
3Bê tông lót , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên28,336m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên7,006m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,318100m2
6SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,168tấn
7SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,469tấn
8SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,095tấn
9Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên3,917m3
10Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên26,053m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100,Như trên421,61m2
12Láng hè rãnh dày 3cm, vữa XM M100,Như trên140,64m2
13Lót nilon đổ bê tôngNhư trên4,902100m2
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên12,574m3
15Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,668100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgNhư trên330,8cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư trên13cấu kiện
18SXLD cốt thép pa nen, ĐK 6mmNhư trên0,816tấn
19SXLD cốt thép pa nen, ĐK 8mmNhư trên0,071tấn
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIÊU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V76,81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,768100m3
3CCLĐ tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
4CCLĐ MCB 2P-150A1cái
5CCLĐ cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm²120m
6CCLĐ cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x16mm²140m
7CCLĐ ống STK Ø766m
8CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø65/50120m
9CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30140m
10CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm240m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I4,5761m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,031100m3
13Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,0,32m3
14Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,1,25m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,116100m2
16SXLD côt thép móng, ĐK 10mm0,026tấn
17CCLĐ khung Boulon móng trụ M24x300x300x1000, bộ 4 cái5bộ
18CCLĐ trụ đèn STK 6m (gồm cần đèn D60)51 cột
19CCLĐ đèn đường năng lượng mặt trời 150W5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11,70 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,40 tỷ VND.(Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình55
2 Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. 1 Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. 1 Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Giám sát kỹ thuật thi công PCCC: Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp)Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
3 Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê2000
5 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê10
6 Máy đào đất. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
7 Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
8 Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
9 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->