Gói thầu: Gói Số 13: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 13: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:40:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,746,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11,70 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,40 tỷ VND.(Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC: Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp)Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 13: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật Trường THCS - THPT Hòa Bình, huyện Tam Nông 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHÔI HIỆU BỘ - BỘ MÔN | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,854 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 4mm | Như trên | 0,728 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mm | Như trên | 16,535 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 18mm | Như trên | 0,181 | tấn |
| 5 | SXLD thép tấm chụp đầu cọc | Như trên | 3,518 | tấn |
| 6 | CCLĐ thép tấm nối cọc | Như trên | 1.122,86 | kg |
| 7 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 13,133 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 6,567 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 162,986 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, TD cọc 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 27,626 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, TD cọc 25x25cm | Như trên | 149 | mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 3,342 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 6,352 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,155 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 4,312 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 8,784 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,462 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 11,544 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Như trên | 66,632 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, | Như trên | 67,277 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Như trên | 4,509 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Như trên | 15,645 | m3 |
| 23 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 28,166 | m3 |
| 24 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 21,052 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Như trên | 21,742 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Như trên | 79,095 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Như trên | 124,176 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 7,072 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 35,007 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 3,055 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,252 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,111 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 10,766 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 13,766 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,524 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 6,033 | 100m2 |
| 38 | SXLD côt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 4,141 | tấn |
| 39 | SXLD côt thép móng, ĐK 8mm | Như trên | 0,558 | tấn |
| 40 | SXLD côt thép móng, ĐK 18mm | Như trên | 1,632 | tấn |
| 41 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,279 | tấn |
| 42 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,699 | tấn |
| 43 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,377 | tấn |
| 44 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,162 | tấn |
| 45 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,745 | tấn |
| 46 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,165 | tấn |
| 47 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,331 | tấn |
| 48 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,144 | tấn |
| 49 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,277 | tấn |
| 50 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 4,047 | tấn |
| 51 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,532 | tấn |
| 52 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,893 | tấn |
| 53 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,775 | tấn |
| 54 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,312 | tấn |
| 55 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,038 | tấn |
| 56 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,206 | tấn |
| 57 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,361 | tấn |
| 58 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,211 | tấn |
| 59 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,148 | tấn |
| 60 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,866 | tấn |
| 61 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,925 | tấn |
| 62 | SXLD côt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,014 | tấn |
| 63 | SXLD côt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,113 | tấn |
| 64 | SXLD côt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,751 | tấn |
| 65 | SXLD côt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,092 | tấn |
| 66 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,805 | tấn |
| 67 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,71 | tấn |
| 68 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,216 | tấn |
| 69 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,413 | tấn |
| 70 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,69 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Như trên | 0,013 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 73 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 2,268 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,379 | m3 |
| 75 | Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 3,836 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 26,287 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,714 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 37,876 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 62,654 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 40,098 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 40,054 | m3 |
| 82 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 971,73 | m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2.0mm | Như trên | 2,783 | Tấn |
| 84 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2.0mm | Như trên | 2.782,57 | kg |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 1 | cấu kiện |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 87 | CCLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 91,26 | m2 |
| 88 | CCLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực mờ dày 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 14,04 | m2 |
| 89 | CCLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm + Kính cường lực trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 151,2 | m2 |
| 90 | CCLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm + Kính cường lực mờ dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 1,44 | m2 |
| 91 | CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 12,96 | m2 |
| 92 | CCLĐ Lam nhôm chữ Z 60x100x1.0 màu trắng sữa (theo TK) | Như trên | 12,96 | m2 |
| 93 | CCLĐ Lam nhôm hộp 50x100x1.4 sơn tĩnh điện màu sáng (theo TK) | Như trên | 37,14 | m2 |
| 94 | CCLĐ Khung bảo vệ Inox (theo TK) | Như trên | 193,522 | m2 |
| 95 | CCLĐ Lan can thép hộp sơn tĩnh điện (theo TK) | Như trên | 190,58 | m2 |
| 96 | CCLĐ Lan can Inox 304 bóng mờ (theo TK) | Như trên | 6,795 | m2 |
| 97 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 12,78 | m2 |
| 98 | CCLĐ vách ngăn khu vệ sinh tấm Compact dày 18mm | Như trên | 15,05 | m2 |
| 99 | CCLĐ tay vịn Inox 304 bóng mờ, fi 21 | Như trên | 4,8 | m |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 9,528 | 100M2 |
| 101 | Lợp mái tôn phẳng mạ mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,354 | 100m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, | Như trên | 21,24 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 1.141,403 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 1.736,045 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát ngoài) | Như trên | 221,79 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát trong) | Như trên | 195,87 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (trát ngoài) | Như trên | 238,95 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (trát trong) | Như trên | 172,1 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, | Như trên | 1.369,272 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 310,326 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, | Như trên | 42,441 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 350,8 | m |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Như trên | 4,16 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 99,8 | m2 |
| 115 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô | Như trên | 32,12 | m2 |
| 116 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 100x200, vữa XM M75, | Như trên | 236,858 | m2 |
| 117 | Ốp gạch khu vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Như trên | 131,316 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, | Như trên | 94,9 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granite, KT gạch 600x600mm, vữa XM M75, | Như trên | 942,458 | m2 |
| 120 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm, bậc tam cấp, vữa XM M75, | Như trên | 3,893 | m2 |
| 121 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm, bậc cầu thang, vữa XM M75, | Như trên | 19,17 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong nhà | Như trên | 1.736,045 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhà | Như trên | 1.141,403 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhà | Như trên | 771,066 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong nhà | Như trên | 1.779,793 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.515,837 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.912,469 | m2 |
| 128 | CCLĐ đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Như trên | 62 | bộ |
| 129 | CCLĐ đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Như trên | 51 | bộ |
| 130 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép | Như trên | 31 | cái |
| 131 | CCLĐ Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Như trên | 31 | cái |
| 132 | CCLĐ công tắc cầu thang | Như trên | 4 | cái |
| 133 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 57 | cái |
| 134 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 55 | cái |
| 135 | CCLĐ MCB 2P-125A | Như trên | 1 | cái |
| 136 | CCLĐ MCB 2P-80A | Như trên | 1 | cái |
| 137 | CCLĐ MCB 2P-50A | Như trên | 2 | cái |
| 138 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 139 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 11 | cái |
| 140 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 7 | cái |
| 141 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 5 | cái |
| 142 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 2.300 | m |
| 143 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 950 | m |
| 144 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 350 | m |
| 145 | CCLĐ dây đơn 1x25mm2 | Như trên | 220 | m |
| 146 | CCLĐ dây đơn 1x35mm2 | Như trên | 140 | m |
| 147 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 | Như trên | 1.100 | m |
| 148 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø25 | Như trên | 300 | m |
| 149 | CCLĐ ống nhựa vuông 50x35 | Như trên | 150 | m |
| 150 | CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Như trên | 55 | hộp |
| 151 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Như trên | 5 | hộp |
| 152 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Như trên | 7 | hộp |
| 153 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Như trên | 2 | hộp |
| 154 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Như trên | 4 | hộp |
| 155 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Như trên | 13 | hộp |
| 156 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | Như trên | 4 | hộp |
| 157 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Như trên | 3 | hộp |
| 158 | CCLĐ hộp + mặt viền cho MCB | Như trên | 24 | hộp |
| 159 | CCLĐ hộp đấu nối âm 100x100 | Như trên | 59 | hộp |
| 160 | CCLĐ hộp đấu nối âm 200x200 | Như trên | 24 | hộp |
| 161 | CCLĐ tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Như trên | 1 | hộp |
| 162 | CCLĐ tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 163 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 164 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 12 | m |
| 165 | CCLĐ bass treo đèn | Như trên | 104 | bộ |
| 166 | CCLĐ bass treo quạt | Như trên | 31 | bộ |
| 167 | Cung cấp Domino 4P-200A | Như trên | 1 | cây |
| 168 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Như trên | 10 | cọc |
| 169 | Cung cấp và kéo rãi dây thoát sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm² | Như trên | 38 | m |
| 170 | Cung cấp và kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà, cáp đồng trần 70mm² | Như trên | 80 | m |
| 171 | CCLĐ Kim thu sét Rp = 95m + trụ đỡ | Như trên | 1 | cái |
| 172 | CCLĐ hộp kiểm tra | Như trên | 2 | hộp |
| 173 | CCLĐ bộ đếm sét (đồng bộ với kim) | Như trên | 2 | bộ |
| 174 | CCLĐ ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Như trên | 80 | m |
| 175 | CCLĐ kẹp cố định cáp đồng trần | Như trên | 80 | cái |
| 176 | CCLĐ ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | Như trên | 4 | m |
| 177 | Đào mương, rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 9,6 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,096 | 100m3 |
| 179 | CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | Như trên | 1 | trung tâm |
| 180 | CCLĐ đế và đầu báo khói | Như trên | 6,4 | 10 đầu |
| 181 | CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 0,4 | 5 nút |
| 182 | CCLĐ chuông báo cháy | Như trên | 0,4 | 5 chuông |
| 183 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 350 | m |
| 184 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 10 | m |
| 185 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 3 | cái |
| 186 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 | Như trên | 350 | m |
| 187 | CCLĐ đèn Led sự cố | Như trên | 0,4 | 5 đèn |
| 188 | CCLĐ đèn Led báo lối thoát hiểm | Như trên | 0,8 | 5 đèn |
| 189 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | Như trên | 8 | Bình |
| 190 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | Như trên | 8 | Bình |
| 191 | CCLĐ bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Như trên | 2 | cái |
| 192 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 193 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Như trên | 0,19 | 100m |
| 194 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1.6mm | Như trên | 0,125 | 100m |
| 195 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 196 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34-27mm | Như trên | 1 | cái |
| 197 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 198 | CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Như trên | 4 | cái |
| 199 | CCLĐ co răng ngoài nhựa, đường kính 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 200 | CCLĐ Tê nhựa, đường kính 34-27mm | Như trên | 4 | cái |
| 201 | CCLĐ Tê nhựa, đường kính 27-21mm | Như trên | 8 | cái |
| 202 | CCLĐ Tê nhựa răn ngoài, đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 203 | CCLĐ van khóa nhựa, đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 204 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Như trên | 4 | bộ |
| 205 | CCLĐ lavabo sứ màu trắng + vòi + bộ xả | Như trên | 4 | bộ |
| 206 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn + bộ xả | Như trên | 4 | bộ |
| 207 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 208 | CCLĐ gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 209 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,2mm | Như trên | 0,255 | 100m |
| 210 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 211 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 212 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Như trên | 4 | cái |
| 213 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 214 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 7 | cái |
| 215 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Như trên | 4 | cái |
| 216 | CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 217 | CCLĐ phểu thu nước bằng inox ĐK150mm | Như trên | 4 | cái |
| 218 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3.4mm | Như trên | 0,215 | 100m |
| 219 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2.8mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 220 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 221 | CCLĐ co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 222 | CCLĐ Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Như trên | 2 | cái |
| 223 | CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 224 | CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Như trên | 4 | cái |
| 225 | CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| B | KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 6mm | Như trên | 1,798 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 14mm | Như trên | 0,224 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mm | Như trên | 5,082 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 8mm | Như trên | 0,055 | tấn |
| 6 | SXLD thép tấm chụp đầu cọc | Như trên | 0,924 | tấn |
| 7 | CCLĐ thép tấm nối cọc | Như trên | 346,66 | kg |
| 8 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 4,037 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 2,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 49,959 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, TD cọc 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 8,487 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, TD cọc 25x25cm | Như trên | 46 | mối nối |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,936 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 2,528 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,624 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,22 | 100m3 |
| 17 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,478 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 3,496 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Như trên | 19,72 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, | Như trên | 18,34 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,055 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 4,703 | m3 |
| 23 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,346 | m3 |
| 24 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 5,342 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Như trên | 6,113 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Như trên | 22,045 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Như trên | 33,506 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 4,315 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,701 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,408 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,087 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,73 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,754 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,844 | 100m2 |
| 35 | SXLD côt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 1,248 | tấn |
| 36 | SXLD côt thép móng, ĐK 8mm | Như trên | 0,305 | tấn |
| 37 | SXLD côt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 0,028 | tấn |
| 38 | SXLD côt thép móng, ĐK 18mm | Như trên | 0,553 | tấn |
| 39 | SXLD côt thép móng, ĐK 20mm | Như trên | 0,156 | tấn |
| 40 | SXLD côt thép móng, ĐK 22mm | Như trên | 0,362 | tấn |
| 41 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,117 | tấn |
| 42 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,743 | tấn |
| 43 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,245 | tấn |
| 44 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 45 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,139 | tấn |
| 46 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,344 | tấn |
| 47 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,094 | tấn |
| 48 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,04 | tấn |
| 49 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,892 | tấn |
| 50 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,879 | tấn |
| 51 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,54 | tấn |
| 52 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,304 | tấn |
| 53 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,075 | tấn |
| 54 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,204 | tấn |
| 55 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,219 | tấn |
| 56 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,283 | tấn |
| 57 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,055 | tấn |
| 58 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,017 | tấn |
| 59 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,575 | tấn |
| 60 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,153 | tấn |
| 61 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,105 | tấn |
| 62 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,093 | tấn |
| 63 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,165 | tấn |
| 64 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,104 | tấn |
| 65 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,254 | tấn |
| 66 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,078 | tấn |
| 67 | Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,678 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 9,041 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,714 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 5,106 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 1,584 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 13,066 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 13,94 | m3 |
| 74 | Cung câp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 168,596 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thep mạ kẽm C45x80x2.0mm | Như trên | 0,767 | tấn |
| 76 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2.0 | Như trên | 767,32 | kg |
| 77 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 21,06 | m2 |
| 78 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 64,8 | m2 |
| 79 | CCLĐ vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 28,35 | m2 |
| 80 | CCLĐ lam nhôm chữ Z 60x100x1.0 màu trắng sữa (theo TK) | Như trên | 58,905 | m2 |
| 81 | CCLĐ lam nhôm hộp 50x100x1.4mm màu trắng sữa (theo TK) | Như trên | 8,64 | m2 |
| 82 | CCLĐ khung bảo vệ Inox 304, hộp 15x15x1 (theo TK ) | Như trên | 73,44 | m2 |
| 83 | CCLĐ lan can thép hộp sơn tĩnh điện (theo TK) | Như trên | 11,88 | m2 |
| 84 | CCLĐ lan can Inox (theo TK) | Như trên | 6,795 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 2,631 | 100M2 |
| 86 | Lợp mái tôn phẳng mạ mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 294,053 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 423,676 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát ngoài) | Như trên | 50,28 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát trong) | Như trên | 57,225 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 113,08 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, | Như trên | 375,36 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 36,91 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 7,92 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 7,92 | m2 |
| 96 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 100x200, vữa XM M75, | Như trên | 64,125 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granite nhám , KT gạch 600x600mm, vữa XM M75, | Như trên | 223,08 | m2 |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên dày 8mm, bậc tam cấp, vữa XM M75, | Như trên | 14,978 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong nhà | Như trên | 423,676 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhà | Như trên | 294,053 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong nhà | Như trên | 545,665 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhà | Như trên | 87,19 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 969,341 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 381,243 | m2 |
| 105 | CCLĐ đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Như trên | 22 | bộ |
| 106 | CCLĐ đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Như trên | 9 | bộ |
| 107 | CCLĐ quạt trần 3 canh thép | Như trên | 9 | cái |
| 108 | CCLĐ Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Như trên | 9 | cái |
| 109 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 15 | cái |
| 110 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 7 | cái |
| 111 | CCLĐ MCB 2P-40A | Như trên | 1 | cái |
| 112 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 3 | cái |
| 113 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 3 | cái |
| 114 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 3 | cái |
| 115 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 650 | m |
| 116 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 320 | m |
| 117 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 30 | m |
| 118 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 119 | CCLĐ dây đơn 1x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 120 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 | Như trên | 250 | m |
| 121 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø25 | Như trên | 65 | m |
| 122 | CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Như trên | 7 | hộp |
| 123 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Như trên | 8 | hộp |
| 124 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Như trên | 1 | hộp |
| 125 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Như trên | 1 | hộp |
| 126 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Như trên | 4 | hộp |
| 127 | CCLĐ hộp + mặt viền cho MCB | Như trên | 5 | hộp |
| 128 | CCLĐ hộp đấu nối âm 100x100 | Như trên | 9 | hộp |
| 129 | CCLĐ hộp đấu nối âm 200x200 | Như trên | 4 | hộp |
| 130 | CCLĐ tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Như trên | 1 | hộp |
| 131 | CCLĐ tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 132 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 133 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 15 | m |
| 134 | CCLĐ bass treo đèn | Như trên | 31 | bộ |
| 135 | CCLĐ bass treo quạt | Như trên | 9 | bộ |
| 136 | CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 10 kênh | Như trên | 1 | trung tâm |
| 137 | CCLĐ đế và đầu báo khói | Như trên | 14,6 | 10 đầu |
| 138 | CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 1,6 | 5 nút |
| 139 | CCLĐ chuông báo cháy | Như trên | 1,6 | 5 chuông |
| 140 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.600 | m |
| 141 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 10 | m |
| 142 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 5 | cái |
| 143 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 | Như trên | 350 | m |
| 144 | CCLĐ ống nhựa vuông 10x20 | Như trên | 400 | m |
| 145 | CCLĐ ống nhựa vuông 18x30 | Như trên | 250 | m |
| 146 | CCLĐ đèn Led sự cố | Như trên | 0,8 | 5 đèn |
| 147 | CCLĐ đèn Led báo lối thoát hiểm | Như trên | 1,6 | 5 đèn |
| 148 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | Như trên | 12 | Bình |
| 149 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | Như trên | 12 | Bình |
| 150 | CCLĐ bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Như trên | 4 | cái |
| C | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, TD cọc 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 9,77 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m. Đất cấp I, TD cọc 25x25cm | Như trên | 0,428 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông 25x25cm | Như trên | 55 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,603 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,184 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,484 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 4,446 | m3 |
| 9 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 10,844 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 60,621 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,462 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 21,909 | m3 |
| 13 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,352 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 29,793 | m3 |
| 15 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,552 | m3 |
| 16 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 16,762 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 60,723 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Như trên | 4,218 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường , đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 0,68 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, | Như trên | 8,899 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - cọc, cừ | Như trên | 2,442 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Như trên | 1,072 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | Như trên | 0,39 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,998 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Như trên | 7,004 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Như trên | 0,422 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,042 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 6mm | Như trên | 2,18 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 14mm | Như trên | 0,271 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mm | Như trên | 6,15 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK18mm | Như trên | 0,068 | tấn |
| 35 | SXLD thép tấm đầu cọc BTCT | Như trên | 1,125 | tấn |
| 36 | CCLĐ thép tấm nối cọc | Như trên | 414,48 | kg |
| 37 | SXLD côt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 1,396 | tấn |
| 38 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,145 | tấn |
| 39 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,049 | tấn |
| 40 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,35 | tấn |
| 41 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,302 | tấn |
| 42 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,044 | tấn |
| 43 | SXLD côt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,76 | tấn |
| 44 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,224 | tấn |
| 45 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 5,045 | tấn |
| 46 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,441 | tấn |
| 47 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,182 | tấn |
| 48 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,026 | tấn |
| 49 | SXLD côt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 50 | SXLD côt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,076 | tấn |
| 51 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,209 | tấn |
| 52 | SXLD côt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,469 | tấn |
| 53 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,433 | tấn |
| 54 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,43 | tấn |
| 55 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,039 | tấn |
| 56 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,829 | tấn |
| 57 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,969 | tấn |
| 58 | SXLD côt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,197 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Như trên | 0,013 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 61 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 2,268 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,379 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 6,454 | m3 |
| 64 | Xây kết cấu phức tạp khá, gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 2,39 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 7,119 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 2,821 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 84,314 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, dày>30cm, cao | Như trên | 3,234 | m3 |
| 69 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 149,34 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 21,24 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 16,775 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 346,052 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 708,131 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 142,06 | m2 |
| 75 | Trát gờ chân tường, vữa XM M75, | Như trên | 60,08 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 122,163 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 267,814 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, | Như trên | 42,18 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 32,49 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 6,008 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 431,64 | m |
| 82 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Như trên | 4,624 | m2 |
| 83 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM M75, | Như trên | 17,99 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 5,28 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Như trên | 4,16 | m2 |
| 86 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, | Như trên | 20,613 | m2 |
| 87 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, | Như trên | 6,489 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên dày 18mm, tiết diện đá >0,75m2, vữa XM M75, | Như trên | 72,16 | m2 |
| 89 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, | Như trên | 3,736 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - gạch granite KT 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 144,77 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn - KT gạch 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 28,81 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, | Như trên | 51,48 | m2 |
| 93 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, | Như trên | 22,7 | m2 |
| 94 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Như trên | 352,24 | m2 |
| 95 | Cung cấp thép ống Þ90x4mm, mạ kẽm | Như trên | 2.769,87 | Kg |
| 96 | Cung cấp thép ống Þ60x2mm, mạ kẽm | Như trên | 1.354,35 | Kg |
| 97 | Cung cấp thép ống Þ40x2mm, mạ kẽm | Như trên | 3.005,63 | Kg |
| 98 | Cung cấp thép hình vuông 100x100x4mm, mạ kẽm | Như trên | 45,22 | Kg |
| 99 | Cung cấp thép tấm | Như trên | 575,03 | Kg |
| 100 | Cung cấp Bulong M20x700 | Như trên | 64 | Bộ |
| 101 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Như trên | 7,75 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 7,75 | tấn |
| 103 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,443 | m2 |
| 104 | CCLĐ giàn không gian Inox 304 thanh fi 42-76 (theo TK) | Như trên | 79,458 | m2 |
| 105 | Cung cấp thép hình mạ kẽm C160x64x3.0 | Như trên | 5.608,8 | Kg |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Như trên | 5,609 | tấn |
| 107 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5 Dzem | Như trên | 7,4 | 100m2 |
| 108 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 25x40x2 ốp tấm Alu khoảng cách 0.6m | Như trên | 1,851 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dàn thép | Như trên | 1,851 | tấn |
| 110 | CCLĐ tấm Alu loại dùng cho ngoại thất dày 4mm nhôm dày 0.3mm | Như trên | 209,12 | m2 |
| 111 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu sáng, thanh nhôm dày 1,4mm, Lambri nhôm dày 1,2mm + Kính cường lực dày 8 ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 38,68 | M2 |
| 112 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu sáng, nhôm dày 1,4mm + Kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 71,04 | M2 |
| 113 | CCLĐ hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điện 10x20x1.2 (theo TK) | Như trên | 80,587 | M2 |
| 114 | CCLĐ lan can Inox cầu thang (theo TK) | Như trên | 13,565 | M2 |
| 115 | CCLĐ sàn sân khấu bằng khung thép, mặt lát ván MDF dày 20 (theo TK) | Như trên | 38,25 | M2 |
| 116 | CCLĐ vách ngăn tấm copact HPL dày 18mm + phụ kiện INOX 304 | Như trên | 33,678 | M2 |
| 117 | CCLĐ ống inox 304 tay vịn đi xí, đ.kính ống 34mm (theo TK) | Như trên | 11,6 | M |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 362,827 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 708,131 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Như trên | 441,465 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Như trên | 234,63 | m2 |
| 122 | Sơn tạo gai, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,94 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 562,742 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.149,596 | m2 |
| 125 | CCLĐ đèn Led nhà xưởng Ø180 | Như trên | 15 | bộ |
| 126 | CCLĐ đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Như trên | 15 | bộ |
| 127 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 15 | cái |
| 128 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 5 | cái |
| 129 | CCLĐ MCB 2P-25A | Như trên | 1 | cái |
| 130 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 131 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 1 | cái |
| 132 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 7 | cái |
| 133 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 134 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 320 | m |
| 135 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 200 | m |
| 136 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 | Như trên | 100 | m |
| 137 | CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20 | Như trên | 90 | m |
| 138 | CCLĐ ống nhựa dẹp 18x30 | Như trên | 80 | m |
| 139 | CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Như trên | 5 | hộp |
| 140 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Như trên | 4 | hộp |
| 141 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Như trên | 7 | hộp |
| 142 | CCLĐ hộp + mặt viền cho MCB | Như trên | 2 | hộp |
| 143 | CCLĐ tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Như trên | 1 | hộp |
| 144 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 145 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 6 | m |
| 146 | CCLĐ cáp thép 25mm² | Như trên | 75 | m |
| 147 | CCLĐ tăng đơ + Ốc xiết cáp | Như trên | 6 | bộ |
| 148 | CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Như trên | 1 | trung tâm |
| 149 | CCLĐ đế và đầu báo khói | Như trên | 0,4 | 10 đầu |
| 150 | CCLĐ đế đầu báo khói Beam | Như trên | 0,2 | 10 đầu |
| 151 | CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 0,2 | 5 nút |
| 152 | CCLĐ chuông báo cháy | Như trên | 0,2 | 5 chuông |
| 153 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 154 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 10 | m |
| 155 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 2 | cái |
| 156 | CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20 | Như trên | 120 | m |
| 157 | CCLĐ ống nhựadẹp 18x30 | Như trên | 5 | m |
| 158 | CCLĐ đèn Led sự cố | Như trên | 1 | 5 đèn |
| 159 | CCLĐ đèn Led báo lối thoát hiểm | Như trên | 1 | 5 đèn |
| 160 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | Như trên | 5 | Bình |
| 161 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | Như trên | 5 | Bình |
| 162 | CCLĐ bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Như trên | 4 | cái |
| 163 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2.1mm | Như trên | 0,105 | 100m |
| 164 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mm | Như trên | 0,085 | 100m |
| 165 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Như trên | 0,245 | 100m |
| 166 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1.6mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 167 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 168 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 169 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 170 | CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Như trên | 3 | cái |
| 171 | CCLĐ co răn ngoài nhựa, đường kính 21mm | Như trên | 17 | cái |
| 172 | CCLĐ Tê nhựa, đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 173 | CCLĐ Tê nhựa, đường kính 27-21mm | Như trên | 16 | cái |
| 174 | CCLĐ Tê nhựa răn ngoài, đường kính 21mm | Như trên | 7 | cái |
| 175 | CCLĐ van phao - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 176 | CCLĐ van khóa nhựa, đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 177 | CCLĐ van khóa nhựa, đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 178 | CCLĐ van nhựa khóa một chiều, đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 179 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Như trên | 7 | bộ |
| 180 | CCLĐ Lavabo sứ màu trắng + vòi + bộ xả | Như trên | 6 | bộ |
| 181 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn + bộ xả | Như trên | 4 | bộ |
| 182 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 7 | bộ |
| 183 | CCLĐ gương soi KT 700x2600mm | Như trên | 2 | cái |
| 184 | CCLĐ bể nước Inox 2m3 + chân loại nằm | Như trên | 1 | bể |
| 185 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,2mm | Như trên | 0,235 | 100m |
| 186 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 187 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 3 | cái |
| 188 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Như trên | 2 | cái |
| 189 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Như trên | 6 | cái |
| 190 | CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 191 | CCLĐ phểu thu nước bằng inox ĐK150mm | Như trên | 10 | cái |
| 192 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3.4mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 193 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2.8mm | Như trên | 0,026 | 100m |
| 194 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2.0mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 195 | CCLĐ co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 196 | CCLĐ Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Như trên | 1 | cái |
| 197 | CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 7 | cái |
| 198 | CCLĐ Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Như trên | 4 | cái |
| 199 | CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 200 | CCLĐ nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lót nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,441 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 43,52 | m3 |
| 3 | SXLD côt thép đan ĐK 06mm | Như trên | 1,733 | tấn |
| 4 | Cắt ron sân đan | Như trên | 54,4 | 10m |
| E | HỆ THÔNG CÂP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 45 | m3 |
| 3 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 34mm dày 2mm | Như trên | 2 | 100m |
| 4 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 3 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 99,516 | m3 |
| 3 | Bê tông lót , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 28,336 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 7,006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,318 | 100m2 |
| 6 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,168 | tấn |
| 7 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,469 | tấn |
| 8 | SXLD côt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,095 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 3,917 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 26,053 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, | Như trên | 421,61 | m2 |
| 12 | Láng hè rãnh dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 140,64 | m2 |
| 13 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 4,902 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 12,574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,668 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Như trên | 330,8 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 13 | cấu kiện |
| 18 | SXLD cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Như trên | 0,816 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Như trên | 0,071 | tấn |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIÊU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,768 | 100m3 |
| 3 | CCLĐ tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 4 | CCLĐ MCB 2P-150A | 1 | cái | |
| 5 | CCLĐ cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm² | 120 | m | |
| 6 | CCLĐ cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x16mm² | 140 | m | |
| 7 | CCLĐ ống STK Ø76 | 6 | m | |
| 8 | CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø65/50 | 120 | m | |
| 9 | CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | 140 | m | |
| 10 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | 240 | m | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 4,576 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | 0,32 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | 1,25 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 16 | SXLD côt thép móng, ĐK 10mm | 0,026 | tấn | |
| 17 | CCLĐ khung Boulon móng trụ M24x300x300x1000, bộ 4 cái | 5 | bộ | |
| 18 | CCLĐ trụ đèn STK 6m (gồm cần đèn D60) | 5 | 1 cột | |
| 19 | CCLĐ đèn đường năng lượng mặt trời 150W | 5 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11,70 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,40 tỷ VND.(Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. | 1 | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC: Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp)Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 2000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 10 |
| 6 | Máy đào đất. | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 9 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi