Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục: San nền; Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ở CBCS c2, c3; Nhà vệ sinh số 2 Đại đội 2, 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921919-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục: San nền; Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ở CBCS c2, c3; Nhà vệ sinh số 2 Đại đội 2, 3
Số hiệu KHLCNT 20220466967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NN+QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:38:00 đến ngày 2022-09-19 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,051,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,700,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục san nền. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.b. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
15-Khung chân giáo (Khung)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2000
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục: San nền; Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ở CBCS c2, c3; Nhà vệ sinh số 2 Đại đội 2, 3
Xây dựng doanh trại Tiểu đoàn 1/Lữ đoàn 575/Quân khu 1
390 Ngày
E-CDNT 3 NN+QP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC-Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đô thị Vinaicc Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 21C, ngách 43/66, ngõ 43 phố Trung Kính, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viglobal Địa chỉ: Số 164 Khuất Duy Tiến - Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân - Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,982100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V267,637100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V266,052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V266,052100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,982100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,585100m3
B NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN
C NHÀ CHỈ HUY - PHẦN KẾT CẤU
D Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,714m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,103m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,649m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,048100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,122100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,055tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,383tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,797m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,477100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,206100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,206100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,205m3
E Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,327m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,593100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,452tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,137tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,927tấn
F Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,315m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,451100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,257tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,733tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,119tấn
G Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,32m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,15100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,052tấn
H Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,709m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,431tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,27tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,27tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V581,952m2
I Cầu thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,615m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,397tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088tấn
J Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,676m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,889100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,335tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,292tấn
K NHÀ CHỈ HUY - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,222m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,503m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,329m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,414m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,945m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,435m3
7Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,031m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V268,317m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.140,745m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V495,486m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V233,078m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,338m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V197,762m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V578,78m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,464m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V339,956m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124,3m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,88m
19Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cột
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V943,605m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.150,365m2
L Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V495,543m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,518m2
3Lát nền, sàn gạch đỏ 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,862m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,954m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121,152m2
6Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,139m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,027m2
M Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,415100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,668m
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,206m2
4Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V327,916m2
N Hoàn thiện cầu thang:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,981m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,28m2
3Lan can inox (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,65m2
4Trụ thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
O Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,433m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,364m2
P Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,411100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,423100m2
Q Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,33m2
2Cửa sổ mở lùa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m2
3Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,132m2
4Vách kính nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,462m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,56m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,428m2
8Cửa chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Thi công biển chữ Nhà chỉ huy + logoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
R NHÀ CHỈ HUY - PHẦN ĐIỆN
S Tủ điện tổng & tầng 1 (TĐT&TĐ-T1):
1Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt vỏ tủ điện KT C600xR400xS180 dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Bộ cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
T Tủ điện tầng 2 (TĐ-T2):
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện KT C600xR400xS180 dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Bộ cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
U Tủ điện phòng giao ban:
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
V Tủ điện phòng khách & Phòng Tài chính (T1.2; T1.4):
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
W Tủ điện (TĐ-T1.3; T1.5):
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
X Tủ điện (TĐ-T2.1; T2.2; T2.3; T2.4; T2.5; T2.6):
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
Y Hệ thống chống sét & tiếp đất:
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cọc
2Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét D18 dài 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
5Thép dẹt 40x4mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
Z Công tắc & ổ cắm:
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
3Lắp đặt công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại 20A, 250V, có đèn báo (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm 1x16A/250AC, loại 2P+E (bao gồm đế âm, hạt ổ cắm, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp đặt ổ cắm 2x16A/250AC, loại 2P+E (bao gồm đế âm, hạt ổ cắm, mặt che)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
AA Đèn chiếu sáng & quạt:
1Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led gắn nổi 1x36W, dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
3Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250, 25WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt đèn tuýp led gắn nổi KT 1200x300, lắp 2 bóng 36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
6Lắp đặt đèn gắn trần, bóng led 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Lắp đặt quạt gắn tường 3 cấp độ số 45WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AB Cáp điện & dây dẫn:
1Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
2Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
3Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4(1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
4Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
5Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
6Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
7Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
AC Ống luồn dây và phụ kiện:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
6Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
AD NHÀ CHỈ HUY - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AE NHÀ CHỈ HUY - PHẦN NƯỚC
AF Phần cấp nước:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt vòi kép cho lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
6Lắp đặt vòi hoa sen képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
8Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt van chặn nối ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt van chặn nối ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt van chặn nối ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt van chặn nối ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt rắc co nối ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt rắc co nối ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt rắc co nối ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt rắc co nối ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt kép đúc D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt kép đúc D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
20Lắp đặt kép đúc D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt kép đúc D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt cút nối ren PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt cút nối ren PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
35Lắp đặt cút nối ren PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
36Lắp đặt cút nối ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117cái
37Lắp đặt tê nối ren PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt tê nối ren PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt tê nối ren PPR D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt tê nối ren PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
41Lắp đặt tê nối ren PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt tê nối ren PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt tê nối ren PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt tê nối ren PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt tê nối ren PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt tê nối ren PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
47Lắp đặt tê nối ren PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt tê nối ren PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
49Lắp đặt tê nối ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
56Giá đỡ bể inox mái cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AG Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt phễu thu inox 110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/34 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/60 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
10Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
11Lắp nút bịt nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp nút bịt nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 (class 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100m
14Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 (class 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
15Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 (class 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 (class 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m
AH Phần thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m
2Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
3Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
6Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50tuýp
AI Bể phốt (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,635m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,21m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,604m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,153m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,124m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,124m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,221m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,221m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,945m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,166m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,677m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
AJ Rãnh thoát nước B300 (60m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,342100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,263100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,263100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,44m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,032m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,6m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,184m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,174tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V601 cấu kiện
AK Hố ga thu nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,439m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,077m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,077m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,563m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,954m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,92m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,44m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
AL NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2
AM NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 - PHẦN KẾT CẤU
AN Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,115100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,45m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,155m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,365m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,89m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,356100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,009100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,179tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,82m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,904m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,703100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,879m3
AO Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,049m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,719tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,231tấn
AP Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,412m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,641100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,668tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,561tấn
AQ Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,651100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,027tấn
AR Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,021m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,547100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,864tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,864tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V622,794m2
AS Cầu thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
AT Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,986m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,557100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454tấn
AU NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,234m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,363m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,248m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,304m3
7Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,683m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V566,155m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.184,046m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V645,839m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,633m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,555m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,407m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V878,272m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308,773m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V473,166m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,5m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352,98m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.622,322m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.411,358m2
AV Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V775,419m2
2Lát nền, sàn gạch giếng đáy 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,662m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,747m2
AW Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,86100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,51m
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,696m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,65m2
AX Hoàn thiện cầu thang:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,992m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,011m2
3Lan can inox (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,636m2
4Trụ thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AY Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,758m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,379m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,174m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,612m2
AZ Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,866100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,757100m2
BA Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,175m2
2Cửa sổ mở hất, mở đẩy nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
6Cửa chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
BB NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 - PHẦN ĐIỆN
BC Tủ điện tầng 1:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1200x1000x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 2P-150A-65KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-150A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BD Tủ điện tầng 2:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-75A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BE Tủ điện phòng H1.1, H2.1, H3.1, H5.1, H7.1, H8.1:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
BF Tủ điện phòng H4.1, H6.1:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
BG Tủ điện phòng H1.2, H2.2, H4.2, H5.2, H6.2:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
BH Tủ điện phòng H3.2, H7.2, H8.2:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
BI Đèn chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x11WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
3Lắp đặt quạt trần 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
BJ Công tắc, ổ cắm:
1Lắp đặt công tắc đơn 1x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
2Lắp đặt công tắc đôi 2x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
4Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt mặt đơn 1x400VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
BK Cáp, dây dẫn:
1Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x35m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
2Lắp đặt dây E-16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt dây E-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
5Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2(1x2,5)m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385m
6Lắp đặt dây E-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385m
7Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
8Lắp đặt dây E-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
9Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,75m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.240m
BL Ống luồn dây và phụ kiện:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.500m
3Phụ kiện cho ống PVC các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
BM Phần chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
4Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
BN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
BO NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
2Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
4Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
6Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
BP Rãnh thoát nước B300 (90m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,619100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,88m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,476100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,476100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,88m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,68m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,274100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V901 cấu kiện
BQ Hố ga (4 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,943m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,505m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
BR NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3
BS NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3 - PHẦN KẾT CẤU
BT Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,115100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,45m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,155m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,365m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,89m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,356100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,009100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,179tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,82m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,904m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,703100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,879m3
BU Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,049m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,719tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,231tấn
BV Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,412m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,641100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,668tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,561tấn
BW Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,651100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,027tấn
BX Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,021m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,547100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,864tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,864tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V622,794m2
BY Cầu thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
BZ Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,986m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,557100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454tấn
CA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,234m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,363m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,802m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,304m3
7Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,683m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V566,155m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.161,809m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V645,839m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V197,305m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,555m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,407m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V878,916m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308,773m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V473,166m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,5m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352,98m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.622,322m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.391,437m2
CB Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V776,888m2
2Lát nền, sàn gạch giếng đáy 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,662m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,494m2
CC Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,86100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,51m
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,696m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,65m2
CD Hoàn thiện cầu thang:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,992m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,011m2
3Lan can inox (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,636m2
4Trụ thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
CE Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,758m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,379m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,174m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,612m2
CF Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,866100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,757100m2
CG Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,175m2
2Cửa sổ mở hất, mở đẩy nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
6Cửa chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
CH NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3 - ĐIỆN
CI Tủ điện tầng 1:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1200x1000x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 2P-150A-65KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-150A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
CJ Tủ điện tầng 2:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-75A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
CK Tủ điện phòng H1.1, H2.1, H3.1, H5.1, H7.1, H8.1:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
CL Tủ điện phòng H4.1, H6.1:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
CM Tủ điện phòng H1.2, H4.2, H5.2:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
CN Tủ điện phòng H2.2, H3.2, H6.2, H7.2:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
CO Đèn chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x11WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
3Lắp đặt quạt trần 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
CP Công tắc, ổ cắm:
1Lắp đặt công tắc đơn 1x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
2Lắp đặt công tắc đôi 2x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
4Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt mặt đơn 1x400VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
CQ Cáp, dây dẫn:
1Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x35m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
2Lắp đặt dây E-16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt dây E-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
5Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2(1x2,5)m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385m
6Lắp đặt dây E-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385m
7Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
8Lắp đặt dây E-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
9Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,75m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.240m
CR Ống luồn dây và phụ kiện:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.500m
3Phụ kiện cho ống PVC các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
CS Phần chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
4Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
CT NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3- PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
CU NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3 - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
2Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
4Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
6Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
CV Rãnh thoát nước B300 (91m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,626100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,956m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,644m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,734m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,364100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,012m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,006m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,728100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,394tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118,3m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,732m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,277100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,519tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V911 cấu kiện
CW Hố ga (5 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,999m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,429m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
CX NHÀ VỆ SINH SỐ 2 ĐẠI ĐỘI 2, 3
CY NHÀ VỆ SINH SỐ 2, 3 - PHẦN KẾT CẤU
CZ Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,842100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,23m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,811m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,02m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,352m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,076100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,909100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,094tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,331tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,297m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,23m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,165100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,368m3
DA Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,495m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,181100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,183tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,017tấn
DB Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,449m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,586100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,285tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,366tấn
DC Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,246m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,075100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,951tấn
DD Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,464m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,427100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,243tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,639tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,639tấn
7Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
8Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576tấn
10Bu lông liên kết M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54bộ
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,205tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,205tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V657,614m2
DE Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,174100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,433tấn
DF NHÀ VỆ SINH SỐ 2, 3 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,072m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,045m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,232m3
4Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,775m3
5Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V275,83m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V238,237m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,66m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,773m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,392m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,908m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,353m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,989m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155,924m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,56m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,32m
17Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Suốt inox 21 gắn tường treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,12m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V457,871m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V480,271m2
DG Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V230,228m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,939m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V651,18m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,349m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,616m2
6Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,427m2
7Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,939m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,039m2
DH Hoàn thiện mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,207m2
2Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,007m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,014m2
4Lát nền, sàn, gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,014m2
5Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,693100m2
6Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126,596m
7Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,403100m2
8Tấm lợp úp nóc, úp hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,24m
DI Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,96100m2
DJ Hoàn thiện cửa:
1Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,34m2
2Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m2
3Thi công cửa chớp thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
DK NHÀ VỆ SINH SỐ 2, 3 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
2Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V306m
4Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
8Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
DL NHÀ VỆ SINH SỐ 2, 3 - PHẦN NƯỚC
DM Phần thiết bị:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Hệ thống nồi đun nước nóng 4m3-90000Kcal/ngđ (tủ điều khiển + máy bơm + đường ống + phụ kiện, bộ vòi hương sen + két nước nóng, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
7Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
DN Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
6Lắp đặt van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
11Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
12Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
25Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180cái
31Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280cái
DO Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
4Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
5Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
6Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
7Lắp đặt tê nhựa UPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC D125x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
10Lắp đặt cút nhựa UPVC D125 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180cái
12Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
13Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
15Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
16Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
17Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120bộ
18Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40hộp
DP Bể phốt (4 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,634100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,047m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,411100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,411100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,464m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,852m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,165100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,268tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,649m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,188m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,188m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,478m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,666m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,288m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,127100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,191tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361 cấu kiện
DQ Rãnh thoát nước B300 (100m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,644m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,528100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,528100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,433tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1001 cấu kiện
DR Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,101100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,119m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,238m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,534m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,205m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
DS Rãnh BTCT đục lỗ thu nước tắm B300 (67m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,491m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,057100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,484m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,134100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,159m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,956m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,268100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,3m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,4m2
15Thép L65x65x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V791,94kg
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,613m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,343tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V841 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục san nền. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự75
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.b. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu >=10T - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy trộn bê tông 250l - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
3 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy đào (xúc) - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
5 Máy đầm cóc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
6 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
11 Ô tô tự đổ - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...3
12 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
13 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...3
14 Máy cắt, uốn thép - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
15 Khung chân giáo (Khung) - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1000
16 Cốp pha thép (m2) - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2000
17 Máy lu - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->