Gói thầu: GTS2: SC mái đê, GCMĐ bằng BT đoạn từ K6+590-K7+460 đê Tả Công, TPPY; SC cống Giã Trung tại K10+652 đê Hà Châu, cống Cao Vương tại K14+680 đê Hà Châu, cống Đại Tân tại K15+500 đê Hà Châu, cống Số 2 tại K1+100 đê Chã, cống Số 3 tại K6+430 đê Chã, TPPY; SC, GC dốc lên xuống đê tại K8+800 đê Hà Châu, K5+500 đê Chã, K0+000 đê Tả Công; SC kè Chã đoạn từ K3+090 – K3+160 đê Chã; PQ mái đê, chân đê Hà Châu, đê Chã và đê Tả Công; BS cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm đê Hà Châu, đê Chã, đê Tả Công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913598-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu GTS2: SC mái đê, GCMĐ bằng BT đoạn từ K6+590-K7+460 đê Tả Công, TPPY; SC cống Giã Trung tại K10+652 đê Hà Châu, cống Cao Vương tại K14+680 đê Hà Châu, cống Đại Tân tại K15+500 đê Hà Châu, cống Số 2 tại K1+100 đê Chã, cống Số 3 tại K6+430 đê Chã, TPPY; SC, GC dốc lên xuống đê tại K8+800 đê Hà Châu, K5+500 đê Chã, K0+000 đê Tả Công; SC kè Chã đoạn từ K3+090 – K3+160 đê Chã; PQ mái đê, chân đê Hà Châu, đê Chã và đê Tả Công; BS cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm đê Hà Châu, đê Chã, đê Tả Công
Số hiệu KHLCNT 20220823397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:32:00 đến ngày 2022-09-19 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,245,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0868353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự như (công trình đê điều cấp III); Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 GTS2: SC mái đê, GCMĐ bằng BT đoạn từ K6+590-K7+460 đê Tả Công, TPPY; SC cống Giã Trung tại K10+652 đê Hà Châu, cống Cao Vương tại K14+680 đê Hà Châu, cống Đại Tân tại K15+500 đê Hà Châu, cống Số 2 tại K1+100 đê Chã, cống Số 3 tại K6+430 đê Chã, TPPY; SC, GC dốc lên xuống đê tại K8+800 đê Hà Châu, K5+500 đê Chã, K0+000 đê Tả Công; SC kè Chã đoạn từ K3+090 – K3+160 đê Chã; PQ mái đê, chân đê Hà Châu, đê Chã và đê Tả Công; BS cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm đê Hà Châu, đê Chã, đê Tả Công
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều- Tổng cục phòng chống thiên tai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: số 11A Ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K6+590-K7+460 đê tả Công, thành phố Phổ Yên
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT776,83m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,139Tấn
3Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đêTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,125m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT59,410m
5Rải nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT3.846,44m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,929100m2
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,832100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,832100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,631100m3
10Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,614100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,432100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,098100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,025100m3
14Mua đất C3 để đắp đê (1,13 là hệ số đầm nén của đất tương ứng K=0,95, bao gồm cả thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT530,09m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,301100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,301100m3
17Vận chuyển đất 4.2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,301100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,614100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,614100m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT69,58m3
21Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT81,11m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,4m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,634100m
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m3
25Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,053100m3
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,702100m2
27Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,408100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,728tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,731tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,464tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,43tấn
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,005m2
33Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,07m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,77100m2
35Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,079tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT8141 cấu kiện
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,13100m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,548100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,64m3
40Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,41m3
41Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,253100m2
42Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,775100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,312tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,664tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,312tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,621tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,326100m
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,021100m3
49Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,041100m3
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT1m2
51Công tháo dỡ, di chuyển các biển báo trên tuyến ra vị trí mới bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Công
52Công chặt cây, phát quang bụi rậm trên mái đê, chuyển ra vị trí quy định bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6Công
B Sửa chữa cống Giã Trung tại K10+652 đê Hà Châu, thành phố Phổ Yên
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT18m3
2Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,6m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,4m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,4m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,019100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mương1,538100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,199tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,45m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,162100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,704100m
12Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,472100m3
13Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,101100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,631100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,472100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,472100m3
17Mua đất để đắp đường thi công máy đào từ đê xuống kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT98,88m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
21Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
C Sửa chữa cống Cao Vương tại K14+680 đê Hà Châu
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,63m3
2Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,6m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,4m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,4m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,058100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,622100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,199tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,17m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,49100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,06100m
12Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,02100m3
13Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,37100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,19100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,015100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,015100m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT219,84m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (20m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT219,84m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,183100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,183100m3
21Mua đất để đắp đường thi công máy đào từ đê xuống kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT92,4m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,924100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,924100m3
24Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,924100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,924100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,924100m3
D Sửa chữa cống Đại Tân tại K15+500 đê Hà Châu
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT15m3
2Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,8m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,2m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,4m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,533100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,318100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,538100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,63m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,04100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,532100m
12Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,467100m3
13Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,089100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,341100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,467100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,467100m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT121,56m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (50m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT121,56m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,749100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,749100m3
21Mua đất để đắp đường thi công máy đào từ đê xuống kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT111,84m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,118100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,118100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (1km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,118100m3
25Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,118100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,118100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,118100m3
E Sửa chữa cống Số 2 tại K1+100 đê Chã
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6m3
2Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT16m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,2m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,4m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,501100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,564100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,538100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,7m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,35100m
12Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,193100m3
13Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,449100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,205100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,193100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,193100m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,68m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,68m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,244100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,244100m3
21Mua đất để đắp đường thi công máy đào từ đê xuống kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT79,44m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,794100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,794100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (1km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,794100m3
25Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,794100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,794100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,794100m3
F Sửa chữa cống Số 3 tại K6+430 đê Chã
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,265m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,265100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,31m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,164100m2
5Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,275tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.5821 cấu kiện
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,253100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,253100m3
9Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,521100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,521100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,521100m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT952,14m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (80m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT952,14m3
14Mua đất để đắp đường thi công máy đào từ đê xuống kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT98,88m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (4km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
18Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,989100m3
G Sửa chữa, gia cố dốc lên xuống đê tại K8+800 đê Hà Châu
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,44m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,006Tấn
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,210m
4Rải nilon lót dưới lớp bê tông mặt dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT241,34m2
5Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,156100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,11m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT52,71m3
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT47,98m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT23m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,327100m
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,385m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,91m3
13Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,073100m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,88m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,66100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,044100m3
17Mua đất C3 để đắp đê (1,1 là hệ số đầm nén của đất tương ứng K=0,9, bao gồm cả thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT114,86m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,149100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,149100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,149100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,66100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,66100m3
H Sửa chữa, gia cố dốc lên xuống đê tại K5+500 đê Chã
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT176,22m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,027Tấn
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,210m
4Rải nilon lót dưới lớp bê tông mặt dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT969,37m2
5Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,541100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,29m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,173100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,173100m3
I Sửa chữa, gia cố dốc lên xuống đê tại K0+000 đê Tả Công
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT105,15m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,024Tấn
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,210m
4Rải nilon lót dưới lớp bê tông mặt dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT525,75m2
5Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,432100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,437100m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,82610m
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84,306m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,28100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,28100m3
11Công tháo dỡ, di chuyển các biển báo trên tuyến ra vị trí mới bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Công
J Sửa chữa kè Chã đoạn từ K3+090-K3+160 đê Chã
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT44rọ
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT45,33m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,43m3
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT99,12m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,689100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,411100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,849tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,459tấn
9Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,393tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4.0211 cấu kiện
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,643100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,859100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT33,869m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,26m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,84m3
16Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,46m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,151100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,509100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,55m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,509100m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,93m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,96m3
23Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,96m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,26m3
25Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,66100m2
26Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,6m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,83m3
28Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,44100m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,012100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,482100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,529100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,529100m3
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT135,32m3
34Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT85,86m3
35Đào xúc phần phá dỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,841100m3
36Vận chuyển phần phá dỡ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,859100m3
37Vận chuyển phần phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,859100m3
38Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (đá hộc có sẵn, không tính vật liệu)Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,56m3
39Ca máy sửa đường thi công bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Ca
40Công chặt cây, phát dọn mặt bằng, vận chuyển cỏ cây ra vị trí quy địnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Công
K Phát quang mái đê, chân đê Hà Châu, đê Chã và đê Tả Công
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ...Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.599,148100m2
2Vận chuyển cỏ sau khi phát quang ra bãi thải, cự lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT6Ca
L Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm đê Hà Châu, đê Chã, đê Tả Công
1Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT98,864m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT238,095m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,13100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,706100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,948tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.655,843m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4.3291 cấu kiện
8Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT8,312100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,541100m3
10Gia công khung thép mặt biển bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,238tấn
11Lắp đặt khung thép mặt biển bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,32m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,8m2
13Dán màng nhựa phản quang mặt biển theo đúng yêu cầu kỹ thuậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0868353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự như (công trình đê điều cấp III); Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn2
3 Máy ủi Công suất ≥ 50CV1
4 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
5 Máy san tự hành Công suất ≥ 50CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 m33
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->