Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:28:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ (điểm TH) Trường Tiểu học và trung học cơ sở Trường Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 372,606 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, HSMT | 123,2792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống nước, thiết bị điện + sen hoa cửa | Chương V, HSMT | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 151,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, HSMT | 570 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, HSMT | 12,878 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, HSMT | 1.697,4975 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, HSMT | 680,3746 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, HSMT | 206,3647 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSMT | 604,7554 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, HSMT | 71,078 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, HSMT | 118,0138 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 3,7261 | 100m2 |
| 14 | Bổ sung và Hàn lại hệ chống sét | Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 123,2792 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB30 | Chương V, HSMT | 123,2792 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, HSMT | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 3,7422 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 71,978 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 510,2015 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 1.241,626 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 680,3746 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 206,3647 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 510,2015 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 2.128,383 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm Queen Aluminium hệ 55,, kính 6,38 mm | Chương V, HSMT | 50,74 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay nhôm Queen Aluminium hệ 55,, kính dán 6,38 mm | Chương V, HSMT | 56,4 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen Aluminium hệ 55,, kính dán 6,38 mm | Chương V, HSMT | 84 | m2 |
| 30 | Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệt | Chương V, HSMT | 60 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V, HSMT | 20 | Bộ |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, HSMT | 1,56 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 66,242 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Chương V, HSMT | 114 | m2 |
| 35 | Gia công lan can INOX | Chương V, HSMT | 0,1627 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Chương V, HSMT | 11 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch cerramic kích thước gạch 500x500, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 604,7554 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 44,73 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 26,348 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 5,6138 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 6,9437 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 200Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, HSMT | 60 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V, HSMT | 112 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V, HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2*8mm2 | Chương V, HSMT | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-2x6mm2 | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V, HSMT | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V, HSMT | 600 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 400 | m |
| 61 | Tủ điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 64 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Bảng tiêu lệnh | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,1232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 1,1424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,6336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0122 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0958 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 3,8707 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,7217 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 4,584 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0282 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1258 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,8558 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,2404 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1823 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 2,52 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 0,1331 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V, HSMT | 0,0181 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 9,3076 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,2542 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,1182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,1182 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 10,608 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB30 | Chương V, HSMT | 10,608 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,2305 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, HSMT | 0,09 | 100m |
| 31 | cầu chắn rác D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 32 | Vách kính khung nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính 6,38 mm | Chương V, HSMT | 1,78 | m2 |
| 33 | SX lắp dựng cửa đi khung nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính 6,38 mm | Chương V, HSMT | 1,785 | m2 |
| 34 | SX lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính 6,38 mm | Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệt | Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, HSMT | 0,0967 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 4,1189 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Chương V, HSMT | 6,1 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 12,1964 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 20,08 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 59,6814 | m2 |
| 43 | Trát trang trí gờ đỉnh và chân cột | Chương V, HSMT | 3 | Công |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 42,32 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 18,8644 | m2 |
| 46 | Trát sần trang trí | Chương V, HSMT | 3 | Công |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 59,6814 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 61,1844 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2.5mm2 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V, HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| C | SÂN TRƯỜNG + RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,5213 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,3071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,5747 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 10,3283 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 20,5 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 10,5644 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 10,9302 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 29,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V, HSMT | 119,7526 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 82,972 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,2085 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,1923 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 3,5672 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V, HSMT | 98 | cấu kiện |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 PCB40 | Chương V, HSMT | 1.265 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzero 400x400, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 1.470 | m2 |
| 19 | Chặt, đánh tách cây trong sân | Chương V, HSMT | 5 | Cây |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,3803 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 16,3979 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 4,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSMT | 28,98 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch lát Ceramic 500x500 , vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 71,91 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 65,565 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 0,0906 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,0906 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,4665 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,4665 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,3533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,3533 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, HSMT | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 0,7938 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 107,061 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, HSMT | 33,5556 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 10,7061 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 68,669 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 38,392 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 0,222 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 781,48 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 78,148 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 781,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, HSMT | 4,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1.5kW | Máy đầm dùi >=1.5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 1 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T | Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi