Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919099-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:28:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80885E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ (điểm TH) Trường Tiểu học và trung học cơ sở Trường Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn , địa chỉ: Số 11 đường Tôn Thất Tùng, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Minh. Địa chỉ: Ổ 16, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: 214 Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, Tp Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn , địa chỉ: Số 11 đường Tôn Thất Tùng, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT372,606m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, HSMT123,2792m2
3Tháo dỡ ống nước, thiết bị điện + sen hoa cửaChương V, HSMT5Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT151,08m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V, HSMT570m
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT12,878m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, HSMT1.697,4975m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, HSMT680,3746m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, HSMT206,3647m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT604,7554m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, HSMT71,078m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, HSMT118,0138m3
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT3,7261100m2
14Bổ sung và Hàn lại hệ chống sétChương V, HSMT1gói
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT123,2792m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB30Chương V, HSMT123,2792m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, HSMT0,95100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, HSMT20cái
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT3,7422m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT71,978m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT510,2015m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT1.241,626m2
23Trát trần, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT680,3746m2
24Trát xà dầm, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT206,3647m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT510,2015m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT2.128,383m2
27Vách kính nhôm Queen Aluminium hệ 55,, kính 6,38 mmChương V, HSMT50,74m2
28Cửa đi mở quay nhôm Queen Aluminium hệ 55,, kính dán 6,38 mmChương V, HSMT56,4m2
29Cửa sổ mở trượt nhôm Queen Aluminium hệ 55,, kính dán 6,38 mmChương V, HSMT84m2
30Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệtChương V, HSMT60Bộ
31Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V, HSMT20Bộ
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, HSMT1,56tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT66,242m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Chương V, HSMT114m2
35Gia công lan can INOXChương V, HSMT0,1627tấn
36Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Chương V, HSMT11m2
37Lát nền, sàn, gạch cerramic kích thước gạch 500x500, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT604,7554m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT44,73m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT26,348m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT5,6138100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT6,9437100m2
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 200AmpeChương V, HSMT1cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT2cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT40cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT22cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT30cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, HSMT13bộ
49Lắp đèn compawct 25w đế gắn tườngChương V, HSMT1bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, HSMT60bộ
51Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT40cái
52Lắp đặt quạt treo tườngChương V, HSMT10cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V, HSMT112hộp
54Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V, HSMT60m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2*8mm2Chương V, HSMT110m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-2x6mm2Chương V, HSMT100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT80m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Chương V, HSMT200m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V, HSMT600m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT400m
61Tủ điệnChương V, HSMT1cái
62Bình cứu hỏa CO2-MT3Chương V, HSMT2cái
63Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Chương V, HSMT4cái
64hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Chương V, HSMT2hộp
65Bảng tiêu lệnhChương V, HSMT2cái
B NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,1081100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0681100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,1232m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V, HSMT1,1424m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, HSMT0,6336m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,0576100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0122tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0958tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT3,8707m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT1,7217m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT4,584m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0282tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1258tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,09100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, HSMT0,8558m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,2404100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1823tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V, HSMT2,52m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V, HSMT0,1331m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,0121100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, HSMT0,0181tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT41 cấu kiện
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT9,3076m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT1,2542m3
25Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,1182tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,1182tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT10,608m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB30Chương V, HSMT10,608m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,2305100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, HSMT0,09100m
31cầu chắn rác D90Chương V, HSMT2cái
32Vách kính khung nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính 6,38 mmChương V, HSMT1,78m2
33SX lắp dựng cửa đi khung nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính 6,38 mmChương V, HSMT1,785m2
34SX lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính 6,38 mmChương V, HSMT4,32m2
35Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệtChương V, HSMT3Bộ
36Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V, HSMT1Bộ
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, HSMT0,0967tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT4,1189m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Chương V, HSMT6,1m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT12,1964m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT20,08m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT59,6814m2
43Trát trang trí gờ đỉnh và chân cộtChương V, HSMT3Công
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT42,32m2
45Trát trần, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT18,8644m2
46Trát sần trang tríChương V, HSMT3Công
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT59,6814m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT61,1844m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,4752100m2
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT1cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT1cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT2bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2.5mm2Chương V, HSMT40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V, HSMT10m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT10m
57Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT1cái
58Tủ điệnChương V, HSMT1cái
C SÂN TRƯỜNG + RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,5213100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V, HSMT0,3071100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,1738100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, HSMT0,5747100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, HSMT0,196100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT10,3283m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V, HSMT20,5m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT10,5644m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT10,9302m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT29,4m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40Chương V, HSMT119,7526m2
12Lát gạch thẻ, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT82,972m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,2085100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,1923tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V, HSMT3,5672m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V, HSMT98cấu kiện
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 PCB40Chương V, HSMT1.265m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzero 400x400, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT1.470m2
19Chặt, đánh tách cây trong sânChương V, HSMT5Cây
D SÂN KHẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,3803m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT16,3979m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0799100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V, HSMT4,56m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT28,98m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch lát Ceramic 500x500 , vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT71,91m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT65,565m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V, HSMT0,0906tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V, HSMT0,0906tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,4665tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,4665tấn
12Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,3533tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,3533tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,8496100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, HSMT0,23100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,14100m
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT0,7938100m2
E CẢI TẠO WC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT107,061m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, HSMT33,5556m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT10,7061m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT68,669m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT38,392m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,4576100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT0,222100m2
F CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT781,48m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT78,148m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, HSMT781,48m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT4,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT4,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80885E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1.5kW Máy đầm dùi >=1.5kW1
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW1
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
9 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
13 Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T1
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->