Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa mái đê phía sông đoạn từ K3+080-K3+280 đê Hà Châu, huyện Phú Bình; Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K3+650-K4+000 đê Hà Châu, huyện Phú Bình; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K6+720-K8+100 đê Hà Châu, thành phố Phổ Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913320-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa mái đê phía sông đoạn từ K3+080-K3+280 đê Hà Châu, huyện Phú Bình; Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K3+650-K4+000 đê Hà Châu, huyện Phú Bình; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K6+720-K8+100 đê Hà Châu, thành phố Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20220823397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:28:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,725,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0087638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự như (công trình đê điều cấp III); Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa mái đê phía sông đoạn từ K3+080-K3+280 đê Hà Châu, huyện Phú Bình; Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K3+650-K4+000 đê Hà Châu, huyện Phú Bình; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K6+720-K8+100 đê Hà Châu, thành phố Phổ Yên
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều- Tổng cục phòng chống thiên tai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: số 11A Ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K3+650-K4+000 đê Hà Châu, huyện Phú Bình
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT401,37m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,073Tấn
3Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đêTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,067m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT3110m
5Rải nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.942,47100m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,574100m2
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,376100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,376100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,349100m3
10Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,178100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,892100m3
12Đắp đất đê, đập, dung trọng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,85100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,139100m3
14Mua đất C3 tại mỏ để đắp đê (1,13 là hệ số đầm nén của đất tương ứng K=0,95, bao gồm cả thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.818,94m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,189100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,189100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (13km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,189100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,178100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,178100m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,97m3
21Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,14m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,306100m2
23Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,632100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,195tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,438tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,115tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,427tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,162100m
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,008100m3
30Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,016100m3
31Công chặt cây, phát quang bụi rậm trên mái đê, chuyển ra vị trí quy địnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Công
B Sửa chữa mái đê phía sông đoạn từ K3+080-K3+280 đê Hà Châu
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,07m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,05m3
3Rải nilon lót dưới lớp nền bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT220,48m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,28m3
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT115,44m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,08m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,943100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,33100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,984tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,76tấn
11Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,457tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4.6831 cấu kiện
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,811100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,115100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,674m2
16Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,54m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,205100m3
18Rải nilon lót dưới lớp nền bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT102,69m2
19Công đào, tháo dỡ cột tiêu cũ trên đỉnh kè TK để tận dụngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Công
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT141 cấu kiện
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,53m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,97m3
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,033100m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,573100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,613100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,96100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,96100m3
C Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K6+720-K8+100 đê Hà Châu, thành phố Phổ Yên
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.367,32m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,279Tấn
3Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đêTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,257m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT11910m
5Rải nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT6.788,77m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,778100m2
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT109,922100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (190m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT109,922100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,005100m3
10Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT15,743100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT11,461100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT56,454100m3
13Mua đất C3 để đắp đê (1,13 là hệ số đầm nén của đất tương ứng K=0,95, bao gồm cả thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5.084,27m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,843100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,843100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (6km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,843100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,743100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,743100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0087638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự như (công trình đê điều cấp III); Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình giao thông31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn5
3 Máy ủi Công suất ≥ 50CV1
4 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
5 Máy san tự hành Công suất ≥ 50CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 m33
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->