Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:27:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,909,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.610.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 8.826.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.610.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.436.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 8.826.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.610.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 22-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thiết bị Trường mẫu giáo An Thạnh Trung điểm chính (An Lạc) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HCQT + NUÔI DƯỠNG & CHĂM SÓC TRẺ + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,7165 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,819 | m3 |
| 5 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép 150T- Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,68 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9837 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3126 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,5752 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,299 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7881 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7075 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,462 | tấn |
| 16 | Rải nilong làm lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3493 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,707 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9983 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,834 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4834 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,8048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0699 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,068 | m3 |
| 26 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2116 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,992 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,156 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4856 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1438 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0101 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,175 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,694 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,235 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1017 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2174 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,303 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,773 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,907 | tấn |
| 46 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,543 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,716 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4685 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2047 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2205 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,686 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,824 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,966 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,6026 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,646 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,177 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,844 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,501 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,388 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5015 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0493 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0546 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6482 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0392 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,78 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,25 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,395 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 889,76 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,48 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.526,84 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,35 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 448,34 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.084,558 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,4 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,24 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,24 | m |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,7 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,72 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 738,24 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,7575 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,606 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,72 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,2 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.532,896 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.039,24 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.526,84 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,798 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.800,648 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.275,038 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.327,488 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 691,52 | m2 |
| 94 | Lắp dựng ống inox fi 76 x 1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257,8 | M |
| 95 | Lắp dựng ống inox fi 60 x 1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,8 | M |
| 96 | Lắp dựng ống inox fi 27 x 1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,9 | M |
| 97 | Lắp đặt nắp chụp ống inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 352 | cái |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,52 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,4 | m2 |
| 100 | Lắp đặt bộ hít chống va đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 219,43 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | 1m2 |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m2 |
| 106 | Lắp đặt nẹp nhôm khe nhiệt (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,6 | m |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,224 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.020 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 340 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp mặt 1 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp mặt 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp mặt 4 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp mặt 5 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm nước 350W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổn áp 20KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện kim loại 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt van nhựa fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 152 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt chuyển PVC 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 160 | Lắp đặt chuyển PVC 60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 161 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6241 | 100m3 |
| 162 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0354 | 100m3 |
| 163 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,0641 | tấn |
| 164 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,0641 | tấn |
| 165 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 166 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 167 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5061 | 1000v |
| 168 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5061 | 1000v |
| 169 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,7581 | tấn |
| 170 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,7581 | tấn |
| 171 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,0037 | tấn |
| 172 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,0037 | tấn |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6754 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT 150x150, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,58 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,712 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,01 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1995 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,544 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4738 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7358 | 100m2 |
| 15 | Rải nyon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,356 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1848 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3653 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0924 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7797 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4357 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7837 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn mái, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7294 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,132 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép lanh tô, giằng bệ cửa, bổ trụ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4666 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0632 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1534 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4995 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5185 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6207 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6111 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn màu sóng vuông D0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3855 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,26 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,64 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,99 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,1 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,98 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,74 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,08 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,86 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,99 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246,08 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,99 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng trần nhựa 600x600, khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,86 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,8 | m |
| 54 | Căng lưới mắt cáo chống nứt tường (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8329 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 2,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp mặt 5 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,5876 | m3 |
| 80 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2673 | m3 |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6997 | tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6997 | tấn |
| 83 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9983 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9983 | tấn |
| 85 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8899 | tấn |
| 86 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8899 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2588 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7267 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3708 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1991 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,589 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3998 | 10 tấn/1km |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3871 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0895 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2123 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0895 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2123 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,945 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0322 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7755 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7584 | m3 |
| 20 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5826 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5826 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4816 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4816 | tấn |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8925 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT 120x120, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,485 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2046 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,352 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9684 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6069 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5679 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5872 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,758 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7196 | 100m2 |
| 15 | Rải nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,192 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,417 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1192 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0543 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1263 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0577 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2008 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,703 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,441 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,082 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,025 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,69 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,025 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,69 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,55 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x230, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Công tác tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 176,875 | 1m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,452 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 688,06 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,74 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 688,06 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,192 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 868,252 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,2 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,84 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần bằng trần nhựa 600x600, khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,91 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,72 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,91 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,72 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,72 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,91 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp 2,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9339 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3901 | m3 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2368 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0172 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0126 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,438 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5632 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7824 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cột cờ inox 7,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7548 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,547 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1184 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,456 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,26 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,75 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4638 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,129 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5205 | 100m3 |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 105 | Lót tấm nilon đổ bê tông đan sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,55 | 100m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,3 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,96 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đan sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0726 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5142 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8287 | tấn |
| 111 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| 112 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,432 | 100m3 |
| 113 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0967 | 100m3 |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,2511 | tấn |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,2511 | tấn |
| 116 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,294 | tấn |
| 117 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,294 | tấn |
| 118 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,1081 | tấn |
| 119 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,1081 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống STK fi 60x2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét Rp3 = 65m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC găn xoắn fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 489 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.013 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu dò khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống STK DN50x2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK DN80x3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co STK DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê STK DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp co STk DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp tê STk DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp rút STK DN80/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 28 | Lắp ống chống rung DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Luppe DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng chờ chữa cháy 2 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp mặt bích STK DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | tủ |
| 37 | Lắp đặt măng sông STK DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm diezel Q=90m3, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4412 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4804 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc BTCT 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,264 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,424 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,13 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,228 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,628 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2103 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4162 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0227 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,162 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0077 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,2 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,12 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,04 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 65 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cầu thang Inox đặc 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu thang STK + sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt băng cản nước joint water stop | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,4 | m |
| 73 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,6058 | m3 |
| 74 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8337 | m3 |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,34 | tấn |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,34 | tấn |
| 77 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1582 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1582 | tấn |
| 79 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6767 | tấn |
| 80 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6767 | tấn |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVA (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | FCO- 27 KV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18 KV -10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 80A -25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 4 dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chi phí thử nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn bộ |
| 7 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 8 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 9 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | mét |
| 13 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp che đầu cực MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Keo Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tuýt |
| 20 | Dây chảy 6K | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | mét |
| 23 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | mét |
| 26 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mét |
| 29 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mét |
| 30 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | mét |
| 32 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | mét |
| 33 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | mét |
| 34 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | mét |
| 35 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Boulon 16x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 39 | Boulon Þ16x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 40 | Boulon Þ16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 41 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 42 | Boulon răng suốt 16x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 43 | Long đền vuông fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cây |
| 44 | Lắp kẹp dây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 46 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | mét |
| 47 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | mét |
| 48 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | mét |
| 49 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | mét |
| 50 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | mét |
| 51 | Lắp xà composite 2,4m đỡ LA; FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp FCO (35[22]KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 15KVA (Nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 55 | Lắp tủ điện bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đầu coss 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 15KVA (Máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Ca |
| 60 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| G | TRẠM BIẾN ÁP (Phần đường dây) | |||
| 1 | Trụ BTLT 18-PC1100 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Thanh giằng 80x8x1000 (liên kết) + 1 boulon VRS 16x450+ LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Thanh giằng 80x8x1040 (liên kết) + 1 boulon VRS 16x550+ LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Thanh giằng 80x8x1185 (liên kết) + 1 boulon VRS 16x650+ LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây ACXH 50/8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,5 | mét |
| 7 | Kéo dây ACXH 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,155 | Km |
| 8 | Dây As 50/8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,59 | mét |
| 9 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | Km |
| 10 | Bộ xà lệch sắt đơn XIG2 - 2m + thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đa năng sắt đơn 2,4m + thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đa năng sắt kép 2,4m + thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | Bộ |
| 14 | Cách điện treo Polymer 24kV kép + giáp níu dây 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Cách điện treo Polymer 24kV đơn + khóa néo 3U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ Uclevis bắt dây trung hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 18 | Chụp đầu sứ thẳng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cổ dê sắt tráng kẽm PL100x8 - Fi280 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cổ dê sắt tráng kẽm PL100x8 - Fi315 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh cỡ 185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kẹp quai 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | Kẹp quai Hotline 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu Cosse CU-Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Móng M18-bt2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| H | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ để chăn, màn, chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 6 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 7 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Bóng nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 22 | Bóng to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Quả |
| 23 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 24 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 26 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bập bênh đôi hình con gà mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Hộp thả hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Lồng hộp vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Lồng hộp tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Bộ xâu hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 35 | Bộ xâu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Bộ búa cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Búa 3 bi hai tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Các con kéo dây có khớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Con |
| 39 | Bộ tháo lắp vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Bộ xây dựng trên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Hàng rào nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Bộ rau củ quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Đồ chơi các loại rau củ quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Tranh ghép các loại con vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Tranh ghép các loại quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Đồ chơi nhồi bông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Đồ chơi với cát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Tranh về các loại rau củ quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Tranh về các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Lô tô các loại quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 59 | Lô tô các con vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 60 | Lô tô các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 61 | Lô tô các hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 62 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Khối hình to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 64 | Khối hình nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 65 | Búp bê bé trai (cao - thâp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Con |
| 66 | Búp bê bé gái (cao - thâp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Con |
| 67 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Bộ bàn ghế giường tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Giường búp bê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Xắc xô cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Xắc xô nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 73 | Phách gõ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Đôi |
| 74 | Trống cơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 75 | Xúc xắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 76 | Trống con | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 77 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 78 | Bút sáp phấn vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 79 | Bảng con | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 80 | Bộ nhận biết tấp nói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Âm thanh tiếng kêu các con vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Tủ để chăn, màn, chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 88 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 89 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 96 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 97 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 102 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 103 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 104 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 108 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 109 | Xắc xô cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 110 | Trống da | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 112 | Bóng nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 113 | Bóng to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Quả |
| 114 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 115 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 116 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 118 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 119 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 120 | Giấy màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 121 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 123 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 124 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 125 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Túi |
| 126 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Túi |
| 127 | Tháp dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tờ |
| 128 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 129 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 130 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 131 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Bộ xếp hình trên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 133 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 134 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Thùng |
| 135 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 136 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Bộ động vật biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 140 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 141 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 142 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 143 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 144 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 145 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 147 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 148 | Bộ hình học phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 149 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 151 | Tranh các con vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 154 | Hộp thả hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 155 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Bảng con | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 159 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1.0 |
| 160 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 162 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 163 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 164 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 166 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 167 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 168 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 169 | Súng bắn keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 170 | Dụng cụ gõ đệm theo nhịp phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 171 | Lịch của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Hình vẽ tranh theo truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Hình kể truyện theo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 178 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 179 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 180 | Tủ để chăn, màn, chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 181 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 182 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 183 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 186 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 187 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 189 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 190 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 191 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 193 | Ti vi 55" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 194 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 196 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 197 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 198 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 199 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 200 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 201 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 202 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 203 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 204 | Bộ chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 205 | Ghế băng thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 206 | Bục bật sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 207 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 208 | Các khối hình học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 209 | Bộ xâu dây tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Hộp |
| 210 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 211 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 212 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 213 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Hộp |
| 214 | Giấy màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 215 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 216 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 217 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 218 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 219 | Tháp dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tờ |
| 220 | Lô tô dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 221 | Bộ luồn hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 222 | Bộ lắp ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 223 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Con |
| 224 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Con |
| 225 | Bộ đồ chơi gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 226 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 227 | Bộ tranh cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 228 | Bộ ghép hình hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 229 | Bộ lắp ráp nút tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 230 | Hàng rào nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 231 | Bộ xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 232 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 233 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 234 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 235 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 236 | Bộ động vật biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 237 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 238 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 239 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 240 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 241 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 242 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 243 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 244 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 245 | Cân thăng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 246 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 247 | Đồng hồ lắp ráp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 248 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 249 | Bộ hình học phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Túi |
| 250 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Túi |
| 251 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 252 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 253 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 254 | Một số hình ảnh về danh lam thắng cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 255 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 256 | Bộ sa bàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 257 | Lô tô động vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 258 | Lô tô thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 259 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 260 | Lô tô đồ vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 261 | Tranh số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 262 | Đomino học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 263 | Bộ chữ và số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 264 | Lô tô hình và số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 265 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 266 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 267 | Bộ tranh mẫu giáo 4 tuổi theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 268 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 269 | Lịch của bé | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 270 | Bộ chữ và số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 271 | Bộ trang phục Công an | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 272 | Bộ trang phục Bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 273 | Bộ trang phục Bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 274 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 275 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 276 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Thùng |
| 277 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 278 | Dụng cụ gõ đệm theo nhịp phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 279 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Hộp |
| 280 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 281 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 282 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 283 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 284 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 285 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 286 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 287 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 288 | Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 289 | Thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 290 | Hình vẽ tranh theo truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 291 | Hình kể truyện theo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 292 | Hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 293 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 294 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 295 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 296 | Tủ để chăn, màn, chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 297 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Cái |
| 298 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 299 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 300 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 301 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 302 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 303 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 304 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 305 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 306 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 307 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 308 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 309 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 310 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 311 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 312 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 313 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 314 | Vòng thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 315 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 316 | Gậy thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 317 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 318 | Xắc xô cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 319 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 320 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 321 | Bóng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | Quả |
| 322 | Đồ chơi Bowling | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 323 | Dây thừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 324 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | kg |
| 325 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 326 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 327 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 328 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Hộp |
| 329 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 330 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 331 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 332 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 333 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 334 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 335 | Bộ xếp hình xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 336 | Bộ luồn hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 337 | Bộ lắp ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 338 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 339 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 340 | Bộ sa bàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 341 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 342 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 343 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 344 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 345 | Cân chia vạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 346 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 347 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 348 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 349 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 350 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 351 | Bộ ghép hình hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 352 | Bộ chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 353 | Đồng hồ học số, học hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 354 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 355 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 356 | Bộ hình khối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 357 | Bộ hình nhận biết hình phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Túi |
| 358 | Bộ que tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 359 | Lô tô động vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 360 | Lô tô thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 361 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 362 | Lô tô đồ vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 363 | Đomino chữ cái và số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Hộp |
| 364 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 365 | Bộ chữ cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 366 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 367 | Lịch của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 368 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 369 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 370 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 371 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 372 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 373 | Bộ tranh mẫu giáo 5 tuổi theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 374 | Bộ dụng cụ lao động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bộ |
| 375 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 376 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 377 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 378 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 379 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Con |
| 380 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Con |
| 381 | Bộ trang phục Công an | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 382 | Doanh trại bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 383 | Bộ trang phục Bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 384 | Bộ trang phục Công nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 385 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 386 | Bộ trang phục Bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 387 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Thùng |
| 388 | Bộ xếp hình xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 389 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Túi |
| 390 | Dụng cụ gõ đệm theo nhịp phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 391 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | Hộp |
| 392 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | Bộ |
| 393 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 394 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 395 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 396 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | Tờ |
| 397 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | Tờ |
| 398 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 399 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 400 | Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 401 | Thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 402 | Hình vẽ tranh theo truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 403 | Hình kể truyện theo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 404 | Hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 405 | Hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 406 | Bập bênh thiên nga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 407 | Thú nhún lò xo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 408 | Xích đu 3 dạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 409 | Cầu trượt cá heo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 410 | Cầu thăng bằng dao động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 411 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 412 | Đu quay ghế gấu 4 chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 413 | Xe lắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 414 | Xe ô tô đạp chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 415 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 416 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (01 bàn, 4 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 417 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 418 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| 419 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 420 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 421 | Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 422 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 423 | Bàn họp nhỏ (01 bàn, 6 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 424 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| 425 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 426 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 427 | Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 428 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 429 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| 430 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 431 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 432 | Tủ đựng đồ cá nhân (phòng dành cho nhân viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 433 | Giường tầng (02 người / 01 giường) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 434 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 435 | Bộ đồ chơi khung thành bóng đá, bóng rổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 436 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| 437 | Thú ném | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 438 | Thang leo đu tay vách núi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 439 | Thảm thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 440 | Giá ném trúng đích | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 441 | Ván dốc thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 442 | Bộ đi cà kheo cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Bộ |
| 443 | Bục sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 444 | Hệ thống phông màn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 445 | Kính múa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 446 | Gióng múa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 447 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 448 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 449 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 450 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 451 | Trang phục múa các loại (01 bộ gồm quần + áo hoặc váy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 452 | Trang phục múa con giống (01 bộ gồm quần liền áo + giày + mũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 453 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 454 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 455 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Cái |
| 456 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Cái |
| 457 | Tủ để đồ dùng giảng dạy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 458 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| 459 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 460 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 461 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 462 | Thiết bị dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 463 | Bàn ghế hội trường (1 bàn 4 ghế ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 464 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 465 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 466 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 467 | Bộ loa-Amply- Micro không dây (hội trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 468 | Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 469 | Giường inox + vạt inox + nệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 470 | Tủ thuốc y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 471 | Tủ hồ sơ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 472 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 473 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 474 | Cân sức khỏe kết hợp đo chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 475 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 476 | Pence cong không mấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 477 | Pence thẳng không mấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 478 | Kéo thẳng nhọn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 479 | Nhiệt kế đo thân nhiệt hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 480 | Máy đo huyết áp điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 481 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 482 | Kệ để thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 483 | Nồi cơm điện công nghiệp 10L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 484 | Tủ lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 485 | Hệ thống bếp ga tập thể (gồm: 01 Bếp ga 1 họng lò dùng nấu chảo công nghiệp, 01 Bếp ga 2 họng lò, 01 bộ Dàn cấp gas, 01 bộ Chụp thông gió lọc mỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 486 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 487 | Bảng tin ngoài (thực đơn hàng ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 488 | Máy giặt 10kg + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 489 | Bàn chia thức ăn có hộc inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 490 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 491 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 492 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 493 | Cối xay thịt loại lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 494 | Nồi nấu món mặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 495 | Nồi nấu canh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 496 | Nồi nấu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 497 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 498 | Nồi chia thức ăn các lớp lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 499 | Cân đồng hồ 60kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 500 | Giá để dao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 501 | Kệ phơi nồi 3 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 502 | Thớt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 503 | Kệ để thực phẩm 2,4x0,4x0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 504 | Thố đựng trái cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | Cái |
| 505 | Tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | Cái |
| 506 | Muỗng ăn cơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | Cái |
| 507 | Ca uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | Cái |
| 508 | Hệ thống nước nóng (Gồm: 01 Máy nước nóng, 01 Bồn chứa nước và 01 hệ thống vật tư lắp đặt hệ thống hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 509 | Máy xay sinh tố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 510 | Bàn ăn + ghế (01 bàn + 06 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| I | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.610.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 8.826.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.610.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.436.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 8.826.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.610.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Cần trục | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 7 | Ô tô tải thùng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy vận thăng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 1500 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 2000 |
| 22 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 23 | Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 24 | Xe thang | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 25 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi