Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 67/QĐ- UBND ngày 09/8/2022c ủa UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:22:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,224,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.871336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.739.956.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Khắc phục Kênh chính Đông hồ Di Lăng, xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 67/QĐ- UBND ngày 09/8/2022c ủa UBND huyện Sơn Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 TỪ K0+9 -:- K0+467 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,697 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào và đất vận chuyển từ đoạn 3 và đoạn 4) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,164 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ đất tổ dân phố Nước Rạc, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà để đắp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 150,823 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,082 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km trong phạm vi vận chuyển | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,082 | 10m3/km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 34,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 167,216 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,71 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 106,142 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,871 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,245 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,664 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 21,481 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,742 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,107 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 68,242 | m2 |
| B | ĐOẠN 2 TỪ K1+738 -:- K1+846 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,467 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào và đất vận chuyển từ đoạn 4 sang) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,896 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 39,431 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,875 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 25,029 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,529 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,75 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,497 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,092 | m2 |
| C | ĐOẠN 3 TỪ K2+068 -:- K2+263 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đoạn 3 sang đoạn 1 để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,968 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12,763 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 71,195 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,316 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 39,166 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,717 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,796 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,783 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,146 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,887 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,91 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đoạn 3 sang đoạn 1 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| D | ĐOẠN 4 TỪ K2+302 -:- K2+660 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,596 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ đoạn 4 sang đoạn 2 để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,379 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 23,231 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 130,088 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 71,286 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,3 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,478 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,743 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,513 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,709 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,627 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 49,004 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 2 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 1 để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 1 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 1 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| F | 01 TRÀN VÀO KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 4 | Lót bạt nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| G | 07 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 14 | Lót bạt nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,142 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,325 | m2 |
| 16 | Lắp đặt máy vít V0,5 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 17 | Cao su tấm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,763 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| H | 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 30,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10,752 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,26 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,436 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,594 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,264 | m2 |
| I | BỔ SUNG ĐOẠN KÊNH 3M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ đất tổ dân phố Nước Rạc, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà để đắp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,421 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km trong phạm vi vận chuyển | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,421 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi vận chuyển | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,421 | 10m3/km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,085 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,734 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,98 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,195 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| J | MÁNG THÉP D3 TẠI K0+350 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,089 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,464 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,013 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 67,448 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,894 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,822 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 12 | Lót bạt nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,749 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,749 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,21 | m3 |
| 17 | Bu lông M14-16 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 18 | Gioăng cao su | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,286 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 38,168 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.871336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.739.956.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 4 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc | có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,4 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | có hóa đơn kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi