Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907339-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 67/QĐ- UBND ngày 09/8/2022c ủa UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:22:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,224,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.871336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.739.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Khắc phục Kênh chính Đông hồ Di Lăng, xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 67/QĐ- UBND ngày 09/8/2022c ủa UBND huyện Sơn Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây lắp Thiên Triều; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hà + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 TỪ K0+9 -:- K0+467
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,119100m3
2Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,697100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,12100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào và đất vận chuyển từ đoạn 3 và đoạn 4)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,164100m3
5Mua đất tại mỏ đất tổ dân phố Nước Rạc, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà để đắpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt150,823m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,08210m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km trong phạm vi vận chuyển Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,08210m3/km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt34,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt167,216m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,71m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt106,142m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,871tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,245tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,664tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,217tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,708tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21,481100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,742100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,107100m2
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt68,242m2
B ĐOẠN 2 TỪ K1+738 -:- K1+846
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,037100m3
2Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,429100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,467100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào và đất vận chuyển từ đoạn 4 sang)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,896100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt39,431m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,875m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt25,029m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,441tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,529tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,75tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,167tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,066100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,175100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,497100m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,092m2
C ĐOẠN 3 TỪ K2+068 -:- K2+263
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,023100m3
2Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,638100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,287100m3
4Vận chuyển đất đoạn 3 sang đoạn 1 để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,318100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,968100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12,763m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt71,195m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,316m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt39,166m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,717tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,796tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,783tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,069tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,281tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,146100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,263100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,887100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,91m2
19Vận chuyển đất đoạn 3 sang đoạn 1 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,318100m3
D ĐOẠN 4 TỪ K2+302 -:- K2+660
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,039100m3
2Đào phá kênh BT cũ, bằng máy đào 0,8m3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,251100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,596100m3
4Vận chuyển đất từ đoạn 4 sang đoạn 2 để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,429100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,379100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt23,231m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt130,088m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,39m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt71,286m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,3tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,478tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,743tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,127tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,513tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,709100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,478100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,627100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt49,004m2
19Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 2 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,429100m3
20Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 1 để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,354100m3
21Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 1 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,354100m3
22Vận chuyển đất đoạn 4 sang đoạn 1 để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,354100m3
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
F 01 TRÀN VÀO KÊNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,555m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,026100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,016tấn
4Lót bạt nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,046100m2
G 07 CỐNG TƯỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,497100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,169100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,966m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,246m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,16m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt32cấu kiện
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,536100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,079100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,041tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,188tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,076tấn
12Sản xuất hệ khung dànTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,275tấn
13Lắp dựng khung dàn vanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,275tấn
14Lót bạt nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,142m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,325m2
16Lắp đặt máy vít V0,5Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7Cái
17Cao su tấmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,763m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,28m2
H 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,055100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,258100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,448100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt30,152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10,752m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,26m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,436tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,594tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,054100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,888100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,073100m2
13Lót bạt nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,672100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,264m2
I BỔ SUNG ĐOẠN KÊNH 3M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,034100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,038100m3
4Mua đất tại mỏ đất tổ dân phố Nước Rạc, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà để đắpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,208m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,42110m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km trong phạm vi vận chuyển Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,42110m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi vận chuyển Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,42110m3/km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,085m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,734m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,39m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5cấu kiện
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,017100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,019100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,071tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,079tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,98m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,195m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,139100m2
J MÁNG THÉP D3 TẠI K0+350
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,089100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,279100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,279100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,464100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,013m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt67,448m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,894m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,352m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,822100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,074100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,046tấn
12Lót bạt nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,033100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,4m2
14Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng thépTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,749tấn
15Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng thépTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,749tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,21m3
17Bu lông M14-16Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt68cái
18Gioăng cao suTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,286m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt38,168m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.871336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.739.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)72
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công4
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn)2
4 Đầm dùi có hóa đơn kèm theo2
5 Đầm cóc có hóa đơn kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có hóa đơn kèm theo2
7 Máy đào ≤ 0,4 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
8 Máy cắt uốn thép có hóa đơn kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->