Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (PCCC, điện nhẹ, camera, máy lạnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923541-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (PCCC, điện nhẹ, camera, máy lạnh)
Số hiệu KHLCNT 20220854733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 21:48:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,848,238,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.500.000.000 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động.*Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CPTổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định (đối với vận thăng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ = 42 chân)Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 70
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (PCCC, điện nhẹ, camera, máy lạnh)
Xây dựng trụ sở Viện KSND huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
800 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 3 - Lê Quí Đôn - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần xây dựng dịch vụ thương mại Phú Mỹ. Địa chỉ: số 3 Huỳnh Khương Ninh, Phường 3, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu * Tư vấn lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH thiết kế Xây dựng thương mại Việt Pháp. Địa chỉ: 27/20A Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu Tư thương mại dịch vụ Sài Gòn HCM. Địa chỉ: 78/37/8 Đường số 11, Phường 11, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. . * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: CÔNG TY CỔ PHẦN OSEA. Địa chỉ: 2/24 Thủy Lợi, Tổ 7, Khu phố 3, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức , Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN OSEA. Địa chỉ: 2/24 Thủy Lợi, Tổ 7, Khu phố 3, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức , Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 3 - Lê Quí Đôn - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 4 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 026. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I. HẠ TẦNG KỸ THUẬT
C SAN LẤP
1Phát hoang tạo mặt bằng thi công32,9100m2
2Đào san đất trong phạm vi 13,76100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 13,76100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I13,76100m3/1km
D SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA
1Đào đất bó vìa0,2808100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam3,042100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa , chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.25,74m3
5Cắt rãnh 2x2cm thoát nướcĐạt yêu cầu thiết kế.234m
E SÂN ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,79100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,79100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bêtông thương phẩm mác 200 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .146,85m3
4Cắt rãnh 3x3cm sân đườngĐạt yêu cầu thiết kế.1.989m
F CỘT CỜ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,676m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,044100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,176m3
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2312m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,2816m2
6Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, D76-60 + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cột
G CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3031m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,04m2
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0711100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 0,9263100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9691100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0003100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0003100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,3645m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0764tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0479tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,1411100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1046m3
11Cung cấp lắp đặt Bulông M16Việt Nam hoặc tương đương.36cái
12Lắp dựng Trụ đèn LED chiếu sáng (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cột
13Lắp Cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn L=1.5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cần đèn
14Lắp Bóng đèn đường led 100WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9bộ
15Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-4x4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.138m
16Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50m
17Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,2100m
18Lắp đặt Bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9bảng
19Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.91 điện cực
21Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cọc
22Cáp đồng trần 25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
23Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng đèn đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1tủ
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất hố ga, đất cấp I0,6762100m3
2Đào rãnh đặt cống D400, D200 thoát nước ngoài nhà2,1100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2005100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,8068100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,378m3
6Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông M200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.85cái
7Cung cấp lắp đặt Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3mCát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23cái
8Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.91 cấu kiện
9Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42mối nối
12Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa HPDE D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,11100m
J HẦM PHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3912100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1352100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0026100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0026100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,584m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,168m3
7Thép bản đáy, đường kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1488tấn
8Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,2826m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .104,895m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đanDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1499tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,0252100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,32m3
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,63100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,63100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,63100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,6283100m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,18100m
8Lắp co lơi PPR D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
9Lắp co lơi PPR D32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
10Lắp đặt van khóa nước D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
11Lắp đặt van cấp nước D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
12Lắp đặt van phao điện D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1100m
L II. CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,668100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,373100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,295100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,295100m3/1km
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.84,6100m
6Đắp cát phủ đầu cừ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,1408100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,383m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5597tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam1,4234100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,1165m3
11Đào đà kiềng công trình, chiều rộng đà kiềng 0,2773100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1339100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1434100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1434100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,27m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6706tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1444tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cổng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0077tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam2,1494100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,6918m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam1,3024100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3024tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7117tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,512m3
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,6888m3
26Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 6m - Vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,2m3
27Cung cấp lắp đặt mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
28Cung cấp lắp đặt mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.93cái
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.592,22m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .133,88m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .44,7m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.64,8m
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .783,76m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .783,76m2
35Cắt ron 20x20610m
36Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.152,415m2
37Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,6m
38Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt (cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,76m2
39Cung cấp lắp đặt Bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
40Cung cấp lắp đặt Mô tơ cửa xếp 500kgĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9004m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,045m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,6m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,6m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,445m2
46Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.7x0.2m; 3.2x0.1m;)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
M III. NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .11,232100m2
2Lớp ni lông chống mất nước lót dưới cọcNilong : Loại 12,7661100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,1385tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.14,0336tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2431tấn
6Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcQue hàn : Việt Nam0,0932tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0932tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmQue hàn : Việt Nam3mối nối
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,0992100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .73,6419m3
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,072100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnQue hàn : Việt Nam8,5375m3
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32100m
14Đắp cát phủ đầu cừ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,0115100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7233100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6744100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0489100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0489100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.16,3355m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3754tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,7848tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam3,8516100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .88,5528m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3097tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8423tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,4474100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, chiều rộng móng Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,5875m3
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,648m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,6482100m3
30Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 13,3165100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,5928tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,1107100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,165m3
34Căng lưới thủy tinh gia cốĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,04m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7816tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,3538tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam4,3392100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,8655m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,133tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,527tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam3,6802100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36,199m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,02tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0846tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam0,1834100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,786m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 9,8596tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam11,2805100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .122,8341m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,482tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2912tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,2983100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,1365m3
N RAM DỐC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0984100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 10,1789100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2949tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,789m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,0254100m2
6Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6187m3
7Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,774m2
8Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, tay vịn lan can sắt (cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,158m2
9Cắt khe 2x2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,4410m
O TAM CẤP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0908100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 10,2023100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2978tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấpThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,0211100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,0678m3
6Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,0119m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56,7146m2
8Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,12m2
9Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.52,3323m3
10Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.91,5012m3
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,4339m3
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5264m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.508,34m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.572,8275m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .442,3338m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.247,56m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,07m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .102,42m2
19Bả matit vào tường trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.675,2475m2
20Bả matit vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .508,34m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .742,9638m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.418,2113m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .449,3582m2
24Sơn giả đá tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .58,9818m2
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35,1m3
26Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0038m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.448,015m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .68m2
29Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .115,48m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .115,48m2
31Cung cấp lắp dựng xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,5709tấn
32Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,502100m2
33Quét dung dịch chống thấm định mức 0.8kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .88,94m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.88,94m2
35Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.377,48m2
36Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.368,14m2
37Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,64m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .377,48m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .377,48m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.708,76m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.39,81m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.191,03m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.52,79m2
44Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,37m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.57,882m2
46Ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55,1475m2
47Cung cấp lắp dựng ốp gỗ công nghiệp dày 12mm + khung xươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,6m2
48Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ công nghiệpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,36m
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1617tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7077tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,9487100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,37m3
53Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,7067m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.97,0995m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,9487m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9487m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9487m2
58Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,12m2
59Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm II)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,12m
60Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2trụ
61Cung cấp lắp dựng thang lên máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.180,8m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .438,5m
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .211,56m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .211,56m2
66Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,09m2
67Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.106,16m2
68Cung cấp lắp dựng cửa đi lá sách xinfa hệ 55 + hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm) + phụ kiện đi kèm (Tay nắm; bản lề cửa....)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,92m2
69Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy GHCL EI 60 khung bao 50x900x1.2 + Panel thép 2 mặt dày 0.9, lõi chống cháy cửa mở tự do trong/ ngoài buồng thang không cần chìa khóa) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,6m2
70Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.178,72m2
71Cung cấp lắp dựng khung sắt []20x20x1mm bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.125,4m2
72Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính xingfa hệ Stick hoặc tương đương (khung nhôm dày 3.5mm; kính SOLAR CONTROL BLUE dày 10mm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,32m2
73Cung cấp lắp đặt cột cờ trên mái (1 cột cờ inox D34; 1 lá cờ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 cấu kiện
P TỦ ĐIỆN TÔNG PHÂN PHỐI MSB, ATS (CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Đào rãnh chôn cáp ngầm0,504100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,336100m3
3Lắp đặt MCCB 3P-200A, Icu=30KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
4Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-200A (bộ điều khiển ATS)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
5Lắp đặt Đèn báo phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12bộ
6Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
7Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASSĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
8Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + ASSĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
9Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
10Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
11Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
12Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
13Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
14Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD-4P-100KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-150, Icu=36KaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
16Lắp đặt MCCB 3P-40, Icu=18KaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-20A, Icu=18kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
18Lắp đặt MCCB 2P-40, Icu=18KaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
19Lắp đặt RCCB 3P+N 150A/500maĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
20Lắp đặt RCCB 3P+N 40A/500maĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
21Lắp đặt RCCB 1P+N 40A/500maĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
22Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2200x900x650X1,5MM cửa 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
23Lắp đặt ống nhựa HPDE D90/72Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1100m
24Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
25Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/FR-4x4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.45m
26Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/FR-4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.45m
27Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35m
28Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35m
29Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-10.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.188m
30Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-35.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.45m
31Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CXV/DSTA-2x10.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.105m
32Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4x10.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.83m
33Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4x70.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.45m
Q TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 1 DB-T1
1Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
2Lắp đặt MCCB 4P-150A, Icu=36kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt Đèn báo phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
4Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Lắp đặt MCCB 3P-50A, Icu=18kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
6Lắp đặt MCCB 4P-50A, Icu=18kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
R TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 2 DB-T2
1Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
2Lắp đặt MCCB 4P-50A, Icu=18kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt Đèn báo phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
4Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
S TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 3 DB-T3
1Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
2Lắp đặt MCCB 4P-50A, Icu=18kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt Đèn báo phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
4Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
T TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1 T1-1,2,3,4,5,6,7
1Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
2Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7hộp
U TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-1,2,3,4,5,6,7
1Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
2Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7hộp
V TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-8
1Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
W TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-1,2,4,5,6,7
1Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
2Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6hộp
X TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-3
1Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
Y DÂY DẪN ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN
1Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2.000m
2Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.800m
3Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CVV-2x4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.500m
4Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV-4x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50m
5Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.500m
6Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV-10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3.000m
8Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
9Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
Z THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 50W gắn âm trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.104bộ
2Lắp đặt Đèn led tròn D300 D24W, gắn áp trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38bộ
3Lắp đặt Đèn led tròn D135 12W, gắn áp trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16bộ
4Lắp đặt Đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.89cái
AA NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
AB Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m
1Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 điện cực
2Cáp đồng trần 50mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18m
3Lỗ khoan fi=60, sâu 15m15m
4Đo kiểm tra điện trở suất của đất11 hệ thống tiếp đất
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
6Đào kênh mương, chiều rộng 0,005100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0025100m3
AC PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40x5.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3100m
5Lắp đặt van nước D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
6Lắp đặt van nước D32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
7Lắp đặt van nước D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
8Lắp đặt co PPR 90 độ D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
9Lắp đặt co PPR 90 độ D32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
10Lắp đặt co PPR 90 độ D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35cái
11Lắp đặt co PPR 90 độ D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40cái
12Lắp đặt T giảm PPR D32/25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
13Lắp đặt T đều PPR D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35cái
AD PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6100m
6Lắp đặt Co PVC 45 độ D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
7Lắp đặt Co PVC 45 độ D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
8Lắp đặt Y PVC D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40cái
9Lắp đặt T PVC D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20cái
10Lắp đặt Co PVC 90 độ D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
11Lắp đặt Co PVC 90 độ D42PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
12Lắp đặt T PVC giảm D60/42PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
AE PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1100m
2Lắp đặt Co PVC 45 độ D90PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
AF THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7bộ
2Lắp đặt kệ kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
3Lắp đặt gương soiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
5Lắp đặt chậu xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bể
10Lắp đặt phễu thu D110Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
11Lắp đặt Quả cầu chắn rác D110Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
12Lắp đặt van phao điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
AG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
AH PHẦN LẮP ĐẶT MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngThuộc thiết bị. Không tính giá máy lạnh ở mục này .20máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5100m
4Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,2100m
5Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5100m
6Bảo ôn ống đồng D16 dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2100m
AI CAMERA
1Lắp đặt Hộp nối dây D100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15hộp
2Lắp đặt cáp mạng CAT 6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.500m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.200m
4Lắp đặt ống xoắn HDPE D50/40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3100m
AJ HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ổ cắm điện thoạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22cái
2Lắp đặt ổ cắm internetĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22cái
3Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22cái
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.800m
5Lắp đặt cáp mạng CAT 6-UTPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.500m
6Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
7Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
AK HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopsThuộc thiết bị. Không tính giá trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops ở mục này .11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khói + đế chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,110 đầu
4Lắp đặt nút khẩn cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15 nút
5Lắp đặt Còi báo độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15 đèn
7Lắp đặt hộp đựng moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5hộp
8Lắp đặt box tròn nối dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20hộp
9Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWGĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.210 m
10Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWGĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12010 m
11Lắp đặt Cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWGĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.110 m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.200m
13Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
AL HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ , ĐÈN EXIT
1Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
2Lắp đặt Đèn exitĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25 đèn
3Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25 đèn
4Lắp đặt ổ cắm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
5Lắp đặt hộp box tròn đấu nốiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10hộp
6Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.300m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.300m
AM HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Khoan giếng chống sét sâu 20m20m
2Lắp đặt kim thu sét Rbv = 35m - H=5mThuộc thiết bị. Không tính giá kim thu sét Rbv = 35m - H=5m ở mục này .1cái
3Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cột
4Cáp đồng trần 50mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55m
5Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cọc
6Hóa chất giảm điện trởĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,41 m (chiều dài điện
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 điện cực
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
AN IV. NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .3,3264100m2
2Lớp ni lông chống mất nước lót dưới cọcNilong : Loại 10,513100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3629tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3872tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0267tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,5483100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,9938m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,052100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnQue hàn : Việt Nam0,5625m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2106100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0905100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1201100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1201100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,8m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2777tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3453tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,6672100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,984m3
19Đào giằng móng công trình, chiều rộng giằng móng 0,3357100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1086100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2271100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2271100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,3918tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,672m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam2,004100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .17,044m3
28Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,67m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2947100m3
30Lớp ni long chống mất nướcNilong : Loại 11,7886100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1171tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8648tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn nền trệtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,2484100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,2629m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1261tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9257tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam0,5424100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,096m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1885tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0104tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam0,8253100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,2952m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,2452tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam2,2512100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .23,2368m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0965tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3712tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4984100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,63m3
50Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0912m3
51Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,3616m3
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,2802m3
53Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,1952m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,328m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.321,14m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .111,03m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .103,238m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.81,8m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .68,46m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .179,49m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .506,178m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .506,178m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .179,49m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,512m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.58,4m2
66Cung cấp lắp dựng li tô, cầu phông, xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,2399tấn
67Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,72100m2
68Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,965m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,0147m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,1756m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .115,36m
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,072m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,072m2
74Quét dung dịch chống thấm định mức 0,8kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .65,12m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.65,12m2
76Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.98m2
77Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .98m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .98m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.98m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,17m2
83Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,3476m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,7m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 , vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,51m2
86Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,51m2
87Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,78m2
88Cung cấp lắp đặt khung bao cửa sổ bằng sắt []20x20x1mm (cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,02m2
89Cung cấp lắp dựng thang lên máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
AO PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt gương soiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
2Lắp đặt kệ kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
5Lắp đặt chậu xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
6Lắp đặt lavabo gắn tường + bộ xả + vòi rửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
8Lắp đặt cầu chắn rác D110Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5100m
12Lắp đặt van khóa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
13Lắp đặt Co PVC 90 độ D21PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
14Lắp đặt Co PVC 90 độ D21PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
15Lắp đặt Tê PVC đều 90 độ D27PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
16Lắp đặt ống thoát nước PVC D114x4.9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2100m
17Lắp đặt ống thoát nước PVC D60x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
18Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
19Lắp đặt ống thông hơi PVC 42x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
20Lắp đặt Co 45 D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
21Lắp đặt Co 45 D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
22Lắp đặt Y D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
23Lắp đặt Tê đều D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
24Lắp đặt Co 90 D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
25Lắp đặt Co 45 D42PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
26Lắp đặt Tê giảm 60/42PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
27Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,25100m
28Lắp đặt Co 45 D90PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
AP PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCB 4P-40A 18kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt MCB 2P-32A 6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt MCB 2P-20A 6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A 6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
5Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
6Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A 4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
8Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17bộ
9Lắp đặt quạt trần + DIMMERĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
10Lắp đặt Đèn led tròn D135 12W, gắn áp trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
14Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.500m
15Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.700m
16Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
17Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
18Lắp đặt ống luồn dây D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.500m
19Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường 10 moduleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4tủ
AQ PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngThuộc thiết bị. Không tính giá máy lạnh ở mục này .4máy
2Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x12.7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3100m
3Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x15.88mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
4Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
5Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3100m
6Bảo ôn ống đồng D16 dày 13mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5100m
AR V. NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .2,2428100m2
2Lớp ni lông chống mất nước lót dưới cọcNilong : Loại 10,228100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,2595100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1613tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6159tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0119tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,775m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,936100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnQue hàn : Việt Nam0,25m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0936100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0395100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,0541100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0541100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,8m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1422tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1535tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,2368100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,608m3
19Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng 0,1276100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,0886100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0886100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2914tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,495tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,7603100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .6,132m3
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,579m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2062100m3
29Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 10,6832100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2029tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn nền trệtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,0356100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,832m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0486tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,324tấn
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2048100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,024m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0892tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4107tấn
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,505100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,1072m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2803tấn
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1492100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .12,0592m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0477tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,187tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2797100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,0088m3
48Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6514m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,378m2
50Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 10,099100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0459tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,188m3
53Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,3773m2
54Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,378m2
55Lăn rulo tạo nhám14,364m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0253tấn
57Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 10,0216100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1765m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấpThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,0187100m2
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2222m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,352m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,76m2
63Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,1984m3
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,182m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,52m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.39,9m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .113,9m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .36,5m2
69Trát trần, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,98m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .70,52m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,88m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,88m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .70,52m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.29,3m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .87,62m
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,908m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,908m2
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,768m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.75,2m2
80Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,344m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .92,4m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .92,4m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .92,4m2
84Cung cấp lắp dựng li tô, cầu phông, xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7585tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,926m2
86Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,852100m2
87Quét dung dịch chống thấm định mức 0.8kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,6m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,6m2
89Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,3m2
90Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.47,7m2
91Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,7m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,7m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3m2
94Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.64,37m2
95Lát đá len cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,39m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,01m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,95m2
98Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,18m2
99Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,1m2
100Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,44m2
101Cung cấp lắp dựng thang lên máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
AS PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCB 2P-50A, Icu = 18kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 6kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
4Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5kaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
6Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 36W gắn âm trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
7Lắp đặt quạt trần + DimerĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
8Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
12Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
13Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
16Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
AT PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
4Lắp đặt kệ kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
5Lắp đặt gương soiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
8Lắp đặt chậu tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
9Lắp đặt Cầu chắn rắc D110Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
12Lắp đặt van nước D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
13Lắp đặt Co 90 độ PPR D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
14Lắp đặt Co 90 độ PPR D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
15Lắp đặt T đều D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
22Lắp đặt Co 45 độ PVC D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
23Lắp đặt Co 45 độ PVC D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
24Lắp đặt Y D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
25Lắp đặt Tê đều D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
26Lắp đặt Co 90 độ PVC D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
27Lắp đặt Co 90 độ PVC D42PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
28Lắp đặt T giảm D60/42PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3100m
30Lắp đặt Co 45 độ PVC D90PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
AU VI. NHÀ XE
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .1,33100m2
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,6393100m
3Đắp cát phủ đầu cừ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0279100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4471100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3877100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,0594100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0594100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,859m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1363tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1967tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,319100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,8281m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3172tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3065tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,4448100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,196m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,294m3
18Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2363100m3
19Lớp ni lông chống mất nướcNilong : Loại 10,7258100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,4m3
22Láng nền sàn tạo nhám không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .84m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2993tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam0,2424100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam1,212m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0396tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,229tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2192100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,644m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0122tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,058tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0728100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,348m3
35Xây gạch không nung 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,0076m3
36Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3078m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.128,61m2
38Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,6m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .19,02m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.16,31m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .166,54m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .166,54m2
43Cung cấp lắp dựng khung kèo, xà gồ, giằng thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,087tấn
44Bulong neo M20 L400Việt Nam hoặc tương đương.32cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .126,37m2
46Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,94100m2
47Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 250x200x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,6m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,12100m
49Lắp đặt lơi PVC D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
50Lắp đặt cầu chắn rác D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
51Cung cấp lắp dựng cửa sổ sắt + tất cả phụ kiện đi kèm (bàn lề, chốt khóa...)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,88m2
52Cung cấp lắp dựng cửa cuốn nhôm úc tấm liền dày 1mm (chưa bao gồm moter và bộ tích điện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,16m2
53Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
54Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kgĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
AV PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCB 3P-32A 10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt MCB 3P-20A 6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
4Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
5Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1.2m 1x20WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
8Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV -1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
9Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV -2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40m
10Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CVV-2x4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
11Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CVV-4x4.0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.200m
13Lắp đặt tủ điện 200x200x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
AW B. THIẾT BỊ
AX I. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopsĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
2Kim thu sétĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
AY II. ĐIỆN NHẸ
AZ Thiết bị điện nhẹ nhà làm việc
1Tổng đài điện thoại 48 sốĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
2Tủ rack 27UĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
3Switch PoE 24 portĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
4Switch PoE 16 portĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
5Bộ phát wifiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
6Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
BA Thiết bị điện nhẹ nhà công vụ
1Switch PoE 8 portĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
2Bộ phát wifiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
BB III. CAMERA
1Camera dome hồng ngoại thu hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7bộ
2Camera thân dài hồng ngoại thu hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8bộ
3Switch PoE 8 portĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
4Switch PoE 16 portĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
5Đầu ghi hình KTS 32 kênhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
6Ổ cứng 4TĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
7Tivi màn hình led 50''Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
8Bộ lưu điện 2KVAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
BC IV. MÁY LẠNH
BD Hệ thống máy lạnh nhà làm việc
1Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14bộ
2Máy lạnh gắn tường inventer 2,5HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
3Máy ngưng nước máy lạnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20máy
BE Hệ thống máy lạnh nhà công vụ
1Máy lạnh inverter 1.5HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3máy
2Máy lạnh gắn tường inventer 2,5HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.500.000.000 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định31
2 Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy 1 - Có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động.*Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CPTổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
8 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định (đối với vận thăng)2
10 Giàn giáo (bộ) (01 bộ = 42 chân)Kèm theo Hóa đơn70
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn1
12 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->