Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (PCCC, điện nhẹ, camera, máy lạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (PCCC, điện nhẹ, camera, máy lạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 21:48:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,848,238,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.500.000.000 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động.*Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CPTổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định (đối với vận thăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ = 42 chân)Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (PCCC, điện nhẹ, camera, máy lạnh) Xây dựng trụ sở Viện KSND huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 4 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 026. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | 32,9 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | 13,76 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 13,76 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 13,76 | 100m3/1km | |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất bó vìa | 0,2808 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 3,042 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa , chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,74 | m3 |
| 5 | Cắt rãnh 2x2cm thoát nước | Đạt yêu cầu thiết kế. | 234 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,79 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,79 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bêtông thương phẩm mác 200 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 146,85 | m3 |
| 4 | Cắt rãnh 3x3cm sân đường | Đạt yêu cầu thiết kế. | 1.989 | m |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,176 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2312 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,2816 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, D76-60 + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cột |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 303 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,04 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0711 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,9263 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9691 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0003 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0003 | 100m3/1km | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3645 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0764 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0479 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,1411 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1046 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bulông M16 | Việt Nam hoặc tương đương. | 36 | cái |
| 12 | Lắp dựng Trụ đèn LED chiếu sáng (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cột |
| 13 | Lắp Cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn L=1.5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cần đèn |
| 14 | Lắp Bóng đèn đường led 100W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-4x4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | bảng |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | 1 điện cực |
| 21 | Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng đèn đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | tủ |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp I | 0,6762 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh đặt cống D400, D200 thoát nước ngoài nhà | 2,1 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2005 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,8068 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,378 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông M200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 85 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 43 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,11 | 100m |
| J | HẦM PHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3912 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1352 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0026 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,168 | m3 |
| 7 | Thép bản đáy, đường kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1488 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,2826 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 104,895 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1499 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,0252 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,32 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,63 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,63 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,63 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,6283 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp co lơi PPR D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 9 | Lắp co lơi PPR D32 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nước D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cấp nước D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 100m |
| L | II. CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,668 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,373 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,295 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,295 | 100m3/1km | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 84,6 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,1408 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,383 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5597 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 1,4234 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,1165 | m3 |
| 11 | Đào đà kiềng công trình, chiều rộng đà kiềng | 0,2773 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1339 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1434 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1434 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,27 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6706 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1444 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cổng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0077 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 2,1494 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,6918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 1,3024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7117 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,512 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,6888 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 6m - Vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,2 | m3 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 93 | cái |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 592,22 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 133,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 44,7 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 64,8 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 783,76 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 783,76 | m2 |
| 35 | Cắt ron 20x20 | 6 | 10m | |
| 36 | Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 152,415 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,6 | m |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt (cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,76 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Mô tơ cửa xếp 500kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9004 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,045 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,6 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,445 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.7x0.2m; 3.2x0.1m;) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| M | III. NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 11,232 | 100m2 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước lót dưới cọc | Nilong : Loại 1 | 2,7661 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,1385 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 14,0336 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2431 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Que hàn : Việt Nam | 0,0932 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0932 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Que hàn : Việt Nam | 3 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,0992 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 73,6419 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,072 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 8,5375 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,32 | 100m |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cừ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0115 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7233 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6744 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0489 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0489 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,3355 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,3754 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6,7848 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 3,8516 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 88,5528 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3097 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8423 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,4474 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, chiều rộng móng | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5875 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,648 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,6482 | 100m3 |
| 30 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 3,3165 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,5928 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,1107 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,165 | m3 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,04 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7816 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6,3538 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 4,3392 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,8655 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,133 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,527 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 3,6802 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,199 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,02 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0846 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 0,1834 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,786 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 9,8596 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 11,2805 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 122,8341 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,482 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2912 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2983 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,1365 | m3 |
| N | RAM DỐC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0984 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,1789 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2949 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6187 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,774 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, tay vịn lan can sắt (cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,158 | m2 |
| 9 | Cắt khe 2x2cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,44 | 10m |
| O | TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0908 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,2023 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2978 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấp | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bêtông thương phẩm mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,0678 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0119 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56,7146 | m2 |
| 8 | Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,12 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52,3323 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 91,5012 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,4339 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5264 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 508,34 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.572,8275 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 442,3338 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 247,56 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 53,07 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 102,42 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.675,2475 | m2 |
| 20 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 508,34 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 742,9638 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.418,2113 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 449,3582 | m2 |
| 24 | Sơn giả đá tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 58,9818 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35,1 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0038 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 448,015 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 68 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 115,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 115,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5709 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,502 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm định mức 0.8kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 88,94 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 88,94 | m2 |
| 35 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 377,48 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 368,14 | m2 |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 38,64 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 377,48 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 377,48 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 708,76 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,81 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 191,03 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52,79 | m2 |
| 44 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,37 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57,882 | m2 |
| 46 | Ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55,1475 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng ốp gỗ công nghiệp dày 12mm + khung xương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ công nghiệp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,36 | m |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1617 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7077 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,9487 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,37 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,7067 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97,0995 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,9487 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9487 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9487 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,12 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm II) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,12 | m |
| 60 | Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | trụ |
| 61 | Cung cấp lắp dựng thang lên mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 180,8 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 438,5 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 211,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 211,56 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,09 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 106,16 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng cửa đi lá sách xinfa hệ 55 + hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm) + phụ kiện đi kèm (Tay nắm; bản lề cửa....) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,92 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy GHCL EI 60 khung bao 50x900x1.2 + Panel thép 2 mặt dày 0.9, lõi chống cháy cửa mở tự do trong/ ngoài buồng thang không cần chìa khóa) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,6 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 178,72 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng khung sắt []20x20x1mm bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 125,4 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính xingfa hệ Stick hoặc tương đương (khung nhôm dày 3.5mm; kính SOLAR CONTROL BLUE dày 10mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40,32 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cột cờ trên mái (1 cột cờ inox D34; 1 lá cờ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 cấu kiện |
| P | TỦ ĐIỆN TÔNG PHÂN PHỐI MSB, ATS (CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | 0,504 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,336 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, Icu=30KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-200A (bộ điều khiển ATS) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASS | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + ASS | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD-4P-100KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-150, Icu=36Ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-40, Icu=18Ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-20A, Icu=18ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 2P-40, Icu=18Ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCCB 3P+N 150A/500ma | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCCB 3P+N 40A/500ma | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCCB 1P+N 40A/500ma | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2200x900x650X1,5MM cửa 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D90/72 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/FR-4x4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/FR-4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-10.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 188 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-35.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CXV/DSTA-2x10.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 105 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4x10.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 83 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4x70.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45 | m |
| Q | TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 1 DB-T1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P-150A, Icu=36ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, Icu=18ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 4P-50A, Icu=18ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| R | TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 2 DB-T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P-50A, Icu=18ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| S | TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 3 DB-T3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P-50A, Icu=18ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1 T1-1,2,3,4,5,6,7 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | hộp |
| U | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-1,2,3,4,5,6,7 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | hộp |
| V | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-8 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| W | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-1,2,4,5,6,7 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | hộp |
| X | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-3 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| Y | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2.000 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.800 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CVV-2x4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV-4x10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV-10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3.000 | m |
| 8 | Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30 | m |
| Z | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 50W gắn âm trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 104 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led tròn D300 D24W, gắn áp trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led tròn D135 12W, gắn áp trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 89 | cái |
| AA | NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN | |||
| AB | Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 điện cực |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | m |
| 3 | Lỗ khoan fi=60, sâu 15m | 15 | m | |
| 4 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,005 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0025 | 100m3 |
| AC | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x5.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nước D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nước D32 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nước D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PPR 90 độ D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PPR 90 độ D32 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PPR 90 độ D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PPR 90 độ D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt T giảm PPR D32/25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt T đều PPR D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | cái |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co PVC 45 độ D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC 45 độ D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt T PVC D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D42 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt T PVC giảm D60/42 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cái |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co PVC 45 độ D90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| AF | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D110 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác D110 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| AG | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thuộc thiết bị. Không tính giá máy lạnh ở mục này . | 20 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 100m |
| AI | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp nối dây D100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D50/40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | 100m |
| AJ | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm internet | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6-UTP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30 | m |
| AK | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Thuộc thiết bị. Không tính giá trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops ở mục này . | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói + đế chân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút khẩn cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Còi báo động | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt box tròn nối dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWG | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt Cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWG | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| AL | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ , ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp box tròn đấu nối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 300 | m |
| AM | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Khoan giếng chống sét sâu 20m | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 35m - H=5m | Thuộc thiết bị. Không tính giá kim thu sét Rbv = 35m - H=5m ở mục này . | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cột |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cọc |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4 | 1 m (chiều dài điện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 điện cực |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| AN | IV. NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 3,3264 | 100m2 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước lót dưới cọc | Nilong : Loại 1 | 0,513 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3629 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3872 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,5483 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,9938 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,052 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,5625 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2106 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0905 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1201 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1201 | 100m3/1km | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2777 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3453 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,6672 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,984 | m3 |
| 19 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng giằng móng | 0,3357 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1086 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2271 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2271 | 100m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3918 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 2,004 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 17,044 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,67 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2947 | 100m3 |
| 30 | Lớp ni long chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 1,7886 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1171 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8648 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền trệt | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,2484 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,2629 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1261 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9257 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 0,5424 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,096 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1885 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0104 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 0,8253 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,2952 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,2452 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 2,2512 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 23,2368 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0965 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3712 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4984 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,63 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0912 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,3616 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,2802 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,1952 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,328 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 321,14 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 111,03 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 103,238 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 81,8 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 68,46 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 179,49 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 506,178 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 506,178 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 179,49 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,512 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng li tô, cầu phông, xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,2399 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,72 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,965 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,0147 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,1756 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 115,36 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,072 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,072 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm định mức 0,8kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,12 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 65,12 | m2 |
| 76 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 98 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 98 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 98 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 98 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,17 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,3476 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,7 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 , vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,51 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,51 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,78 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt khung bao cửa sổ bằng sắt []20x20x1mm (cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,02 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng thang lên mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| AO | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo gắn tường + bộ xả + vòi rửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D21 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D21 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC đều 90 độ D27 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114x4.9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 42x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co 45 D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 45 D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê đều D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 45 D42 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm 60/42 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Co 45 D90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| AP | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 4P-40A 18kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A 6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-20A 6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A 4.5kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + DIMMER | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn led tròn D135 12W, gắn áp trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | tủ |
| AQ | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thuộc thiết bị. Không tính giá máy lạnh ở mục này . | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x12.7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x15.88mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 13mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | 100m |
| AR | V. NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 2,2428 | 100m2 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước lót dưới cọc | Nilong : Loại 1 | 0,228 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,2595 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6159 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0119 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,775 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,936 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,25 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0936 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0395 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0541 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0541 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1422 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1535 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,2368 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,608 | m3 |
| 19 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | 0,1276 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0886 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0886 | 100m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2914 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,495 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,7603 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 6,132 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,579 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2062 | 100m3 |
| 29 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,6832 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2029 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền trệt | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,0356 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,832 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0486 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,324 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2048 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,024 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0892 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4107 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,505 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,1072 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2803 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1492 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 12,0592 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0477 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,187 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2797 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,0088 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6514 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,378 | m2 |
| 50 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,099 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0459 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,188 | m3 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,3773 | m2 |
| 54 | Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,378 | m2 |
| 55 | Lăn rulo tạo nhám | 14,364 | m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0253 | tấn |
| 57 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,0216 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1765 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấp | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,0187 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2222 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,352 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,76 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,1984 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,182 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,52 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,9 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 113,9 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 36,5 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 27,98 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 70,52 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 141,88 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 141,88 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 70,52 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 29,3 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 87,62 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,908 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,908 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,768 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 75,2 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,344 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 92,4 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 92,4 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 92,4 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng li tô, cầu phông, xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7585 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 55,926 | m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,852 | 100m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm định mức 0.8kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,6 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,6 | m2 |
| 89 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,3 | m2 |
| 90 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 47,7 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,7 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,7 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64,37 | m2 |
| 95 | Lát đá len cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,39 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,01 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,95 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,18 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,1 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,44 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng thang lên mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| AS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-50A, Icu = 18ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 6ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5ka | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 36W gắn âm trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| AT | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu chắn rắc D110 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nước D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T đều D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê đều D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D42 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm D60/42 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| AU | VI. NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 1,33 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,6393 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0279 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4471 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3877 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0594 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0594 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,859 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1363 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1967 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,319 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,8281 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3172 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3065 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,4448 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,196 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,294 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2363 | 100m3 |
| 19 | Lớp ni lông chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,7258 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,4 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn tạo nhám không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 84 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2993 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 0,2424 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống bằng thép ống : Việt Nam | 1,212 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0396 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,229 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2192 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,644 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0122 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,058 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0728 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,348 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,0076 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3078 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 128,61 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,6 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 19,02 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,31 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 166,54 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 166,54 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng khung kèo, xà gồ, giằng thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,087 | tấn |
| 44 | Bulong neo M20 L400 | Việt Nam hoặc tương đương. | 32 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 126,37 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,94 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 250x200x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,6 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt lơi PVC D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ sắt + tất cả phụ kiện đi kèm (bàn lề, chốt khóa...) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn nhôm úc tấm liền dày 1mm (chưa bao gồm moter và bộ tích điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| AV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-32A 10kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-20A 6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 4.5kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1.2m 1x20W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV -1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV -2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CVV-2x4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CVV-4x4.0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 200x200x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| AW | B. THIẾT BỊ | |||
| AX | I. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| AY | II. ĐIỆN NHẸ | |||
| AZ | Thiết bị điện nhẹ nhà làm việc | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 48 số | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 27U | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 3 | Switch PoE 24 port | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 4 | Switch PoE 16 port | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 6 | Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| BA | Thiết bị điện nhẹ nhà công vụ | |||
| 1 | Switch PoE 8 port | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| BB | III. CAMERA | |||
| 1 | Camera dome hồng ngoại thu hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 2 | Camera thân dài hồng ngoại thu hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 3 | Switch PoE 8 port | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 4 | Switch PoE 16 port | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình KTS 32 kênh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 6 | Ổ cứng 4T | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 7 | Tivi màn hình led 50'' | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 8 | Bộ lưu điện 2KVA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| BC | IV. MÁY LẠNH | |||
| BD | Hệ thống máy lạnh nhà làm việc | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | bộ |
| 2 | Máy lạnh gắn tường inventer 2,5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 3 | Máy ngưng nước máy lạnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | máy |
| BE | Hệ thống máy lạnh nhà công vụ | |||
| 1 | Máy lạnh inverter 1.5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | máy |
| 2 | Máy lạnh gắn tường inventer 2,5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.500.000.000 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định | 3 | 1 |
| 2 | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động.*Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CPTổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực sử dụng theo quy định | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 3 | Máy đầm các loại | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 8 | Xe cần cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định (đối với vận thăng) | 2 |
| 10 | Giàn giáo (bộ) | (01 bộ = 42 chân)Kèm theo Hóa đơn | 70 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi