Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khu 23ha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khu 23ha |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921714 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:19:00 đến ngày 2022-09-16 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,443,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.817.165.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 302.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.010.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.020.946 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp cây trồng hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng chăm sóc bảo quản công viên, mảng xanh, cây xanh có giá hợp đồng ≥ 848.010.473 VND.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng như sau (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng(có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu)2) Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:- Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng đã thực hiện;- Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, mảng xanh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp cây trồng hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, mảng xanh có giá hợp đồng ≥ 852.425.700 VNDNhà thầu chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu).2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành, sửa chữa hệ thống tưới tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Điện công nghiệp.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục xây dựng hệ thống tưới tự động hoặc vận hành, sửa chữa hệ thống tưới tự động. có giá hợp đồng chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh, mảng xanh ≥ 852.425.700 VNDNhà thầu chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu)2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.-Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh, mảng xanh, có giá hợp đồng ≥ 852.425.700 VNDNhà thầu chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu).2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: lĩnh vực cây xanh,.... được cấp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ thợ cảnh quan cây xanh bậc 4/7 và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo:-Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ cảnh quan cây xanh bậc 4/7;-Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khu 23ha Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khu 23ha tại Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu, xác nhận cam kết tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021; - Tờ khai quyết toán thuế năm 2019, 2020,2021; - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng đã ký để triển khai các hoạt động tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay). - Bằng cấp nhân sự, HĐLĐ, tài liệu chứng minh năng lực nhân sự đã thực hiện gói thầu tương tự. - Tài liệu máy móc thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:
2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:
028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 2374 Quốc lộ 1, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 176 Hai Bà Trưng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận1,Tp. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại:028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 30,88 | |
| 2 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 247,04 | |
| 3 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 30,88 | |
| 4 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 30,88 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 30,88 | |
| 6 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 0,6 | |
| 7 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 6 | |
| 8 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100cây/ năm | 0,4 | |
| 9 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 80 | |
| 10 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 60,97 | |
| 11 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 487,76 | |
| 12 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 60,97 | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 60,97 | |
| 14 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 60,97 | |
| 15 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 1 | |
| 16 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 10 | |
| 17 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100cây/ năm | 0,08 | |
| 18 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100cây/ năm | 0,8 | |
| 19 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 70 | |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 85,77 | |
| 21 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 85,77 | |
| 22 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 8.577 | |
| 23 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 85,77 | |
| 24 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 85,77 | |
| 25 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 85,77 | |
| 26 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 500 | |
| 27 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 5 | |
| 28 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100cây/ năm | 0,7 | |
| 29 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100cây/ năm | 1 | |
| 30 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 200 | |
| 31 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường nhựa) | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.000m2/ lần | 322,4 | |
| 32 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 45 | |
| 33 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 360 | |
| 34 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 45 | |
| 35 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 45 | |
| 36 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 45 | |
| 37 | Xén lề cỏ khu dự phòng | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100md/ lần | 6 | |
| 38 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh có bồn | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 123 | |
| 39 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 12,43 | |
| 40 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1m2/ lần | 111,87 | |
| 41 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 12,43 | |
| 42 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 12,43 | |
| 43 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 100cây/ năm | 0,11 | |
| 44 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh có bồn | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 16 | |
| 45 | Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1cái/ lần | 3 | |
| 46 | Kiểm tra van điện từ hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1cái/ lần | 15 | |
| 47 | Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1cái/ lần | 4 | |
| 48 | Kiểm tra, vận hành, duy trì điều khiển hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 tủ/ lần | 3 | |
| 49 | Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.000cái/ ngày | 0,652 | |
| 50 | Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1cái/ lần | 1 | |
| 51 | Kiểm tra van điện từ hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1cái/ lần | 3 | |
| 52 | Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1cái/ lần | 2 | |
| 53 | Kiểm tra, vận hành, duy trì điều khiển hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 tủ/ lần | 1 | |
| 54 | Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động | Theo Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.000cái/ ngày | 0,111 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8171653E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 302.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.817.165.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 302.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.010.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.020.946 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp cây trồng hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng chăm sóc bảo quản công viên, mảng xanh, cây xanh có giá hợp đồng ≥ 848.010.473 VND.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng như sau (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng(có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu)2) Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:- Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng đã thực hiện;- Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, mảng xanh. | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp cây trồng hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, mảng xanh có giá hợp đồng ≥ 852.425.700 VNDNhà thầu chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu).2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành, sửa chữa hệ thống tưới tự động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Điện công nghiệp.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục xây dựng hệ thống tưới tự động hoặc vận hành, sửa chữa hệ thống tưới tự động. có giá hợp đồng chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh, mảng xanh ≥ 852.425.700 VNDNhà thầu chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu)2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.-Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh, mảng xanh, có giá hợp đồng ≥ 852.425.700 VNDNhà thầu chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu).2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) phân công nhiệm vụ Ban chỉ huy công trường. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thi công | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: lĩnh vực cây xanh,.... được cấp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ thợ cảnh quan cây xanh bậc 4/7 và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo:-Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ cảnh quan cây xanh bậc 4/7;-Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi