Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 22:29:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,990,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94856945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8971389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hợp đồng tương tự của nhà thầu: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Hồ sơ thanh quyết toán,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.324.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.186.648.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Tiến Thắng, tuyến từ đường đê Đại Hà đến nhà bà Huệ thôn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư UBND xã Tiến Thắng, địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.741;
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH và vận chuyển đi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,015 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,359 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,412 | 100m3 |
| 5 | Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | 100m3 |
| 6 | Mua đá lẫn đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.734,355 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,661 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,289 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,351 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 và vận chuyển đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,769 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,351 | 100m2 |
| B | Vuốt nối | |||
| 1 | Đào đường cũ và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Cắt mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m3 |
| C | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,129 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| D | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép cánh van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 1m2 |
| E | Mương xây | |||
| 1 | Đào móng kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,74 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,43 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| F | Rãnh B400 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,209 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | 1cấu kiện |
| 13 | Nối rãnh BTCT bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | mối nối |
| G | Rãnh xây B600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,81 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1cấu kiện |
| H | Cửa chia | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| I | Hố ga gạch xây | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| J | Kè đá hộc | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,547 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,219 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,92 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,62 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,97 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 17 | Vải ĐKT tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ống thoát nước tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,85 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,27 | m2 |
| 21 | Vải ĐKT khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Biển |
| 5 | Cột biển báo D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,49 | m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| M | Cấu kiện chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m2 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,56 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | 1cấu kiện |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 5 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9786 | 1m2 |
| 11 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94856945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8971389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hợp đồng tương tự của nhà thầu: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Hồ sơ thanh quyết toán,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.324.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.186.648.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | Đồng bộ | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≤ 110Cv | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 17 | Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi