Gói thầu: Bồi dưỡng năng lực sư phạm cho 90 giáo viên tiếng Anh Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng năng lực sư phạm cho 90 giáo viên tiếng Anh Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo được giao trong dự toán năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:47:00 đến ngày 2022-09-16 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là865.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ phí tư vấn cung cấp tương tự với dịch vụ phí tư vấn của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loaị tính chất, nội dung thực hiện: Tương tự về 100% nội dung bồi dưỡng+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.211.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên là người Việt Nam |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với giảng viên là người Việt Nam: Giảng viên phải có văn bằng cử nhân/thạc sĩ/ tiến sĩ được cấp bởi các trường đại học tại các nước có sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính; nếu giảng viên có văn bằng cử nhân/ thạc sĩ/ tiến sĩ được cấp bởi các trường đại học trong nước phải có chứng chỉ năng lực ngôn ngữ Tiếng Anh từ bậc 5 trở lên (theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam). Tất cả các văn bằng, chứng chỉ liên quan của giảng viên phải có chứng thực; có tài liệu minh chứng là giảng viên đang giảng dạy tại đơn vị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giảng viên là người nước ngoài |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với giảng viên là người nước ngoài (nếu có): Ngoài các văn bằng cử nhân/ thạc sĩ/ tiến sĩ, phải có chứng chỉ TESOL hoặc TEFL (bản photo có chứng thực/ có xác nhận của đơn vị tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan, hộ chiếu có thị thực, hợp đồng giảng dạy tại đơn vị còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Bồi dưỡng năng lực sư phạm cho 90 giáo viên tiếng Anh Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 Kinh phí giáo dục và đào tạo được giao trong dự toán năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo được giao trong dự toán năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Văn bản minh chứng tư cách pháp nhân, có chức năng thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên tiếng Anh phổ thông được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép. b. Bản sao Văn bằng Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ, hộ chiếu có thị thực,..., tài liệu minh chứng kinh nghiệm trong công tác đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên tiếng Anh phổ thông gồm các cấp Tiểu học, THCS, THPT quy đinh tại Mẫu số 04A-Yêu cầu về nhân sự chủ chốt. c. Tài liệu minh chứng là Giảng viên đang giảng dạy tại đơn vị |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu chuẩn bị bản sao Hợp đồng lao động; bản chụp văn bằng chứng chỉ, tài liệu minh chứng kinh nghiệm trong công tác đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên tiếng Anh phổ thông gồm các cấp Tiểu học, THCS, THPT được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 02553824162; Fax: 02553824775 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thái, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, số 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, địa chỉ: 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 02553824162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, địa chỉ: 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồi dưỡng năng lực sư phạm cho giáo viên tiếng Anh Tiểu học | Số tiết bồi dưỡng 310 tiết/lớp. Trong đó số tiết bồi dưỡng trực tiếp trên lớp 160 tiết, bồi dưỡng trực tuyến qua tài khoản 150 tiết | Lớp | 1 | Tại thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 2 | Bồi dưỡng năng lực sư phạm cho giáo viên tiếng Anh THCS | Số tiết bồi dưỡng 310 tiết/lớp. Trong đó số tiết bồi dưỡng trực tiếp trên lớp 160 tiết, bồi dưỡng trực tuyến qua tài khoản 150 tiết | Lớp | 1 | Tại thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 3 | Bồi dưỡng năng lực sư phạm cho giáo viên tiếng Anh THPT | Số tiết bồi dưỡng 310 tiết/lớp. Trong đó số tiết bồi dưỡng trực tiếp trên lớp 160 tiết, bồi dưỡng trực tuyến qua tài khoản 150 tiết | Lớp | 1 | Tại thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là865.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ phí tư vấn cung cấp tương tự với dịch vụ phí tư vấn của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loaị tính chất, nội dung thực hiện: Tương tự về 100% nội dung bồi dưỡng+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.211.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên là người Việt Nam | 6 | Đối với giảng viên là người Việt Nam: Giảng viên phải có văn bằng cử nhân/thạc sĩ/ tiến sĩ được cấp bởi các trường đại học tại các nước có sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính; nếu giảng viên có văn bằng cử nhân/ thạc sĩ/ tiến sĩ được cấp bởi các trường đại học trong nước phải có chứng chỉ năng lực ngôn ngữ Tiếng Anh từ bậc 5 trở lên (theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam). Tất cả các văn bằng, chứng chỉ liên quan của giảng viên phải có chứng thực; có tài liệu minh chứng là giảng viên đang giảng dạy tại đơn vị. | 2 | 2 |
| 2 | Giảng viên là người nước ngoài | 3 | Đối với giảng viên là người nước ngoài (nếu có): Ngoài các văn bằng cử nhân/ thạc sĩ/ tiến sĩ, phải có chứng chỉ TESOL hoặc TEFL (bản photo có chứng thực/ có xác nhận của đơn vị tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan, hộ chiếu có thị thực, hợp đồng giảng dạy tại đơn vị còn thời hạn). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi