Gói thầu: Ứng dụng sinh học phân tử trên bò sữa, bò thịt năm 2022 (Lần hai)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Ứng dụng sinh học phân tử trên bò sữa, bò thịt năm 2022 (Lần hai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:16:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,433,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là543.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.450.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VNĐ (02 x 254.000.000 VNĐ = 508.000.000 VNĐ). Hoặc số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VNĐ và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu nhỏ hơn 254.000.000 VNĐ được cộng lại giá trị các hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 508.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Tiến sỹ và 02 Thạc sỹ về sinh học phân tử trong nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Ứng dụng sinh học phân tử trên bò sữa, bò thịt năm 2022 (Lần hai) Ứng dụng sinh học phân tử trên bò sữa, bò thịt năm 2022 (Lần hai) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động, kinh doanh, dịch vụ. Ngành nghề kinh doanh, dịch vụ quy định trên giấy đăng ký kinh doanh phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập của nhà thầu. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và có tài khoản còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của hồ sơ đề xuất của nhà thầu. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-CDNT 5.3 và Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Một số quy định khác trong Điều 5 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). + Hợp đồng tương tự: Có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự trở lên mà nhà thầu tham gia dự thầu và đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu. Hoặc có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu chứng minh và phải nộp cùng với E-HSDT các yêu cầu quy định tại E-CDNT 10.2(c). + Hợp đồng tương tự: Có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự trở lên mà nhà thầu tham gia dự thầu và đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu. Hoặc có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.433.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ : số 151 đường Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, TP.HCM. Fax số 028 38536131; điện thoại số 028 38536132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 151 đường Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, TP.HCM. Fax số 028 38536131; điện thoại số 028 38536132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu số 151 đường Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, TP.HCM. Fax số 028 38536131; điện thoại số 028 38536132 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm bệnh di chuyền bò thịt (phân tích kiểu gen gây bệnh - 3 bệnh di truyền150 mẫu) | A) Nguồn gốc, xuất xứ: Dịch vụ trong nướcB) Yêu cầu bắt buộc:1. Các chỉ tiêu xét nghiệm bệnh di truyềnHội chứng chân nhện (Arachnomelia Syndrome);Chứng phì đại cơ (Muscular hyperthrophy);Bệnh tích tụ glycogen type II (Glycogen storage disease type II).2. Các tiêu chí kỹ thuật yêu cầua) Xác định gene/kiểu gene gây bệnh đối với 3 bệnh tại mục 1.b) Phân tích mẫu tinh bò đông lạnh của các dòng tinh bò thịt hiện đang sử dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và vùng Đông Nam bộ.c) Đề xuất phương pháp giải quyết tối ưu đối với những trường hợp bò đực mang kiểu gene bệnh nhằm không di truyền sang đời sau.3. Phương pháp xét nghiệmCác chỉ tiêu được xét nghiệm bằng phương pháp PCR.4. Loại mẫu xét nghiệmCác chỉ tiêu được xét nghiệm trên mẫu tinh bò đông lạnh. | mẫu | 150 | |
| 2 | Phân tích xác định kiểu gen (mẫu long/máu/sữa) bao gồm hóa chất, nguyên liệu, dụng cụ tiêu hao…trên 3 tính trạng. Bao gồm các việc sau - Sản xuất sữa (2 gen x 25 mẫu) - Sinh sản (2 gen x 25 mẫu) - Thích nghi (2 gen x 25 mẫu) - Công phân tích mẫu - Chi phí lấy mẫu + Vận chuyển (25 mẫu) - Phân tích, đánh giá kết quả | A) Nguồn gốc, xuất xứ: Dịch vụ trong nướcB) Yêu cầu bắt buộc:1. Các gene phân tích - Khả năng sản xuất sữa: Xét nghiệm các gene GH (Growth hormone) và PRL (Prolactin).- Khả năng sinh sản: Xét nghiệm các gene IGF1 (Insulin like Growth Factor 1) và LEP (Leptin).- Khả năng thích nghi: xét nghiệm các gene HSP70 (Heat Shock Protein) và HSF (Heat Shock Factor).2. Các tiêu chí kỹ thuật yêu cầua) Xác định các điểm đột biến trên từng gene tại mục 1 và đề xuất điểm đột biến có ảnh hưởng chủ yếu để xác định tính đa hình (SNP) trong quần thể khảo sát.b) Thu thập, chọn mẫu sữa/máu/lông phù hợp để xác định kiểu gene.c) Xây dựng các chỉ tiêu và tổ chức thu thập, phân tích số liệu về khả năng sản xuất sữa, sinh sản và thích nghi (tính chống chịu sốc nhiệt) của những cá thể bò sữa đã thu thập mẫu phân tích kiểu gene.d) Phân tích xác định kiểu gene (tại vị trí SNP xác định ở điểm a, mục 2).đ) Tìm sự liên quan giữa các kiểu gene với kiểu hình của tính trạng liên quan.3. Phương pháp xét nghiệmCác chỉ tiêu được xét nghiệm bằng phương pháp PCR.4. Sản phẩm cuốiBước đầu xác định kiểu gene có ảnh hưởng tích cực lên khả năng sản xuất sữa, sinh sản và thích nghi (khả năng chống chịu nhiệt vùng Đông Nam bộ) để làm cơ sở đánh giá tiếp tục trong giai đoạn 2023 – 2025 và đưa vào kết hợp với chỉ số sản xuất tổng hợp (TPI) trong công tác chọn giống bò sữa công nghệ cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. | mẫu | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.43E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.450.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là543.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.450.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VNĐ (02 x 254.000.000 VNĐ = 508.000.000 VNĐ). Hoặc số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VNĐ và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu nhỏ hơn 254.000.000 VNĐ được cộng lại giá trị các hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 508.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 Tiến sỹ và 02 Thạc sỹ về sinh học phân tử trong nông nghiệp | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kinh tế | 1 | Kỹ sư, Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi