Gói thầu: Dịch vụ in ấn băng rôn, cờ phướn, dàn dựng gian hàng, lắp dựng sân khấu, dịch vụ phục vụ, trang trí tổng thể Phiên chợ đưa hàng Việt về huyện Cô Tô năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ in ấn băng rôn, cờ phướn, dàn dựng gian hàng, lắp dựng sân khấu, dịch vụ phục vụ, trang trí tổng thể Phiên chợ đưa hàng Việt về huyện Cô Tô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922854 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đặt hàng giao nhiệm vụ năm 2022 ( Nguồn ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:00:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,611,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là261.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.330.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 548.310.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ in ấn băng rôn, cờ phướn, dàn dựng gian hàng, lắp dựng sân khấu, dịch vụ phục vụ, trang trí tổng thể Phiên chợ đưa hàng Việt về huyện Cô Tô năm 2022 Dịch vụ in ấn băng rôn, cờ phướn, dàn dựng gian hàng, lắp dựng sân khấu, dịch vụ phục vụ, trang trí tổng thể Phiên chợ đưa hàng Việt về huyện Cô Tô năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đặt hàng giao nhiệm vụ năm 2022 ( Nguồn ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính bản gốc, các hợp đồng tương tự bản gốc, hóa đơn giá trị gia tăng khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Tài liệu chứng minh đã triển khai thực hiện các dịch vụ tương tự để làm căn cứ thể hiện năng lực của nhà thầu. Nhà thầu chỉ được đề nghị trúng thầu nếu xuất trình được đầy đủ các giấy tờ nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.611.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến và Phát triển Công thương Quảng Ninh;Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2, P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh. Điện thoại: (02033 626720)
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến và Phát triển Công thương Quảng Ninh;Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2 , P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh. Điện thoại: (02033 626720) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến và Phát triển Công thương Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2 , P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: (0203.626720) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng rôn ngang treo ngoài đường | In bằng bạt hiflex KT 12m x 0.8m | Chiếc | 50 | |
| 2 | Phướn thả nhỏ | In chất liệu Hiflex KT 2m x 0.8m | Chiếc | 100 | |
| 3 | In ấn from mời | In ấn from mời in trên bìa proflie in trên giấy C 250 khổ A3 hai mặt 4 mầu, bề gấp thành khổ A4 cán bóng hai mặt (bao gồm cả sở đồ và bản đăng ký) | Bộ | 150 | |
| 4 | Giấy mời khai mạc phiên chợ | Giấy mời khai mạc phiên chợ | Chiếc | 150 | |
| 5 | In thẻ doanh nghiệp | In Thẻ doanh nghệp ( bao gồm meka + dây đeo) | Chiếc | 150 | |
| 6 | Lắp dựng gian hàng | Lắp dựng Gian hàng có mái che (KT 4m x 3m) khung nhôm hoặc inox, vách ngăn, thảm trải sàn, trán gian hàng ghi tên đơn vị tham gia, đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế | Gian | 25 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | Kéo điện từ tủ điện của nơi tổ chức tới các gian hàng, sân khấu (Bao gồm: dây điện, ống nhựa luồn dây điện đảm bảo an toàn, kẹp gip) | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Lắp dựng sàn sân khấu bằng sàn gỗ 18ly (KT 10m*4m) | Lắp dựng sàn sân khấu bằng sàn gỗ 18ly (KT 10m*4m) | m2 | 40 | |
| 9 | Lắp dựng giàn không gian sân khấu | Lắp dựng giàn không gian sân khấu | m | 40 | |
| 10 | Lắp 03 hệ bục lên đài sân khấu ( KT 4m * 1m) | Lắp 03 hệ bục lên đài sân khấu ( KT 4m * 1m) | bục | 3 | |
| 11 | Thảm mới trải sàn sân khấu | Thảm mới trải sàn sân khấu | m2 | 40 | |
| 12 | Bục phát biểu | Bục phát biểu | bục | 1 | |
| 13 | In bạt khung thép phông sân khấu ( KT 10m *5m) | In bạt khung thép phông sân khấu ( KT 10m *5m) | m2 | 50 | |
| 14 | Lắp dựng cổng hơi | Lắp dựng cổng hơi Phiên chợ + dán chữ đềcan | chiếc | 1 | |
| 15 | Thuê âm thanh ánh sáng phục vụ khai mạc | Thuê âm thanh ánh sáng phục vụ khai mạc | ngày | 1 | |
| 16 | Bàn + váy quây | Bàn + váy quây | chiếc | 20 | |
| 17 | Ghế+ áo ghế có lơ | Ghế+ áo ghế có lơ | chiếc | 150 | |
| 18 | Nước uống khai mạc | Nước uống khai mạc | thùng | 5 | |
| 19 | Hoa tươi để bàn đại biểu + bục phát biểu | Hoa tươi để bàn đại biểu + bục phát biểu | bát | 10 | |
| 20 | Pháo điện | Pháo điện | quả | 5 | |
| 21 | Cờ dây trang trí | Cờ dây trang trí nhiều mầu | m | 500 | |
| 22 | Biểu diễn nghệ thuật phục vụ Phiên Chợ | Biểu diễn nghệ thuật phục vụ Phiên Chợ | buổi | 1 | |
| 23 | Bảo vệ an ninh tại phiên chợ | Bảo vệ an ninh tại phiên chợ ( 6 người * 5 ngày) | ngày | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.611E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.330.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là261.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.330.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 548.310.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Kỹ sư hoặc tương đương | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi