Gói thầu: Gói thầu số 01: Hỗ trợ xây dựng điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hỗ trợ xây dựng điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909118 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao Sở Công Thương tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:49:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là954.650.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.395.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo là gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Và các tài liệu khác quy định tại Mục 2 Chương III thuộc E-HSMT.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa/kiến trúc- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Hỗ trợ xây dựng điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022 Hỗ trợ xây dựng điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giao Sở Công Thương tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có giấy Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Giấy chứng nhận đăng ký kết quả đề tài/dự án/nhiệm vụ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu xác nhận có tính tương đương. Và các tài liệu khác quy định tại Mục 2 Chương III thuộc E-HSMT. 2. Tài liệu chứng minh nhân sự Nhân sự: Kèm theo là bản sao được chứng thực bằng cấp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo bảng kê khai. Và các tài liệu khác quy định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống). 3. Giải pháp phương pháp luận của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị. + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải nộp 01 bản chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT tại vòng thương thảo đồng thời Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt ngoài các hồ sơ theo yêu cầu của E-HSMT trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải triệu tập trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT tại vòng thương thảo hợp đồng, để làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Trường hợp nhà thầu không đáp ứng các yêu cầu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công thương tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221.3863823, 0221.3864436 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221.3863456. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221.3863456. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế mô hình mẫu điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Mô hình | 1 | |
| 2 | Dựng mô hình 3D mô phỏng thiết kế mô hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Mô hình | 1 | |
| 3 | Thiết kế túi vải không dệt, túi giấy Kraft đựng sản phẩm OCOP Hưng Yên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ thiết kế | 1 | |
| 4 | Thi công và lắp đặt kệ ngang, trưng bày sản phẩm OCOP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | |
| 5 | Thi công và lắp đặt kệ tròn, xoay đa năng, nhiều tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | |
| 6 | Thi công và lắp đặt kệ vuông, cố định, nhiều tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | |
| 7 | Lắp đặt standee khu vực giới thiệu và trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 20 | |
| 8 | In ấn các hình ảnh trong nhà tại điểm trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | |
| 9 | Ô dù che nắng, mưa in logo OCOP tại điểm trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng riêng cho khu vực trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | |
| 11 | Sản xuất túi vải không dệt hỗ trợ điểm trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2.500 | |
| 12 | Thi công và lắp đặt biển ngang theo mẫu của Bộ Công thươngThi công và lắp biển dọc tại điểm trung bày theo mẫu của Bộ Công Thương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Điểm | 5 | |
| 13 | Chi phí sắp xếp, trưng bày sản phẩm tại các điểm giới thiệu sản sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Điểm | 5 | |
| 14 | Xây dựng video, clip về sản phẩm OCOP tỉnh Hưng Yên phục vụ phóng sự tuyên truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 15 | Chi phí phát sóng video, clip trên đài PT-TH Hưng Yên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần | 1 | |
| 16 | Xây dựng tin, bài, phóng sự về sự kiện khai trương điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP trên đài PTTH Hưng Yên và các đài truyền hình khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | gói | 1 | |
| 17 | Tuyên truyền giới thiệu về sản phẩm OCOP và sự kiện khai trương điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP trên các báo/tạp chí điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bài | 5 | |
| 18 | Thiết kế và in ấn mũ, áo phục vụ tuyên truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 100 | |
| 19 | Thuê xe loa cổ động phát trên địa bàn các huyện diễn ra sự kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Ngày | 5 | |
| 20 | Băng zon ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | |
| 21 | Phướn dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 20 | |
| 22 | Thuê bộ máy quay camera chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | |
| 23 | Thuê máy tính cấu hình cao để chạy trực tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc/bộ | 5 | |
| 24 | Thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ phát phóng sự, hình ảnh tại các điểm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | |
| 25 | Thuê thiết bị đầu cuối kết nối tín hiệu trực tuyến đến và đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | |
| 26 | Thuê Bàn mixer chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | |
| 27 | Phần mềm trực tuyến zoom | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Phần mềm | 1 | |
| 28 | Phí đường mạng trực tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Gói | 1 | |
| 29 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Gói | 1 | |
| 30 | Thuê lắp đặt và dàn dựng nhà tiền chế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 500 | |
| 31 | Thuê dàn dựng và lắp sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 150 | |
| 32 | Âm thanh, ánh sáng phục vụ sự kiện tại điểm cầu chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | gói | 1 | |
| 33 | Bục phát biểu tại điểm cầu chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | |
| 34 | Bàn đại biểu IBM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | |
| 35 | Ghế cho đại biểu dự sự kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 300 | |
| 36 | Hoa tươi để bục và để bàn đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | gói | 1 | |
| 37 | MC dẫn chương trình tại điểm cầu chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 1 | |
| 38 | Lễ tân phục vụ sự kiện tại điểm cầu chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 10 | |
| 39 | Bộ dụng cụ cắt băng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | |
| 40 | Văn nghệ chào mừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Gói | 1 | |
| 41 | Thiết kế và in giấy mời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 300 | |
| 42 | Chi phí điện, nước sử dụng cho sự kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5465E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.395.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là954.650.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.395.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo là gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Và các tài liệu khác quy định tại Mục 2 Chương III thuộc E-HSMT.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa/kiến trúc- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có bằng cấp kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm được tính từ ngày ký hợp đồng tuyển dụng lao động đầu tiên hoặc quyết định tuyển dụng đầu tiên của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, quyết định tuyển dụng đầu tiên hoặc các tài liệu pháp lý khác tương đương).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm được tính theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi