Gói thầu: Gói thầu số 01: Dịch vụ phục vụ hội thảo (thuê hội trường, thiết bị, khánh tiết hội thảo, phòng nghỉ, phương tiện đi lại; và các dịch vụ kèm theo khác)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922216-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các nhiệm vụ lập quy hoạch do Tổng cục Môi trường làm Chủ đầu tư, thuộc Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Dịch vụ phục vụ hội thảo (thuê hội trường, thiết bị, khánh tiết hội thảo, phòng nghỉ, phương tiện đi lại; và các dịch vụ kèm theo khác)
Số hiệu KHLCNT 20211002780
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN (Đầu tư công)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:44:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,983,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.983.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 894.924.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.983.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.949.240.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/văn hóa du lịch. Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C. Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các nhiệm vụ lập quy hoạch do Tổng cục Môi trường làm Chủ đầu tư, thuộc Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Dịch vụ phục vụ hội thảo (thuê hội trường, thiết bị, khánh tiết hội thảo, phòng nghỉ, phương tiện đi lại; và các dịch vụ kèm theo khác)
Quy hoạch bảo vệ môi trường thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
03 Tháng
E-CDNT 3 NSNN (Đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các nhiệm vụ lập quy hoạch do Tổng cục Môi trường làm Chủ đầu tư, thuộc Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 3336).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các nhiệm vụ lập quy hoạch do Tổng cục Môi trường làm Chủ đầu tư, thuộc Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 3336).


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) - Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận văn phòng đại diện hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh …. do cơ quan cơ thẩm quyền cấp được phép hoạt động tại tại miền Bắc/Trung/Nam - Báo cáo kiểm toán và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của ba năm 2019, 2020, 2021. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021 - Có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực tổ chức sự kiện; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực tổ chức sự kiện (còn hiệu lực). - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm tại mục 2 chương III, năng lực kỹ thuật theo mục 3 chương III theo E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 3336).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 3336).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các nhiệm vụ lập quy hoạch do Tổng cục Môi trường làm Chủ đầu tư , địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 3336).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nước uống phục vụ hội thảo (89 Hội thảo tổ chức tại Hà Nội, Ninh Bình, Lào Cai, Huế, Đà Nẵng, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ: - Cho 25 Hội thảo (32 người x 4 buổi x 25 hội thảo): 18 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Đồng Nai, 05 Hội thảo tại TP Hồ Chí Minh.- Cho 39 Hội thảo (42 người x 4 buổi x 39 hội thảo): 32 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Ninh Bình, 01 Hội thảo tại Lào Cai, 02 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Tp Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo tại Cần Thơ.- Cho 21 Hội thảo (62 người x 4 buổi x 21 hội thảo): 08 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Huế, 05 Hội thảo ở Đà Nẵng, 05 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo ở Cần Thơ.- Cho 01 Hội thảo ở Hà Nội (72 người x 4 buổi x 01 hội thảo).- Cho 03 Hội thảo (82 người x 4 buổi x 03 hội thảo): 01 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Đà Nẵng, 01 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Người/buổi 16.232
2 Thuê thiết bị, trang trí, banner 4 buổi x 89 Hội thảo tại Hà Nội, Ninh Bình, Lào Cai, Huế, Đà Nẵng, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ:- Cho 25 Hội thảo (32 người x 4 buổi x 25 hội thảo): 18 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Đồng Nai, 05 Hội thảo tại TP Hồ Chí Minh.- Cho 39 Hội thảo (42 người x 4 buổi x 39 hội thảo): 32 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Ninh Bình, 01 Hội thảo tại Lào Cai, 02 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Tp Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo tại Cần Thơ.- Cho 21 Hội thảo (62 người x 4 buổi x 21 hội thảo): 08 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Huế, 05 Hội thảo ở Đà Nẵng, 05 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo ở Cần Thơ.- Cho 01 Hội thảo ở Hà Nội (72 người x 4 buổi x 01 hội thảo).- Cho 03 Hội thảo (82 người x 4 buổi x 03 hội thảo): 01 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Đà Nẵng, 01 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Buổi 330
3 Thuê hội trường 4 buổi x 89 Hội thảo tại Hà Nội, Ninh Bình, Lào Cai, Huế, Đà Nẵng, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ:- Cho 25 Hội thảo (32 người x 4 buổi x 25 hội thảo): 18 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Đồng Nai, 05 Hội thảo tại TP Hồ Chí Minh.- Cho 39 Hội thảo (42 người x 4 buổi x 39 hội thảo): 32 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Ninh Bình, 01 Hội thảo tại Lào Cai, 02 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Tp Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo tại Cần Thơ.- Cho 21 Hội thảo (62 người x 4 buổi x 21 hội thảo): 08 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Huế, 05 Hội thảo ở Đà Nẵng, 05 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo ở Cần Thơ.- Cho 01 Hội thảo ở Hà Nội (72 người x 4 buổi x 01 hội thảo).- Cho 03 Hội thảo (82 người x 4 buổi x 03 hội thảo): 01 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Đà Nẵng, 01 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Buổi 330
4 Photo, in ấn, đóng quyển tài liệu, văn phòng phẩm (89 Hội thảo tại Hà Nội, Ninh Bình, Lào Cai, Huế, Đà Nẵng, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ):- Cho 25 Hội thảo (32 người x 4 buổi x 25 hội thảo): 18 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Đồng Nai, 05 Hội thảo tại TP Hồ Chí Minh.- Cho 39 Hội thảo (42 người x 4 buổi x 39 hội thảo): 32 Hội thảo tại Hà Nội, 01 Hội thảo tại Ninh Bình, 01 Hội thảo tại Lào Cai, 02 Hội thảo tại Đà Nẵng, 01 Hội thảo tại Tp Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo tại Cần Thơ.- Cho 21 Hội thảo (62 người x 4 buổi x 21 hội thảo): 08 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Huế, 05 Hội thảo ở Đà Nẵng, 05 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh, 02 Hội thảo ở Cần Thơ.- Cho 01 Hội thảo ở Hà Nội (72 người x 4 buổi x 01 hội thảo).- Cho 03 Hội thảo (82 người x 4 buổi x 03 hội thảo): 01 Hội thảo ở Hà Nội, 01 Hội thảo ở Đà Nẵng, 01 Hội thảo ở TP Hồ Chí Minh. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Bộ 4.058
5 Thuê phòng nghỉ tại các tỉnh đô thị loại 1: 306 phòng/đêm tại TP Hà Nội, TP Huế, TP Đà Nẵng, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, TP Cần Thơ. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Phòng/đêm 306
6 Thuê phòng nghỉ tại các tỉnh không là đô thị loại 1: 20 phòng/đêm tại Ninh Bình, Lào Cai. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Phòng/đêm 20
7 Thuê ô tô phục vụ hội thảo (4 Hội thảo tại Cần Thơ, Ninh Bình, Lào Cai). Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Xe 11
8 Vé tàu hỏa cho 02 chuyên gia khu vực miền Trung (Đà Nẵng - Hà Nội) x 11 Hội thảo Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Lượt 44
9 Vé tàu hỏa cho 02 chuyên gia khu vực miền Nam (TP Hồ Chí Minh - Hà Nội) x 11 Hội thảo. Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật Lượt 44
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98308E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 894.924.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.983.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 894.924.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.983.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.949.240.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/văn hóa du lịch. Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C. Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->