Gói thầu: Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857924 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi NSNN năm 2022 nguồn tiết kiệm chi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:22:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh năm 2022 Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi NSNN năm 2022 nguồn tiết kiệm chi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp hoặc Có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 2 | KSK_Khám thị lực | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 3 | KSK_Khám kiểm tra răng miệng | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 4 | KSK_Kiểm tra TMH | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 8 | Định lượng Creatinin | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 9 | Định lượng Ure | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 10 | Định lượng Glucose | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 11 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 12 | Chụp Xquang ngực thẳng | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 13 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 733 | |
| 14 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 324 | |
| 15 | Siêu âm phụ khoa thường quy (đường bụng) | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 409 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng khám sức khỏe cho các tổ chức có số lượng từ 500 người trở lên. Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi