Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 23:32:00 đến ngày 2022-09-20 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,924,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.774E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.804.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Lập 3, huyện Hàm Thuận Nam (khối phòng học bộ môn) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30-Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ : 30 -Trần Phú, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,4673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 12,1033 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,163 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,755 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,734 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,42 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,1536 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,4592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5963 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,676 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8964 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1209 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,9039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,2441 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1714 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3769 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 114,5634 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,3212 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,1733 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,7851 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 370,7975 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 17,018 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc cấp | Tại Chương V | 17,018 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 40,668 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 40,668 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 40,668 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,552 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,928 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,7912 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,6345 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,0113 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 28,4828 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,388 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,9627 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 1,2136 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,0122 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1996 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,1729 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8724 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1545 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,3206 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2776 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,6771 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3063 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1718 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,3191 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,9803 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0126 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1302 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4898 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1302 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4898 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2124 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2849 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 99,8432 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 120,005 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 202,49 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 264,255 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 109,983 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 72,711 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 649,3212 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 649,3212 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,536 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8196 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 34,2684 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 39,156 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,3287 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,284 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 129,44 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | Tại Chương V | 5,652 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,42 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 479,086 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 392,462 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 22,2997 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 22,2997 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 746,88 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 479,086 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 267,794 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 233,4 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 82,84 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 26,52 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 56,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Tại Chương V | 56,32 | m2 |
| 88 | Khung inox (15x15x0,8)mm bảo vệ cửa | Tại Chương V | 56,32 | m2 |
| 89 | Tay vịn lan can inox D60x1,2mm | Tại Chương V | 34,6 | m |
| 90 | Inox hộp 20x20x0,8mm | Tại Chương V | 1,8 | m |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox | Tại Chương V | 12,297 | m2 |
| 92 | Lan can ram dốc inox | Tại Chương V | 8,145 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 2,409 | 100m2 |
| 94 | Trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,7zem, khung sắt hộp 30x30x0,8mm (VL+NC) | Tại Chương V | 136,8 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,9253 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,9253 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,77 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Co nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | Co nhựa 90o D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chặn rác D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 104 | Kẹp thép neo ống | Tại Chương V | 70 | cái |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 5,168 | 100m2 |
| 106 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 107 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bộ đèn Led áp trần 14W | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 12 | cái |
| 110 | Công tắc đèn 10A 250V | Tại Chương V | 15 | cái |
| 111 | Công tắc đèn 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Ổ cắm điện 10A 250V | Tại Chương V | 26 | cái |
| 113 | Ổ cầu chì 10A 250V | Tại Chương V | 25 | cái |
| 114 | Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3 | Tại Chương V | 25 | hộp |
| 115 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt CB | Tại Chương V | 26 | hộp |
| 116 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,6 | Tại Chương V | 8 | hộp |
| 117 | Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6 | Tại Chương V | 8 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P/ 6A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P/ 16A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P/ 32A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P/ 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P/ 63A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Tại Chương V | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Tại Chương V | 90 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2 | Tại Chương V | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Tại Chương V | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 50 | m |
| 131 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 132 | Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân | Tại Chương V | 10 | bịch |
| 133 | Hộp box phân dây điện âm 150x150 | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 134 | Hộp box phân dây điện tròn D100 | Tại Chương V | 50 | hộp |
| 135 | Tủ điện kim loại âm tường 6 module mặt nhựa | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 136 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 137 | Bát sắt đỡ hộp bình chữa cháy | Tại Chương V | 16 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình PCCC | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 139 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại Chương V | 4 | bình |
| 140 | Bình PCCC bột 4KG- MFZ4 | Tại Chương V | 4 | bình |
| 141 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 2 | bảng |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=40m) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây chống sét M50mm2 | Tại Chương V | 18 | m |
| 146 | Lắp đặt dây chống sét M50mm2 | Tại Chương V | 21 | m |
| 147 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Tại Chương V | 8 | cọc |
| 148 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 149 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Tại Chương V | 4 | kg |
| 150 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 18 | m |
| 152 | Trụ đỡ cầu thu sét STK fi=60, L= 6m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 153 | Dây cáp thép 5ly | Tại Chương V | 30 | m |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3532 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 0,0616 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,1568 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,0329 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 159 | Gia công thang sắt STK | Tại Chương V | 0,2713 | tấn |
| 160 | Lắp dựng thang sắt | Tại Chương V | 11,5478 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 38,432 | 1m2 |
| 162 | Bu lông D12, L=300 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Bu lông D12, L=200 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 164 | Đinh vít D5 dài 3cm | Tại Chương V | 1 | kg |
| 165 | Đi vê bấm sắt | Tại Chương V | 1 | kg |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,0476 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,6411 | 100m3 |
| 168 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,626 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 33,573 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1699 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép đáy bển, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,0077 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3224 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4057 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0612 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5652 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,6926 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 179 | SXLD thang inox (VL+NC) | Tại Chương V | 10,4 | m |
| 180 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,8555 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,74 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 57 | m2 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 61,44 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 57 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 118,44 | m2 |
| 188 | Ống thép STK D100x3,2mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 189 | Ống thép STK D76x2,9mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Ống thép STK D60x2,6mm | Tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 192 | Cút thép STK D100 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Cút thép STK D76 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 194 | Tê thép STK D76 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Van phao D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Ổ khóa bảo vệ nắp bể | Tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Crefin hút D=100 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Crefin hút D=76 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Xi phông nhựa D=42 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 200 | Máy bơm điện PCCC, lưu lượng Q=10l/s; H=49m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 201 | Máy bơm dầu PCCC, lưu lượng Q=10l/s; H=49m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 202 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D90-2 họng D65 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | Dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA/PVC 4x4mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 204 | MCB 3 pha 4P 32A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 205 | MCB 2P 63A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC 7,5kw + đồng hồ áp lực + công tắc áp lực + Xi phông STK D21 (STK) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Trụ đỡ STK D76, dày 2mm, cao 6m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Sứ đỡ dây, chữ U mạ kẽm, bu long D12 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,096 | 1m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 212 | Khung vách che bệ máy đặt bơm, khung STK 30x30x1,2, vách tole sóng nhỏ mạ màu dày 3,5zem (NC+VL) | Tại Chương V | 9,78 | m2 |
| 213 | Lợp mái tole sóng nhỏ mạ màu dày 3,5zem | Tại Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 214 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,45 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 1,686 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Tại Chương V | 38,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 9,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 24,83 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8373 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,3625 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0418 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,04 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 16,6 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,152 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 45 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 24,83 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | Tại Chương V | 16,91 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Co nhựa 90o D21 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 23 | Co nhựa 90o D21 ren trong đồng | Tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê đồng D21 ren ngoài (cho vòi xịt) | Tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu nam D27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt nhỏ cho trẻ em | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Vòi xịt rửa vệ sinh cầu | Tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Phễu thu inox 150x150 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 32 | Co nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp 250x400 trong vệ sinh | Tại Chương V | 126,72 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Tại Chương V | 238,856 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 109,67 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 198,903 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 238,856 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 109,67 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 26,598 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 26,598 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,598 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 26,598 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,9732 | m3 |
| 45 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220V | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Bộ đèn Led có đuôi vặn 12W | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đánh bóng bằng sáp phần bậc cấp tô đá mài | Tại Chương V | 3,045 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Tại Chương V | 12,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 10,89 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2376 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,33 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Tại Chương V | 62,546 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 28,326 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 50,716 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 65,186 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 30,966 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 10,912 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 10,912 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,912 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 10,912 | m2 |
| 16 | Trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,7zem (tận dụng khung cũ) | Tại Chương V | 10,89 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,074 | 100m |
| 18 | Co nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu chặn rác D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 11,034 | m2 |
| 21 | Vệ sinh kính cửa | Tại Chương V | 1 | công |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 11,034 | 1m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,4998 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng sáp phần bậc cấp tô đá mài | Tại Chương V | 1,65 | m2 |
| 25 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ đèn Led đơn 0,6m 9W 220V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu chì 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt CB | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Mặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P/ 6A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Tại Chương V | 15 | m |
| 39 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 40 | Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân | Tại Chương V | 2 | bịch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.774E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.804.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng 0,8T | Máy tời sức nâng 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi