Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910449-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 23:32:00 đến ngày 2022-09-20 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,924,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.774E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Lập 3, huyện Hàm Thuận Nam (khối phòng học bộ môn)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế - Xây dựng và thương mại Kiến Trúc Xanh; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30-Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ : 30 -Trần Phú, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,4673100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V12,10331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,163100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V9,755m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,734m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,42m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,1536m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,4592m3
9Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,456100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5963100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,676m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8964100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1209tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,9039tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại Chương V0,2441tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1714tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,3769tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V114,5634m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,3212m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,1733m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,7851m3
22Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V370,7975m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V17,018m2
24Láng granitô bậc cấpTại Chương V17,018m2
25Lát gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,44m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V40,668m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V40,668m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V40,668m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,552m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,928m3
31Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,7912100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,6345m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V2,0113100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V28,4828m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V3,388100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,9627m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V1,2136100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,0122m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,3403100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1996tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,1729tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8724tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1545tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,3206tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2776tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,6771tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3063tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1718tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,3191tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,9803tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0126tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1302tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4898tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1302tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4898tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2124tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2849tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V99,8432m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V120,005m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V202,49m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V264,255m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V109,983m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V72,711m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V649,3212m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V649,3212m2
66Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Tại Chương V3,536m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8196m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V34,2684m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V39,156m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,3287m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,284m3
72Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V129,44m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mmTại Chương V5,652m2
74Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,42m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V479,086m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V392,462m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V22,2997m2
78Láng granitô cầu thangTại Chương V22,2997m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V746,88m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V479,086m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V267,794m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V233,4m
83Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2,28m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V82,84m2
85Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ôTại Chương V26,52m2
86Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTại Chương V56,32m2
87Lắp dựng hoa Inox cửaTại Chương V56,32m2
88Khung inox (15x15x0,8)mm bảo vệ cửaTại Chương V56,32m2
89Tay vịn lan can inox D60x1,2mmTại Chương V34,6m
90Inox hộp 20x20x0,8mmTại Chương V1,8m
91Lắp dựng lan can InoxTại Chương V12,297m2
92Lan can ram dốc inoxTại Chương V8,145m2
93Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V2,409100m2
94Trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,7zem, khung sắt hộp 30x30x0,8mm (VL+NC)Tại Chương V136,8m2
95Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,9253tấn
96Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V0,9253tấn
97Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,77100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmTại Chương V0,08100m
99Co nhựa 90o D90Tại Chương V10cái
100Lắp đặt cầu chặn rác D90Tại Chương V10cái
101Co nhựa 90o D60Tại Chương V2cái
102Lắp đặt cầu chặn rác D60Tại Chương V2cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,06100m
104Kẹp thép neo ốngTại Chương V70cái
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V5,168100m2
106Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220VTại Chương V24bộ
107Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220VTại Chương V1bộ
108Bộ đèn Led áp trần 14WTại Chương V7bộ
109Lắp đặt quạt trầnTại Chương V12cái
110Công tắc đèn 10A 250VTại Chương V15cái
111Công tắc đèn 2 chiều 10A 250VTại Chương V2cái
112Ổ cắm điện 10A 250VTại Chương V26cái
113Ổ cầu chì 10A 250VTại Chương V25cái
114Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3Tại Chương V25hộp
115Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt CBTại Chương V26hộp
116Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,6Tại Chương V8hộp
117Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6Tại Chương V8hộp
118Lắp đặt MCB 2P/ 6ATại Chương V2cái
119Lắp đặt MCB 2P/ 16ATại Chương V3cái
120Lắp đặt MCB 2P/ 32ATại Chương V2cái
121Lắp đặt MCB 2P/ 40ATại Chương V1cái
122Lắp đặt MCB 2P/ 63ATại Chương V1cái
123Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Tại Chương V450m
124Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Tại Chương V200m
125Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Tại Chương V100m
126Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Tại Chương V90m
127Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Tại Chương V10m
128Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2Tại Chương V110m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Tại Chương V250m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V50m
131Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
132Đinh vít tắc kê 1,5-3 phânTại Chương V10bịch
133Hộp box phân dây điện âm 150x150Tại Chương V4hộp
134Hộp box phân dây điện tròn D100Tại Chương V50hộp
135Tủ điện kim loại âm tường 6 module mặt nhựaTại Chương V2hộp
136Cọc tiếp địa D16 L=2,4mTại Chương V1cọc
137Bát sắt đỡ hộp bình chữa cháyTại Chương V16cái
138Hộp đựng bình PCCCTại Chương V4hộp
139Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Tại Chương V4bình
140Bình PCCC bột 4KG- MFZ4Tại Chương V4bình
141Bảng tiêu lệnh PCCCTại Chương V2bảng
142Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITại Chương V0,108100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,108100m3
144Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=40m)Tại Chương V1cái
145Lắp đặt dây chống sét M50mm2Tại Chương V18m
146Lắp đặt dây chống sét M50mm2Tại Chương V21m
147Cọc tiếp địa D16 L=2,4mTại Chương V8cọc
148Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V10cái
149Các chất phụ gia muối dẫn điệnTại Chương V4kg
150Lắp đặt Hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V18m
152Trụ đỡ cầu thu sét STK fi=60, L= 6mTại Chương V1trụ
153Dây cáp thép 5lyTại Chương V30m
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,35321m3
155Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V0,0616m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,1568m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,0329m3
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0126100m2
159Gia công thang sắt STKTại Chương V0,2713tấn
160Lắp dựng thang sắtTại Chương V11,5478m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V38,4321m2
162Bu lông D12, L=300Tại Chương V4cái
163Bu lông D12, L=200Tại Chương V4cái
164Đinh vít D5 dài 3cmTại Chương V1kg
165Đi vê bấm sắtTại Chương V1kg
166Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITại Chương V2,0476100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,6411100m3
168Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Tại Chương V14,626m3
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V33,573m3
170Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1699tấn
171Lắp dựng cốt thép đáy bển, ĐK ≤18mmTại Chương V2,0077tấn
172Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,3224tấn
173Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,091tấn
174Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4057tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0612tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5652tấn
177Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,6926tấn
178Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0062tấn
179SXLD thang inox (VL+NC)Tại Chương V10,4m
180Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V1,8555100m2
181Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4328100m2
182Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0874100m2
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,74m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V57m2
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V61,44m2
186Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V57m2
187Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V118,44m2
188Ống thép STK D100x3,2mmTại Chương V0,02100m
189Ống thép STK D76x2,9mmTại Chương V0,12100m
190Ống thép STK D60x2,6mmTại Chương V0,01100m
191Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V0,28100m
192Cút thép STK D100Tại Chương V1cái
193Cút thép STK D76Tại Chương V6cái
194Tê thép STK D76Tại Chương V1cái
195Van phao D34Tại Chương V1cái
196Ổ khóa bảo vệ nắp bểTại Chương V1cái
197Crefin hút D=100Tại Chương V1cái
198Crefin hút D=76Tại Chương V1cái
199Xi phông nhựa D=42Tại Chương V3cái
200Máy bơm điện PCCC, lưu lượng Q=10l/s; H=49mTại Chương V11 máy
201Máy bơm dầu PCCC, lưu lượng Q=10l/s; H=49mTại Chương V11 máy
202Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D90-2 họng D65Tại Chương V1cái
203Dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA/PVC 4x4mm2Tại Chương V12m
204MCB 3 pha 4P 32ATại Chương V1cái
205MCB 2P 63ATại Chương V1cái
206Tủ điều khiển máy bơm PCCC 7,5kw + đồng hồ áp lực + công tắc áp lực + Xi phông STK D21 (STK)Tại Chương V1bộ
207Trụ đỡ STK D76, dày 2mm, cao 6mTại Chương V1cái
208Sứ đỡ dây, chữ U mạ kẽm, bu long D12Tại Chương V1cái
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,0961m3
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,096m3
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0096100m2
212Khung vách che bệ máy đặt bơm, khung STK 30x30x1,2, vách tole sóng nhỏ mạ màu dày 3,5zem (NC+VL)Tại Chương V9,78m2
213Lợp mái tole sóng nhỏ mạ màu dày 3,5zemTại Chương V0,0225100m2
214Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,45m3
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTại Chương V1,686m3
2Phá dỡ nền gạch lát nềnTại Chương V38,56m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V9,68m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTại Chương V6bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V24,83m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0678100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0216100m3
8Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,144m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8373m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,3625m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0133100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V21cấu kiện
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0418tấn
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V8,04m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V16,6m2
16Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,152m2
17Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V45m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V24,83m2
19Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ôTại Chương V16,91m2
20Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôTại Chương V7,92m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7mmTại Chương V0,12100m
22Co nhựa 90o D21Tại Chương V30cái
23Co nhựa 90o D21 ren trong đồngTại Chương V10cái
24Tê đồng D21 ren ngoài (cho vòi xịt)Tại Chương V10cái
25Lắp đặt van xả tiểu nam D27Tại Chương V4cái
26Lắp đặt xí bệt nhỏ cho trẻ emTại Chương V10bộ
27Vòi xịt rửa vệ sinh cầuTại Chương V10cái
28Phễu thu inox 150x150Tại Chương V15cái
29Lắp đặt vòi rửa lavaboTại Chương V6bộ
30Lắp đặt gương soiTại Chương V6cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại Chương V1bể
32Co nhựa 90o D90Tại Chương V6cái
33Vệ sinh bề mặt gạch ốp 250x400 trong vệ sinhTại Chương V126,72m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V238,856m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V109,67m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V198,903m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V238,856m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V109,67m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V26,598m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V26,598m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,598m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V26,598m2
43Lắp đặt cầu chặn rác D90Tại Chương V6cái
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,9732m3
45Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220VTại Chương V4bộ
46Bộ đèn Led có đuôi vặn 12WTại Chương V2bộ
47Đánh bóng bằng sáp phần bậc cấp tô đá màiTại Chương V3,045m2
C SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch látTại Chương V12,33m2
2Tháo dỡ trầnTại Chương V10,89m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,2376m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2,64m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2,64m2
6Lát nền, sàn gạch gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,33m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V62,546m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V28,326m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V50,716m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V65,186m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V30,966m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V10,912m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V10,912m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,912m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V10,912m2
16Trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,7zem (tận dụng khung cũ)Tại Chương V10,89m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,074100m
18Co nhựa 90o D90Tại Chương V2cái
19Cầu chặn rác D90Tại Chương V2cái
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V11,034m2
21Vệ sinh kính cửaTại Chương V1công
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V11,0341m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,4998m3
24Đánh bóng bằng sáp phần bậc cấp tô đá màiTại Chương V1,65m2
25Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220VTại Chương V1bộ
26Bộ đèn Led đơn 0,6m 9W 220VTại Chương V2bộ
27Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V1cái
28Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiềuTại Chương V3cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnTại Chương V2cái
30Cầu chì 10A 250VTại Chương V2cái
31Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3Tại Chương V2hộp
32Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt CBTại Chương V2hộp
33Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6Tại Chương V1hộp
34Mặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6Tại Chương V1hộp
35Lắp đặt MCB 2P/ 6ATại Chương V1cái
36Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V30m
37Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V15m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Tại Chương V15m
39Băng keo cách điệnTại Chương V1cuộn
40Đinh vít tắc kê 1,5-3 phânTại Chương V2bịch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.774E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy tời sức nâng 0,8T Máy tời sức nâng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->