Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923651-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16
Số hiệu KHLCNT 20220867367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 23:45:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,297,500,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 3.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép >= 5.0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16
Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư thiết kế và xây dựng Thăng Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TỔ 16
1Dọn dẹp bàn ghế, tủ, phông rèm lấy mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ hệ thống điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,108m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,8427m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5475tấn
10Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6108100m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1794m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4135m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1194m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,007m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,007m3
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật636,2587m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,537m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,812m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8078m3
21Tháo dỡ cổng sắt và tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9276tấn
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,935m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,935m3
24Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7488m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9128m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9128m3
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,38m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,38m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6108100m2
31Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,516m
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,7565m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,7565m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,6375m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật496,507m2
36Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5796100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,596100m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,5008m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,5008m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,5008m2
42Mài lại granitô bậc cấp.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
43Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0438m2
44Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,825m2
45Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,9739m2
46Gia công hoa sắt bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2455tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,336m2
48Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,41m2
49Gia công khung hộp inox nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
50Cửa trượt nhôm kính và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
58Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt hộp automat phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
65Lắp đặt hộp automat 600x400x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
67Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
68Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật594m
69Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172m
70Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật642m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
80Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
83Hộp nối 3,4 ngãChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
84Hộp kiểm tra điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
87Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Keo dán UPVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0807m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5486m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1393100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2153tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1388tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0064m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,536m2
129Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,536m2
130Đánh mầu bằng XM nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5296m2
131Ngâm chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,591m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
133Máy bơm nước 3m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,812m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,349m2
141Gia công hao sắt tường rào bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2744tấn
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0299m3
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2412100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1005100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,535m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3283m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3423m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1418tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1154m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1259m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4128m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1825100m2
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8685m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6162m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,5888m2
160Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,9594m2
161Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,56m
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,5482m2
163Gia công cổng bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1485tấn
164Gia công cửa cổng INOX thép đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
165Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
166Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7197m2
167Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
168Bộ bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
169Chốt hãmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
170Then cài, khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
171Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
172Lắp dựng hệ khung biểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
173Tấm alu dày 2,5mm bọc kín xung quanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8576m2
174Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3178m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0311100m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m3
178Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m3
179Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9825m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,684m3
182Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0662100m2
185Đổ Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1743m3
186Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
B NHÀ VĂN HÓA TỔ 5
1Dọn dẹp bàn ghế, tủ, phông rèm lấy mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ hệ thống điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,4017m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3609tấn
9Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2755100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,6365m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,9716m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,8735m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,568m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,568m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5741m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5741m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7488m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9128m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9128m3
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,596m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,596m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2755100m2
24Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,964m
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,9716m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,724m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,6615m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,9076m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8192100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0458100m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3248m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3247m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3247m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7139m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7139m2
36Mài lại granitô bậc cấp.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,695m2
37Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9025m2
38Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
39Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
40Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1652tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
42Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,44m2
43Gia công khung hộp INOX nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
44Cửa trượt nhôm kính và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Móc treo quạt trần fi14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20mpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
62Lắp đặt dây đơn 1x 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
63Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật524m
64Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật814m
65Lắp đặt dây đơn 1X6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
66Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật830m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
76Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
84Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
85Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
87Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
88Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Keo dán UPVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0807m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
123Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5486m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1393100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2153tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1388tấn
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0064m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,536m2
132Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,536m2
133Đánh mầu bằng XM nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5296m2
134Ngâm chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,591m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
136Máy bơm nước 3m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 3.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.2
2 Máy trộn bê tông >= 250l Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
3 Máy trộn vữa >= 80l Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy cắt uốn thép >= 5.0KW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh1
10 Máy khoan cầm tay Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
11 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->