Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 23:45:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,500,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 3.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép >= 5.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16 Nâng cấp cải tạo các nhà văn hóa tổ 5,16 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TỔ 16 | |||
| 1 | Dọn dẹp bàn ghế, tủ, phông rèm lấy mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,108 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8427 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6108 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1794 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4135 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1194 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,007 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,007 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,2587 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,537 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,812 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8078 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cổng sắt và tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9276 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,935 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,935 | m3 |
| 24 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7488 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9128 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9128 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,38 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,38 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6108 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,516 | m |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7565 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7565 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,6375 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,507 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5796 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,596 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5008 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5008 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5008 | m2 |
| 42 | Mài lại granitô bậc cấp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0438 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,825 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9739 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,336 | m2 |
| 48 | Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 49 | Gia công khung hộp inox nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 50 | Cửa trượt nhôm kính và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 58 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp automat phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 83 | Hộp nối 3,4 ngã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 84 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Keo dán UPVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0807 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5486 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,536 | m2 |
| 129 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,536 | m2 |
| 130 | Đánh mầu bằng XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5296 | m2 |
| 131 | Ngâm chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,591 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 133 | Máy bơm nước 3m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,812 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,349 | m2 |
| 141 | Gia công hao sắt tường rào bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | tấn |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0299 | m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3283 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3423 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1154 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1259 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4128 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1825 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8685 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6162 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5888 | m2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9594 | m2 |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,56 | m |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5482 | m2 |
| 163 | Gia công cổng bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 164 | Gia công cửa cổng INOX thép đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 165 | Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7197 | m2 |
| 167 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 168 | Bộ bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 169 | Chốt hãm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Then cài, khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 171 | Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 172 | Lắp dựng hệ khung biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 173 | Tấm alu dày 2,5mm bọc kín xung quanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8576 | m2 |
| 174 | Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3178 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9825 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,684 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 185 | Đổ Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1743 | m3 |
| 186 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| B | NHÀ VĂN HÓA TỔ 5 | |||
| 1 | Dọn dẹp bàn ghế, tủ, phông rèm lấy mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4017 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3609 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2755 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6365 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9716 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,8735 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,568 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,568 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5741 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5741 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7488 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9128 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9128 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,596 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,596 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2755 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,964 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9716 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,724 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,6615 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,9076 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8192 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0458 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3248 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3247 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3247 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7139 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7139 | m2 |
| 36 | Mài lại granitô bậc cấp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,695 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9025 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 42 | Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 43 | Gia công khung hộp INOX nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 44 | Cửa trượt nhôm kính và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Móc treo quạt trần fi14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20mpe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 84 | Đai giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Keo dán UPVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0807 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5486 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,536 | m2 |
| 132 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,536 | m2 |
| 133 | Đánh mầu bằng XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5296 | m2 |
| 134 | Ngâm chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,591 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 136 | Máy bơm nước 3m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 3.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >= 5.0KW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi