Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923647-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220923015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 23:38:00 đến ngày 2022-09-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,340,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà học 2 tầng 7 phòng, nhà ăn Trường tiểu học Hồng Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN , địa chỉ: Xóm Yên Vinh, Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng 55GP. Địa chỉ: Nhà ông Đặng Văn Tùng, xóm Phú Điền, Xã Nhân Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn thương mại Thanh Tân. Địa chỉ: Xóm Yên vinh, Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN , địa chỉ: Xóm Yên Vinh, Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 03 năm 2022. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Thiết. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hồng Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn thương mại Thanh Tân. Địa chỉ: Xóm Yên vinh, Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC6,022100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC31,695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,492m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,404100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,127tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,388tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC5,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC109,079m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,53100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,288tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,917tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC4,726m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC40,706m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,038100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,257tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,538tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC10,931m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC21,525m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC10,158m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,108100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC5,882100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,457100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,457100m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC31,633m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC2,26100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,339tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,67tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,279tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC14,921m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC4,016100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,271tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC4,531tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,045tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC45,3m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC6,881100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC11,853tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC79,442m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,299100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,319tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,319tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC3,367m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,382100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,503tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,533tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC7,605m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC148,126m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC11,831m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC17,331m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,27m3
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100X50X20X2Theo hồ sơ TKBVTC2,963tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,963tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC5,099100m2
54Tôn úp nóc khổ rộng 400mmTheo hồ sơ TKBVTC68,56m
55Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC2.040cái
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC358,14m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC688,1m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC354,797m2
59Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.024,46m
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC565,92m
61Đắp ô nổi lan canTheo hồ sơ TKBVTC56cái
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC154,68m
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC71,741m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.113,014m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC448,695m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.401,037m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ TKBVTC448,695m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC808,819m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.849,732m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC808,819m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC665,82m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC26,531m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC45,135m2
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,089m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC7,372m3
76Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC4,523m2
77SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC47,04m2
78SXLD Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kính an toàn 2 lớp dày 8.38mmTheo hồ sơ TKBVTC113,092m2
79SXLD vách kính cố định, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kính an toàn 2 lớp dày 8.38mmTheo hồ sơ TKBVTC10,742m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,284tấn
81Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC1.283,8kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC111,015m2
83Gia công lan can inoxTheo hồ sơ TKBVTC0,292tấn
84Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ TKBVTC20,056m2
85Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,648100m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC64bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC32cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC6cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC16cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC56cái
93Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC94hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC8hộp
95Lắp đặt tủ điện 300x400x160Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ TKBVTC4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ TKBVTC32cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC350m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC950m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.150m
106Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC1.950m
107Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC37m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC90m
110Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC9cọc
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC10,8m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC10,8m3
113Máy đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2Ca
114Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
115SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo hồ sơ TKBVTC4hộp
116Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC12bình
B NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC6,576m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,737m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,378100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,71m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,512100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,336tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,347tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC12,039m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,875m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC26,886m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,692100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,123tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,773tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,619m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,348m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,603100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,51100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,021100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,021100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC29,491m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,075100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,226tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,067tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC5,912m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,683100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,153tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,85tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC9,453m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,7100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,536tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC6,091m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,723100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,247tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,314tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC5,312m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC60,562m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,804m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,725m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC1,158tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC1,158tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC55,4m2
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,097tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,097tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ cách nhiệt dày 0.45lyTheo hồ sơ TKBVTC4100m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45lyTheo hồ sơ TKBVTC0,096100m2
46Tấm úp nóc khổ 400Theo hồ sơ TKBVTC2.082,22md
47Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC1.640cái
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC320,556m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC30,324m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC30,324m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC190,466m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,746m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,126m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC68,3m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC79,706m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC354,643m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC355,993m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,335m2
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC89,06m
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC205,7m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC89,06m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC218,006m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC528,585m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC334,723m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC383,533m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC268,646m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC30,77m2
69Lắp đặt cửa cuốn khe thoáng Austdoor bao gồm thân cửa, ray trục giá đỡ (hoặc chất lượng tương đường)Theo hồ sơ TKBVTC7m2
70Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300, sức nâng 300kgTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
71SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC7m2
72SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC21m2
73SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC3,5m2
74Cửa đi khung thép hộp, tấm thép dày 3lyTheo hồ sơ TKBVTC1,68m2
75SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC15,2m2
76SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC79,613m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,685tấn
78Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC685,1kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC69,56m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,102100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( thời gian 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC3,021100m2
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC7cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà bếp (Gồm chụp inox, ống dẫn, quạt hút)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC18bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC9cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC12cái
89Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC23hộp
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC5hộp
91Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x180Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30ATheo hồ sơ TKBVTC7cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC200m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC430m
98Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC350m
99Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcTheo hồ sơ TKBVTC3cái
100SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
101Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhTheo hồ sơ TKBVTC9bình
102Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC0,26100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC0,56100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC0,18100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
107Lắp đặt phễu thu PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC4cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC18cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC8cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC5cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC5cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC12cái
115Lắp đặt van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC3cái
116Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC3cái
117Lắp đặt chậu rửa inox bếp 2 ngăn 30x60Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
118Lắp đặt vòi rửa nhựaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
119Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
120Lắp đặt vòi chậu rửa inoxTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
121Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBVTC2cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
123Máy bơm nước hàn quốcTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
124Phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
125Giếng khoan và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC231,42m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC135,06m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ TKBVTC4,704m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,444100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,444100m3/1km
D SÂN LÁT GẠCH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC31,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC31,61m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC316,1m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,883m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,168100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,177100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,177100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC7,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC10,59m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,974m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,107m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,213100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,213100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,185m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,185m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,46m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,149100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,201tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC2,852m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC46cấu kiện
G BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC6,871m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,618100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,207100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC2,816m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,065100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,291tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC5,632m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,872100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,436tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC9,192m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,232100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,152tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC3,6m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,003100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,004tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,054m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1cấu kiện
20Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,106m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC15,96m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC67,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm 1 Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
2 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
3 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
4 Máy hàn điện 23 KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
5 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
6 Máy đầm bàn 1,0kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
7 Máy phát điện >=5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
10 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
11 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
12 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->