Gói thầu: Nhà điều trị bệnh cho phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa miền núi phía Bắc Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam An Điềm |
| Tên gói thầu | Nhà điều trị bệnh cho phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa miền núi phía Bắc Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 07:12:00 đến ngày 2022-09-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.862.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IVtrở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IVtrở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực/công chứng giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 180 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam An Điềm |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà điều trị bệnh cho phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa miền núi phía Bắc Quảng Nam Nhà điều trị bệnh cho phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa miền núi phía Bắc Quảng Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam An Điềm; Địa chỉ: Thôn Đại Mỹ, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.974.268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam An Điềm; Địa chỉ: Thôn Đại Mỹ, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.974.268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam An Điềm; Địa chỉ: Thôn Đại Mỹ, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.974.268. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam An Điềm; Địa chỉ: Thôn Đại Mỹ, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.974.268. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: > 5 cây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,441 | 100m2 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,037 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,914 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,479 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,939 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,922 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,258 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,856 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,577 | 100m3 |
| 14 | Đất mới vận chuyển để đắp móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 249,654 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,699 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,464 | m3 |
| 17 | Vận Chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định L=5Km | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 336,568 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,597 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,953 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,852 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,883 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,854 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,618 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,464 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 308,36 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 555,39 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 188,32 | m2 |
| 6 | Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 400x400mm (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 46,59 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70,48 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,68 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,08 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt kệ bếp mặt đá khung thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,24 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,12 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa đi - Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly, phụ kiện kinlong hoặc tương đương (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,82 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ - Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly, phụ kiện kinlong hoặc tương đương (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,38 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung thép mạ kẽm, kính dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,68 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cửa thép khung thép hộp mạ kẽm, pano thép tấm dày 3ly, song thép đặc sơn chống gỉ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,66 | m2 |
| 17 | Song sắt bảo vệ cửa sổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,34 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,967 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,967 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,802 | 100m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 863,75 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 188,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 232,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 743,71 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 9 | Mặt nạ công tắc 2, 3 lỗ + hộp đế | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường nắp mica loại 6 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | tủ |
| 19 | Tủ điện âm tường nắp mica loại 15 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 28 | Khoan lỗ lắp đặt cọc tiếp địa - PP khoan giếng sâu 10m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lỗ khoan |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác inox D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lô |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,185 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,541 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,525 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,048 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,171 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,148 | 100m3 |
| G | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82,644 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,019 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột thép - Thép ống mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 125,947 | kg |
| 14 | Bu long neo móng cột thép M14 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 15 | Bu long neo móng cột thép M10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56 | bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,582 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,546 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,128 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,588 | 100m2 |
| 20 | Máng xối tôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,9 | md |
| 21 | Cây cảnh khuôn viên | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cây |
| H | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,701 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,307 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,051 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,718 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,463 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,481 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,045 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,333 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,043 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,088 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 279,137 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,888 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 304,225 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 304,225 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa cổng chính, cửa sắt sơn chống gì | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đầu tường rào thép kẽm gai | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56,57 | md |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bếp gas đôi (Gồm bình Gas) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ăn inox tròn D1200x750 dày 1,2ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Ghế đôn inox Hòa Phát hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 4 | Giường điều trị 4 tay quay, 6chức năng Kích thước: 2080*900*550 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 5 | Kệ đồ cho bệnh nhân inox Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 400 x 350 x 900m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 6 | Giường sắt 2 tầng phòng nghỉ cán bộ (Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương) Kích Thước: 2000x1000 ( Dài x Rộng) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 7 | Tủ âm tường kt (4700x550x2200) Gỗ ghép cán verneer sơn PU hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 8 | Hệ thống bình Oxi 40 lít- Bình Oxy 40 lít Tiêu chuẩn bình khí: ISO9809-3- Lưu lượng kế Oxy- Dây chụp thở Oxy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 9 | Bồn nước Inox 304 1m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 10 | Bồn nước Inox 304 2m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Máy bơm nước tăng áp 200W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm nước 200W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.862.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IVtrở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IVtrở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực/công chứng giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc- Đã tham gia thi công ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 180 Lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Đầm bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi