Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923122-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220922925
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 11:06:00 đến ngày 2022-09-20 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,801,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202283E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.724.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng.+ Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin.- Các nhân sự Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực. * Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt thiết bị
Mua sắm bàn ghế, âm thanh, thiết bị Hội trường B – Trường Đại học Quy Nhơn
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh (Địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, TP.HCM). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới. Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn , địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. + Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương án tổ chức thực hiện, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì thiết bị, hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp tài liệu/ catalogue có đầy đủ hình ảnh, thông số kỹ thuật, đặc tính của hàng hóa. - Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, có đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 03 năm sau thời gian bảo hành
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình LED P4 cố định trong nhà và phụ kiện: 20.428m21BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Laptop1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 1 và 2)1GóiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Bộ trộn âm thanh digital1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Thiết bị xử lý tín hiệu1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Power 4 kênh1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Loa line array liền công suất6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Loa sub liền công suất2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Loa monitor liền công suất2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Loa thùng toàn dải6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Micro không dây4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Micro cổ ngỗng1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Micro cổ ngỗng4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Dây cáp hội thảo5SợiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Dây tín hiệu (đen)300métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Dây loa 2x1.5200métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Nẹp nhựa 3P60CâyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Nẹp nhựa 4P40CâyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Dây jack kết nối máy1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Tủ máy 80cm có mixer1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Hộp đựng mixer1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Pát treo loa8CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Dây điện 2 x 4.0100métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Tủ điện tổng (CB40A x 1c, CB30A x 5c, ổ cắm, dây điện, đầu code)1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Đèn Moving Head6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Đèn Par Led 3W/54 Bóng20CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Đèn pha led8CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Mixer điều khiển đèn1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Bộ chia tín hiệu1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Dây tín hiệu (đen)250métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Dây điện 2 x 2.5250métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Dây jack kết nối đèn1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Móc treo đèn28CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Pát treo đèn Par led2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 4 đến 34)1GóiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Bàn cho đại biểu16CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Ghế ngồi cho đại biểu32CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Ghế hội trường392CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt (Từ số thứ tự 36 đến 38)1GóiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202283E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.724.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng.+ Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin.- Các nhân sự Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực. * Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->