Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121405 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 09:50:00 đến ngày 2022-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,134,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.239.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu không quá 24 giờ.- Nhà thầu có cam kết thu hồi, đổi trả sản phẩm, thiết bị khi có lỗi, hư hại thuộc bên cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: PCCC, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin (trường hợp không thuộc chuyên ngành PCCC thì có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng trụ sở Cục và xây dựng trụ sở Đội - Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/ NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy). 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) (đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế xác nhận số liệu tài chính); 3. Bản scan bản chính các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đối với các hợp đồng có yêu cầu nội dung này), hóa đơn VAT và bản sao kê có xác nhận của ngân hàng về giao dịch của hợp đồng. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hoá theo Mục 3 của Chương V đính kèm cùng E-HSDT. 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. 6. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; 7. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2.(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết khi cung cấp hàng hoá phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hoá: tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu, hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng với đơn vị cung cấp (trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước). - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc thư uỷ quyền bán hàng có dấu mộc xác nhận của nhà sản xuất trước khi được trao hợp đồng. - Cam kết cung cấp tham dự đánh giá hàng mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hoá do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây; - Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho các hàng hóa mà các thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn; - Hàng hoá sẽ không được chấp nhận nếu nhà thầu chỉ đưa ra giới thiệu như “tương đương với các tiêu chuẩn kỹ thuật như yêu cầu” hoặc các yêu cầu tương tự. * Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tuỳ theo từng trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (ngoài ra cung cấp bản sao bảo lãnh tạm ứng, bảo đảm thực hiện hợp đồng đối với hợp đồng tương tự đã thực hiện trong đó có yêu cầu các nội dung bảo lãnh trên)…và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hoá nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam
Quốc lộ 1A - phường Hòa Thuận - thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 02353.845516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường. Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy bơm chữa cháy diezen | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bục phát biểu bằng gỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Biển khẩu hiệu 6460mm x 540mm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế hội trường | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Camera IP Dome hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | 16-port 10/100Mbps Switch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | 08-port 10/100Mbps Switch | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Nguồn camera 12V-30A | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gen nhựa bảo vệ chống cháy D39x1.8mm | 500 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Gen nhựa bảo vệ chống cháy phi 25 | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Gen nhựa bảo vệ chống cháy phi 20 | 4 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây nguồn camera 2 x 0,75mm2 | 800 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây mạng máy tính cat5e | 1.300 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 4 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Jắc mạng máy tính RJ45 dùng cho Cat5e | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI kéo dài | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Jắc nguồn camera | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ Rack 10U | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hộp kỹ thuật 110x110 mm | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | HDD 6000GB | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | HDD 3000GB | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ổ cắm 4 lỗ, dài 5m | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kẹp càng cua 25 | 400 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kẹp càng cua 20 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tăng đơ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Vật tư phụ | 2 | lô | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kệ để tài liệu | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | PALET đỡ hàng | 34 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Máy bơm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.239.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu không quá 24 giờ.- Nhà thầu có cam kết thu hồi, đổi trả sản phẩm, thiết bị khi có lỗi, hư hại thuộc bên cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: PCCC, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin (trường hợp không thuộc chuyên ngành PCCC thì có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi