Gói thầu: Trang bị đồ chơi ngoài trời cho Trường thực hành sư phạm mầm non Hoa Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Trang bị đồ chơi ngoài trời cho Trường thực hành sư phạm mầm non Hoa Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 08:50:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914528E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ chơi ngoài trời cho trường mầm non Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công, lắp đặt thiết bị: 01 nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện PCCC của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lựcTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị: 04 nhân sự. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện PCCC của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồ chơi ngoài trời cho Trường thực hành sư phạm mầm non Hoa Hồng Trang bị đồ chơi ngoài trời cho Trường thực hành sư phạm mầm non Hoa Hồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp . - Biểu tiến độ cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,... - Hàng hóa dự thầu phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và tiêu chuẩn kỹ thuật, catalog có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính Hãng (kèm theo tài liệu chứng minh được ủy quyền) đối với các thiết bị: Bập bênh đôi, Bập bênh đơn, Đu quay mâm không ray, Đu quay mâm trên ray, Bập bênh đòn 2, Cầu thăng bằng cố định, Cầu thăng bằng dao động, Thang leo, Cột ném bóng, Khung thành, Bộ vận động đa năng (Thang leo - cầu trượt - ống chui), Nhà leo nằm ngang, Nhà bóng, Xà đu đa năng cho bé kèm leo núi, Xích đu treo. Kèm theo tài liệu chứng minh các sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017 - Phần 1: tính cơ lý và TCVN 6238-3:2011 - Phần 3: sự thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại còn hiệu lực. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Đồng Tháp (Có địa chỉ tại số 783 Đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Đồng Tháp. + Địa chỉ: 783 Đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: (0277) 3881518; Fax: (0277) 388 1713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Đồng Tháp. + Địa chỉ: 783 Đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: (0277) 3881518; Fax: (0277) 388 1713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Đồng Tháp. + Địa chỉ: 783 Đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: (0277) 3881518; Fax: (0277) 388 1713 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh đôi | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bập bênh đơn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đu quay mâm không ray | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đu quay mâm trên ray | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bập bênh đòn 1 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bập bênh đòn 2 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xích đu sàn lắc | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu thăng bằng cố định | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thang leo | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Khung thành | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ ca, cốc | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ chén | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn cho trẻ | 45 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vòng thể dục nhỏ | 125 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gậy thể dục nhỏ | 125 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Xắc xô 2 mặt to | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cổng chui | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ chun học toán | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lô tô động vật | 80 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lô tô thực vật | 80 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lô tô các phương tiện giao thông | 80 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lô tô đồ vật | 80 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ đồ chơi đồ gia dùng gia đình | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giường | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kệ đồ dùng đồ chơi của trẻ | 14 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ chữ cái | 35 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Búp bê bé trai | 1 | Con | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Búp bê bé gái | 1 | Con | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 95 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cây thông và phụ kiện trang trí cây thông | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ vận động đa năng ( Thang leo - cầu trượt - ống chui ) | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nhà leo nằm ngang | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nhà bóng | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Xà đu đa năng cho bé kèm leo núi | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Hầm chui con cú mèo | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cổng khu vui chơi của bé | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Con vật nhún lò xo 1 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Con vật nhún lò xo 2 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Con vật nhún lò xo 3 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Con vật nhún lò xo 4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hàng rào | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Xích đu treo | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Kệ để dép cho bé | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bóng (Nhà bóng) | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bập bênh con giống 4 phía | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Máy nước nóng | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Camera quan sát trong nhà | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Đầu ghi camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Chuyển mạch POE | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Chuyển mạch | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Màn hình giám sát camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Vật tư phụ, nhân công | 1 | Gói | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914528E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ chơi ngoài trời cho trường mầm non Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát thi công, lắp đặt thiết bị: 01 nhân sự. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện PCCC của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lựcTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị: 04 nhân sự. | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện PCCC của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi