Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 11:36:00 đến ngày 2022-09-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,147,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8220995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có các nội dung công việc công tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.503.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.509.393.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, chiếu sáng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/điện kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có chức năng cấp; Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cây xanh, cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nông nghiệp/Kỹ sư cảnh quan hoặc ngành tương đương;Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công cây xanh hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động/ hoặc các ngành kỹ thuật;- Đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động cho công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các văn bản liên quan đảm bảo chứng minh).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/QLDA;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng;- Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách công tác hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán, quản lý chất lượng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các văn bản liên quan đảm bảo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6T (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan/đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan/đục bê tông ≥1.2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa > 130 CV (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép > 8 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi > 16T (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất 70 kg hoặc đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 và một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng - Địa chỉ: 43 Dũng Sĩ Thanh Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Điện thoại/Fax: 0236.3505408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao - Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, TP Hà Nội - Điện thoại/Fax: 0243.747.1351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng - Địa chỉ: 43 Dũng Sĩ Thanh Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Điện thoại/Fax: 0236.3505408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Văn hóa thể thao và du lịch - Địa chỉ: số 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội-Điện thoại: (84-24) 3.9438231 - 3.9439232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC THỰC HIỆN NĂM 2022 (VAT 8%) | |||
| B | NHÀ ĐỂ XE (VAT 8%) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 12,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | nt | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 15,6816 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,1073 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,484 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,7812 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2613 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1214 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1555 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 16,6 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 120 | m2 |
| 15 | Thép cột STK D90 dày 3,2mm | nt | 73,15 | md |
| 16 | Thép cột STK D60 dày 3,2mm | nt | 37,4 | md |
| 17 | Bản mã 200x200x8 | nt | 27,63 | kg |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,6964 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,3909 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3909 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.42ly | nt | 1,5316 | 100m2 |
| 22 | Bu lông neo M14-8,8 L=400mm | nt | 44 | cái |
| 23 | Quét đầu trụ sikagrout dày 50mm | nt | 11 | trụ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 79,08 | m2 |
| 25 | Đèn tuýp led gắn trần 1,2m - 1x20w - 220v | nt | 5 | bộ |
| 26 | MCB 1p 10a, 4.5KA | nt | 1 | cái |
| 27 | 1 công tắc 1 chiều + hộp đế + mặt nạ gắn nổi | nt | 1 | cái |
| 28 | Ống ruột gà D16 | nt | 35 | m |
| 29 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x1.5mm2) | nt | 105 | m |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện | nt | 1 | Lô |
| C | CẢI TẠO BỜ KÈ , TƯỜNG RÀO , SÂN VƯỜN CÂY XANH (VAT 8%) | |||
| D | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 3.213,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch xi măng | nt | 321,353 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép hiện trạng dày 20cm | nt | 60,446 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 3,818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 3,818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | nt | 3,818 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| F | Cống làm mới b=400 | |||
| G | Đan cống | |||
| H | Đan cống lắp ghép | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 4,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,2106 | tấn |
| 3 | Thép niềng đan cống mạ kẽm C100x50x5mm (9,36kg/m dài) | nt | 1,0184 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 1,0184 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan cống lắp ghép KT(1x0,6x0,1)m (150kg/tấm) | nt | 34 | 1 cấu kiện |
| I | Đan cống đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 8,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | nt | 0,8448 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | nt | 0,3173 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | nt | 1,4568 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D49 dày 2.4mm | nt | 0,446 | 100m |
| J | Thành + đáy cống | |||
| 1 | Bê tông thành cống M200 đá 1x2 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 21,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành cống | nt | 4,4292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống M200 đá 1x2 | nt | 10,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | nt | 0,3768 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm lót móng đá 4x6 | nt | 13,44 | m3 |
| K | Đào hố móng thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 114,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,6455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 0,4969 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,4969 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 0,4969 | 100m3 |
| L | HỐ GA | |||
| M | Đan hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 0,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,0905 | tấn |
| 3 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm C100x50x5mm (9,36kg/m dài) | nt | 0,5054 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,5054 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga lắp ghép KT(100x50x10)cm (125kg/tấm) | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| N | Thành + đáy hố ga | |||
| 1 | Bê tông thành hố ga M200 đá 1x2 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 4,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành hố ga | nt | 0,4104 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 | nt | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | nt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm lót móng đá 4x6 | nt | 1,296 | m3 |
| O | Đào hố móng thi công hố ga | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 16,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 0,1315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,1315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 0,1315 | 100m3 |
| P | CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG, NỀN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| Q | CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| R | Đôn nền trên nền bê tông hiện trạng | |||
| 1 | Cắt roan bê tông dày 5mm | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 409,61 | 1m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 332,068 | m3 |
| S | Đôn nền trên nền lát gạch hiện trạng | |||
| 1 | Cắt roan bê tông dày 5mm | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 599,14 | 1m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 378,37 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 18,9185 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 20cm | nt | 3,7837 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 dày 15cm | nt | 2,8378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 2,8378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 2,8378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 2,8378 | 100m3 |
| T | Nền lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 2.113,79 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 10cm | nt | 211,379 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 20cm | nt | 4,2276 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 dày 10cm | nt | 3,1707 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 3,1707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 3,1707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 3,1707 | 100m3 |
| U | Đường nội bộ | |||
| V | Đoạn làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 5,9041 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 5,9041 | 100m2 |
| 3 | Lưới sợi tổng hợp | nt | 31,47 | 1m2 |
| 4 | Cắt roan bê tông dày 5mm | nt | 104,9 | 1m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 118,082 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 5,9041 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 20cm | nt | 1,1808 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường phạm vi tác dụng 30cm độ chặt K95 | nt | 5,9041 | 100m2 |
| W | Đoạn cải tạo - đôn nền | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 16,4016 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 16,4016 | 100m2 |
| 3 | Lưới sợi tổng hợp | nt | 99,666 | 1m2 |
| 4 | Cắt roan bê tông dày 5mm | nt | 332,22 | 1m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 213,2208 | m3 |
| X | Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 1,8706 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ lạc (Công trồng + bảo dưỡng 30 ngày) | nt | 778,47 | m2 |
| 3 | Trồng Cây bằng lăng tím (ĐK: 16-18cm) | nt | 5 | 1 cây |
| 4 | Trồng Cây Osaka vàng (ĐK: 16-18cm) | nt | 10 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | nt | 15 | cây/90 ngày |
| Y | Bó bồn hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông thành hố M200 đá 1x2 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 2,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành hố | nt | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 4x6 dày 10cm | nt | 1,15 | m3 |
| Z | Bó nền | |||
| 1 | Bó vỉa đá nguyên khối (KT: 1mx0,15mx0,18m) | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 566 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá nguyên khối 18x15x100cm, vữa XM mác 75 | nt | 566 | m |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 4x6 dày 10cm | nt | 10,188 | m3 |
| AA | Tường ngăn sân nền và sân bóng | |||
| 1 | Bê tông tường ngăn M200 đá 1x2 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 5,4225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường ngăn | nt | 0,5423 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 4x6 dày 10cm | nt | 1,205 | m3 |
| AB | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân tường chắn | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 69,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | nt | 3,8925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường chắn | nt | 54,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,852 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép | nt | 1,3755 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép | nt | 4,9114 | tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm lót móng đá 4x6 | nt | 18,66 | m3 |
| AC | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 0,0248 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật TS50 hoặc tương đương | nt | 0,5394 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34, dài L=0,4m | nt | 62 | cái |
| 4 | Đào đất C3 thi công tường chắn | nt | 228,896 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,3808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | nt | 1,3808 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,3808 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 1,3808 | 100m3 |
| AD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG (VAT 8%) | |||
| 1 | Trụ thép côn tròn cao 7m | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 16 | Trụ |
| 2 | Cần đèn đơn | nt | 16 | bộ |
| 3 | Cột đèn sân vườn | nt | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (1X4,0)mm2 | nt | 30 | Mét |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC (1X2,5)mm2 | nt | 1.884 | Mét |
| 6 | Mương cáp qua sân bê tông | nt | 407 | Mét |
| 7 | Mương cáp chôn trực tiếp | nt | 55 | Mét |
| 8 | ĐÈN DMC 60W , quang thông bộ đèn >= 8100 Lm, hiệu suất quang bộ đèn >= 135Lm/W, IK10, IP67, Diming 2-5 cấp, chống xung sét >= 15Kv | nt | 16 | Bộ |
| 9 | Đèn compat -24W | nt | 4 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực fi 40 | nt | 462 | Mét |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | nt | 10 | VT |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | nt | 6 | VT |
| 13 | Móng trụ đèn cao 9m | nt | 16 | Móng |
| 14 | Móng trụ đèn sân vườn | nt | 4 | Móng |
| 15 | Tủ điện ngoài trời 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 16 | Bảng điện cửa trụ đơn cho cột thép | nt | 16 | Cái |
| 17 | Bảng điện cửa trụ đơn cho cột sân vườn | nt | 4 | Cái |
| 18 | Đánh số thứ tự trụ thép | nt | 20 | VT |
| 19 | Bộ điều khiển đèn hẹn giờ | nt | 3 | Bộ |
| 20 | Contactor 1P-20A-4,5kA | nt | 3 | Cái |
| 21 | MCB 1P-10A-4,5kA | nt | 3 | Cái |
| 22 | MCB 1P-20A-4,5kA | nt | 1 | Cái |
| 23 | MCB 1P-25A-4,5kA | nt | 1 | Cái |
| AE | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VAT 8%) | |||
| 1 | Bét tưới có đầu phun tia pop up 3504 | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 12 | bộ |
| 2 | Đầu tưới phun mưa cánh bướm Strip Spray | nt | 3 | bộ |
| 3 | Đầu tưới phun mưa hình nón Downspray | nt | 11 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước 350w- H=45m | nt | 2 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển hẹn giờ | nt | 2 | tủ |
| 6 | Van điện từ D42 | nt | 2 | cái |
| 7 | Hộp bảo vệ van tự động (25,4x33x26)cm | nt | 2 | hộp |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE D40 x 1/2'' PN16 | nt | 26 | cái |
| 9 | Ống HDPE D50 | nt | 1,05 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D40 | nt | 4,3 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D20 | nt | 0,15 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PE 16mm | nt | 0,15 | 100m |
| 13 | Tê HDPE D50/40 | nt | 2 | cái |
| 14 | Tê HDPE D40/20 | nt | 23 | cái |
| 15 | Tê HDPE D40/20 | nt | 23 | cái |
| 16 | Tê HDPE D40 | nt | 5 | cái |
| 17 | Co ren trong D20 | nt | 52 | cái |
| 18 | Cút 90 HDPE D50 | nt | 3 | cái |
| 19 | Cút 90 HDPE D40 | nt | 5 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A 4,5KA | nt | 2 | cái |
| 21 | Dây điện đơn lõi đồng PVC (1x2.5mm2) | nt | 300 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn D20 | nt | 150 | m |
| 23 | Đào mương chôn cáp | nt | 80,25 | m3 |
| 24 | Đắp đất mương chôn cáp | nt | 0,8025 | 100m3 |
| AF | NHÀ THI ĐẤU (VAT 8%) | |||
| AG | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 1.145,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | nt | 0,1278 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | nt | 68,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 154,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | nt | 68,965 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 3.833,0164 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 1.765,2288 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ bề mặt sàn bê tông mái | nt | 113,148 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 19,2517 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,1925 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,1925 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,1925 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ xí bệt | nt | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt | nt | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lavabo | nt | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi tắm | nt | 12 | bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.884,5638 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.713,6814 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | nt | 11,458 | 100m2 |
| 21 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1278 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,1278 | tấn |
| 23 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 | nt | 68,85 | m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic 300x600mm | nt | 147,21 | m2 |
| 25 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm | nt | 68,965 | m2 |
| 26 | GCLD tấm lợp lấy sáng dày 5mm | nt | 110 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 113,148 | m2 |
| 28 | Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) | nt | 113,148 | m2 |
| 29 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp | nt | 113,148 | m2 |
| 30 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sika latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) | nt | 113,148 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 12,7 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 76,2 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 22,72 | 100m2 |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+phụ kiện | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | nt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+phụ kiện | nt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm | nt | 12 | bộ |
| AI | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 8% cho nội dung công việc này | 13 | công |
| 2 | Đèn tuýp led gắn trần đơn 1,2m - 1x20w - 220v | nt | 50 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led gắn trần đôi 1,2m - 2x20w - 220v | nt | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn trần 1x9W | nt | 10 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led 0,6m- 1x10w | nt | 156 | bộ |
| AJ | CÁC HẠNG MỤC THỰC HIỆN NĂM 2023 (VAT 10%) | |||
| AK | SƠN TƯỜNG RÀO (VAT 10%) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 1.741,1 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.741,1 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 51,255 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 51,255 | m2 |
| AL | SỬA CHỮA NHÀ TẬP BẮN (VAT 10%) | |||
| AM | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 4,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 2.232,52 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | nt | 13,524 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 135,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.232,52 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 135,24 | m2 |
| 7 | GCLD cầu thang sắt hộp | nt | 4,285 | md |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 19,89 | 100m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 10 | công |
| 2 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x2.5mm2) | nt | 886 | m |
| 3 | Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm | nt | 168 | m |
| 4 | Máng gen luồn dây điện có nắp 24x14mm | nt | 114 | m |
| 5 | Đèn tuýp led gắn trần đơn 1,2m - 1x20w - 220v | nt | 12 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led gắn trần đôi 1,2m - 2x20w - 220v | nt | 160 | bộ |
| AO | SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ LỰC (VAT 10%) | |||
| AP | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 2.621,0147 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 870,8595 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ bề mặt sàn bê tông mái | nt | 85,462 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.404,6512 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.087,223 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 85,462 | m2 |
| 7 | Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) | nt | 85,462 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp | nt | 85,462 | m2 |
| 9 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sika latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) | nt | 85,462 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 15,6 | 100m2 |
| AQ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 2 | công |
| 2 | Đèn tuýp led gắn trần đơn 1,2m - 1x20w - 220v | nt | 30 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led gắn trần đôi 1,2m - 2x20w - 220v | nt | 8 | bộ |
| AR | SỬA CHỮA NHÀ TẬP CÁC MÔN THỂ THAO (VAT 10%) | |||
| AS | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 2.239,037 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 830,3788 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ bề mặt sàn bê tông mái | nt | 111,8652 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.071,9128 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.997,503 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,8652 | m2 |
| 7 | Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) | nt | 111,8652 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp | nt | 111,8652 | m2 |
| 9 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sika latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) | nt | 111,8652 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 15,2994 | 100m2 |
| AT | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 5 | công |
| 2 | Đèn tuýp led gắn trần đơn 1,2m - 1x20w - 220v | nt | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led gắn trần đôi 1,2m - 2x20w - 220v | nt | 61 | bộ |
| 4 | Đèn pha led 1x70w | nt | 16 | bộ |
| AU | SỬA CHỮA NHÀ TẬP CÁC MÔN VÕ (VAT 10%) | |||
| AV | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 1.748,5596 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 542,0212 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ bề mặt sàn bê tông mái | nt | 62,9904 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 829,7708 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.460,81 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 62,9904 | m2 |
| 7 | Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) | nt | 62,9904 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp | nt | 62,9904 | m2 |
| 9 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sika latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) | nt | 62,9904 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 11,704 | 100m2 |
| AW | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 3 | công |
| 2 | Đèn tuýp led gắn trần đôi 1,2m - 2x20w - 220v | nt | 53 | bộ |
| AX | SỬA CHỮA NHÀ CẦU LÔNG, TAEKWONDO (VAT 10%) | |||
| AY | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 15,818 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 51,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 165,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm thảm trải sàn | nt | 20 | công |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 704,5 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 3.219,4364 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 1.479,2635 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ bề mặt sàn bê tông mái | nt | 374,292 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 22,2542 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,2225 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,2225 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | nt | 0,2225 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ lavabo | nt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi xịt | nt | 4 | bộ |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | nt | 1,132 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.920,3702 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.800,9697 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 | nt | 15,818 | m2 |
| 21 | Ốp gạch ceramic 300x600mm | nt | 72,635 | m2 |
| 22 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa , kính cường lực dày 8mm | nt | 5,8 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa , kính cường lực dày 8mm, kính mờ | nt | 8,63 | m2 |
| 24 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa , kính cường lực dày 8mm | nt | 34,2 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ 2,4,6,9 cánh lật nhôm xingfa , kính cường lực dày 8mm | nt | 117,3 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ 1,2 cánh lật nhôm xingfa , kính cường lực dày 8mm, kính mờ | nt | 2,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.078,792 | m2 |
| 28 | Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) | nt | 374,292 | m2 |
| 29 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp | nt | 374,292 | m2 |
| 30 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sika latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) | nt | 374,292 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 8,2766 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 57,9362 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 17,0744 | 100m2 |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+phụ kiện | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| BA | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các yêu cầu khác tại Chương V- Yêu cầu về xây lắp của E- HSMT này. - Yêu cầu nhà thầu chào mức thuế VAT là 10% cho nội dung công việc này | 10 | công |
| 2 | Đèn tuýp led gắn trần đôi 1,2m - 2x20w - 220v | nt | 170 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8220995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có các nội dung công việc công tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.503.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.509.393.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện, chiếu sáng trực tiếp | 1 | Kỹ sư điện/điện kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có chức năng cấp; Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cây xanh, cảnh quan | 1 | Kỹ sư nông nghiệp/Kỹ sư cảnh quan hoặc ngành tương đương;Có xác nhận của CĐT v/v hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công cây xanh hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động/ hoặc các ngành kỹ thuật;- Đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động cho công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các văn bản liên quan đảm bảo chứng minh).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán, quản lý chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/QLDA;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng;- Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách công tác hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán, quản lý chất lượng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các văn bản liên quan đảm bảo chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 6T (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan/đục bê tông | Máy khoan/đục bê tông ≥1.2KW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa > 130 CV (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép > 8 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi > 16T (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥ 5KVA | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy đầm đất | Máy đầm đất 70 kg hoặc đầm cóc | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi