Gói thầu: SXKD2022-38DH: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tường bao bồn NaCLo DH1, DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-38DH: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tường bao bồn NaCLo DH1, DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848446 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022-Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 10:22:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,990,157 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-38DH: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tường bao bồn NaCLo DH1, DH3 Dự toán các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện (đợt 6DH) năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022-Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa nền móng bằng đất, dọn hữu cơ (vị trí xây dựng) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 36,77 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m2 | 0,2744 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn cột trụ | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m2 | 0,1064 | |
| 4 | Trải màng nhựa chống mất nước trước khi đỗ bê tông | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 36,77 | |
| 5 | Bê tông nền bể đá 1x2, M300 dày 150 sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 4,34 | |
| 6 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, M300, sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 2,35 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, M300, sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 0,53 | |
| 8 | Xây tường gạch thẻ, dày 100 bằng vữa xi măng cát M75 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 3,46 | |
| 9 | Trát tường vữa xi măng cát M75, chiều dày trát 1,5cm (2 mặt) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 71,82 | |
| 10 | Trát cột, đà kiềng giằng vữa xi măng cát M75, chiều dày trát 1,5cm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 38,08 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | tấn | 0,2605 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | tấn | 0,2831 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D114, dày 4,9mm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m | 0,04 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa D114 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | cái | 1 | |
| 15 | Cung cấp, lắp co 90 độ D114 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | cái | 2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can, cầu thang thép tráng kẽm (chi tiết theo bản vẽ) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 2,2 | |
| 17 | Sửa nền móng bằng đất, dọn hữu cơ và đầm chặt (vị trí xây dựng) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 40,38 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m2 | 0,3546 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m2 | 0,104 | |
| 20 | Trải màng nhựa chống mất nước trước khi đỗ bê tông | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 57,6 | |
| 21 | Bê tông nền bể đá 1x2, M300 dày 150mm sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 5,84 | |
| 22 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, M300, sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 3,15 | |
| 23 | Bê tông cột tường đá 1x2, M300, sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 0,52 | |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày 100, chiều cao | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 4,86 | |
| 25 | Trát tường vữa xi măng cát M75, chiều dày trát 1,5cm (2 mặt) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 99,84 | |
| 26 | Trát cột, đà kiềng giằng vữa xi măng cát M75, chiều dày trát 1,5cm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 39,32 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | tấn | 0,1671 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | tấn | 0,2899 | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D114, dày 4,9mm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m | 0,04 | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa D114 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | cái | 1 | |
| 31 | Cung cấp, lắp co 90 độ D114 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | cái | 1 | |
| 32 | Trám lắp khe lún bằng Sikaflex AP, chiều rộng 10mm, chiều sâu 8mm, định mức 7,5m/600ml | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m | 75,18 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can, cầu thang thép tráng kẽm (chi tiết theo bản vẽ) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 2,2 | |
| 34 | Sửa nền móng bằng đất, dọn hữu cơ và đầm chặt (vị trí xây dựng) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 6,58 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m2 | 0,0472 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn cột trụ | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m2 | 0,0192 | |
| 37 | Trải màng nhựa chống mất nước trước khi đỗ bê tông | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 9,72 | |
| 38 | Bê tông nền bể đá 1x2, M300 dày 150 sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 0,99 | |
| 39 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, M300, sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 0,24 | |
| 40 | Bê tông cột tường đá 1x2, M300, sử dụng bê tông thương phẩm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 0,1 | |
| 41 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày 100, chiều cao | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m3 | 0,67 | |
| 42 | Trát tường vữa xi măng M75, chiều dày trát 1,5cm, (2 mặt) | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 3,06 | |
| 43 | Trát trụ, cột vữa xi măng M75, chiều dày trát 1,5cm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m2 | 1,58 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | tấn | 0,0351 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | tấn | 0,0588 | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D114, dày 4,9mm | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | 100m | 0,04 | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa D114 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | cái | 1 | |
| 48 | Cung cấp, lắp co 90 độ D114 | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | cái | 1 | |
| 49 | Trám lắp khe lún bằng Sikaflex AP, chiều rộng 10mm, chiều sâu 8mm, định mức 7,5m/600ml | Tiến độ thực hiện 1 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công. (Đính kèm phụ lục 2 phương án kỹ thuật sữa chữa và bản vẽ ). | m | 17,28 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi