Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 -Km14+00; Km15+050 -Km20+500, QL3B, tỉnh Lạng Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921602-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 -Km14+00; Km15+050 -Km20+500, QL3B, tỉnh Lạng Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20220921502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 11:21:00 đến ngày 2022-09-30 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,298,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 349,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% tổng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 16.310.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ ba trăm triệu đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-ôtô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-ôtô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 -Km14+00; Km15+050 -Km20+500, QL3B, tỉnh Lạng Sơn.
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 - Km14+00; Km15+050 - Km20+500,QL3B, tỉnh Lạng Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 418. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); -Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) -Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 349.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1I. Đoạn Km9+050 - Km14+00Chương V/Phần II1m
2Đắp đất lề + rãnh K95Chương V/Phần II1.168,7669m3
3Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất IIChương V/Phần II606,4829m3
4Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất IIIChương V/Phần II606,4829m3
5Đào vét hữu cơ Cấp đất IIChương V/Phần II494,6871m3
6Đào xúc đất Cấp đất IIIChương V/Phần II714,2237m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II221,1524100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V/Phần II76,0018100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chương V/Phần II76,0018100m2
10Bù vênh bằng đá dăm đenChương V/Phần II76,0018100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.76cmChương V/Phần II145,1506100m2
12BTXM gia cố lềChương V/Phần II721,6281m3
13Ni lông đệm chống mất nướcChương V/Phần II3.608,1405m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cmChương V/Phần II360,814m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II0,6925100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cmChương V/Phần II0,6925100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II2,5252100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V/Phần II2,5252100m2
19BTXM tấm thành rãnh, f'c=16Mpa, đá 1x2, PCB40, dày 7cmChương V/Phần II262,4216m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V/Phần II12.2661 cấu kiện
21BTXM đáy rãnhChương V/Phần II96,5948m3
22Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM f'c=8MpaChương V/Phần II551,97m2
23Ni lông đệm chống mất nướcChương V/Phần II1.379,925m2
24Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V/Phần II2.146,55m2
25BTCT tấm bản, Đổ bê tông đúc sẵnChương V/Phần II51,576m3
26Lắp đặt tấm bảnChương V/Phần II3071cấu kiện
27Cốt thép tấm bảnChương V/Phần II7.840,78kg
28Ván khuôn thép tấm bảnChương V/Phần II178,06m2
29BTCT thân rãnh Đổ bê tông đúc sẵnChương V/Phần II27,18m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UChương V/Phần II60cấu kiện
31Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II6,6m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V/Phần II972,6kg
33Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V/Phần II1.269,6kg
34Ván khuôn thép rãnh lắp ghépChương V/Phần II360m2
35Đào bỏ bê tông nhà dân bằng máy đào 1,25m3Chương V/Phần II32,385m3
36BTXM hoàn trả, 16MPa, đá 1x2, PCB40, dày 20cmChương V/Phần II12,7m3
37Đệm đáy rãnh bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II6,35m3
38BTXM hố thu + gờ chắnChương V/Phần II1,912m3
39Ván khuôn thép hố thuChương V/Phần II68,8m2
40Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II1,352m3
41Thép tròn D12Chương V/Phần II121,92kg
42Hàn tấm nắpChương V/Phần II288điểm
43Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V/Phần II8,1903m3
44Xây rãnh bằng đá hộcChương V/Phần II8,1903m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V/Phần II195,09m2
46Khoan bê tông bằng máy khoanChương V/Phần II3441 lỗ khoan
47Vít nở 5x40mmChương V/Phần II344bộ
48Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II86cái
49Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II86cái
50Thi công cọc tiêuChương V/Phần II86cái
51Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II18,99m2
52Vít nở D6Chương V/Phần II90cái
53Đường hàn 4mmChương V/Phần II47,97m
54Thi công cọc HChương V/Phần II45cái
55Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II5,508m2
56Vít nở D6Chương V/Phần II24cái
57Đường hàn 4mmChương V/Phần II20,46m
58Thi công cột km BTCTChương V/Phần II6cái
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II21cái
60Lắp đặt mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II1cái
61BTCT cọc H, Đổ bê tông đúc sẵnChương V/Phần II1,729m3
62Lắp đặt cọc HChương V/Phần II191cấu kiện
63Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mmChương V/Phần II80,503kg
64Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II1,9761m3
65Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II0,76m3
66Ván khuôn thép cọc HChương V/Phần II21,166m2
67Trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II1cái
68BTXM thân cột KmChương V/Phần II0,0654m3
69BTXM móng cộtChương V/Phần II0,053m3
70Ván khuôn thépChương V/Phần II0,47m2
71Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,0831m3
72Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II12,6721m3
73Bê tông móngChương V/Phần II2,816m3
74Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II9,856m3
75Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT(22x40)cmChương V/Phần II22cái
76Thép neo chân cộtChương V/Phần II10,89kg
77Trồng lại cọc H cũChương V/Phần II7cái
78Lắp đặt lại cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II5cái
79Trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II1cái
80Tháo dỡ cọc tiêuChương V/Phần II551cấu kiện
81Vận chuyển cọc tiêu về đơn vị quản lýChương V/Phần II6ca
82Khoan bê tông bằng máy khoanChương V/Phần II5491 lỗ khoan
83Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V/Phần II373,919kg
84BTXM nâng đầu cốngChương V/Phần II6,6151m3
85Ván khuôn thépChương V/Phần II45,3409m2
86II. Đoạn Km15+050- Km20+500Chương V/Phần II1m
87Đắp đất lề + rãnh K95Chương V/Phần II1.433,4413m3
88Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất IIChương V/Phần II324,1174m3
89Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất IIIChương V/Phần II324,1174m3
90Đào vét hữu cơ Cấp đất IIChương V/Phần II757,1336m3
91Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V/Phần II249,6525m2
92BTXM nâng thành rãnhChương V/Phần II74,8957m3
93Đào xúc đất Cấp đất IIIChương V/Phần II1.295,6713m3
94Đào bỏ KC mặt đường cũChương V/Phần II9m3
95Đào bỏ lớp đất nền cũChương V/Phần II9m3
96Đắp nền K95Chương V/Phần II9m3
97Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V/Phần II0,3100m2
98Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13.5cmChương V/Phần II0,3100m2
99Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V/Phần II0,3100m2
100Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II299,0702100m2
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V/Phần II131,4781100m2
102Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chương V/Phần II131,4781100m2
103Bù vênh bằng đá dăm đenChương V/Phần II131,4781100m2
104Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.76cmChương V/Phần II167,5921100m2
105Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 24.7cmChương V/Phần II186,5921m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 10.67cmChương V/Phần II33,571m3
107Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V/Phần II10,7006100m2
108Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V/Phần II10,7006100m2
109BTXM gia cố lềChương V/Phần II312,6761m3
110Ni lông đệm chống mất nướcChương V/Phần II1.563,3805m2
111Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cmChương V/Phần II156,338m3
112Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II0,887100m2
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cmChương V/Phần II0,887100m2
114Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II0,8045100m2
115Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V/Phần II0,8045100m2
116BTXM tấm thành rãnhChương V/Phần II87,2885m3
117Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V/Phần II4.0801 cấu kiện
118BTXM đáy rãnhChương V/Phần II32,13m3
119Vữa trít dày 2,0cmChương V/Phần II183,6m2
120Ni lông đệm chống mất nướcChương V/Phần II459m2
121Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V/Phần II714m2
122BTCT tấm bảnChương V/Phần II15,456m3
123Lắp đặt tấm bảnChương V/Phần II921cấu kiện
124Cốt thép tấm bảnChương V/Phần II2.349,68kg
125Ván khuôn thép tấm bảnChương V/Phần II53,36m2
126Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V/Phần II2,76m3
127Khối xây rãnh bằng đá hộcChương V/Phần II2,76m3
128Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V/Phần II269,491m2
129Khoan bê tôngChương V/Phần II1.1801 lỗ khoan
130Vít nở 5x40mmChương V/Phần II1.180bộ
131Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II295cái
132Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II295cái
133Thi công cọc tiêuChương V/Phần II295cái
134Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II21,1m2
135Vít nở D6Chương V/Phần II100cái
136Đường hàn 4mmChương V/Phần II53,3m
137Thi công cọc HChương V/Phần II50cái
138Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II5,508m2
139Vít nở D6Chương V/Phần II24cái
140Đường hàn 4mmChương V/Phần II20,46m
141Làm cột km BTCTChương V/Phần II6cái
142Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II21cái
143Lắp đặt mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II5cái
144Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 414 KT(2.4x1.5)mChương V/Phần II1cái
145BTCT cọc HChương V/Phần II0,91m3
146Lắp đặt cọc HChương V/Phần II101cấu kiện
147Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mmChương V/Phần II42,37kg
148Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II1,041m3
149Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II0,4m3
150Ván khuôn thép cọc HChương V/Phần II11,14m2
151Trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II1cái
152BTXM thân cột KmChương V/Phần II0,0654m3
153BTXM móng cộtChương V/Phần II0,053m3
154Ván khuôn thépChương V/Phần II0,47m2
155Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,0831m3
156Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II17,8561m3
157Bê tông móngChương V/Phần II3,968m3
158Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II13,888m3
159Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT(22x40)cmChương V/Phần II31cái
160Thép neo chân cộtChương V/Phần II15,345kg
161Lắp đặt lại cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II3cái
162Tháo dỡ cọc tiêuChương V/Phần II251cấu kiện
163Vận chuyển cọc tiêu về đơn vị quản lýChương V/Phần II3ca
164Khoan bê tôngChương V/Phần II9031 lỗ khoan
165Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V/Phần II481,1539kg
166BTXM nâng đầu cốngChương V/Phần II9,1999m3
167Ván khuôn thépChương V/Phần II59,449m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,cChương V/Phần II1,2cái
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127Chương V/Phần II0,8cái
3Biển báo cấm vượt P.125Chương V/Phần II0,4cái
4Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135Chương V/Phần II0,4cái
5Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,cChương V/Phần II0,4cái
6Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302cChương V/Phần II0,2cái
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132Chương V/Phần II0,2cái
8Biển báo công trường đang thi công biển số W.227Chương V/Phần II0,6cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ 507Chương V/Phần II0,2cái
10Cột biển báoChương V/Phần II3,6cái
11Đèn tín hiệuChương V/Phần II4bộ
12Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V/Phần II2bộ
13Ống nhựa D76mm, L=1,2mChương V/Phần II37,2cọc
14Dây nilong ATGTChương V/Phần II1.657,5482m
15Giấy phản quangChương V/Phần II26,6322m2
16Bê tông f'c=16Mpa làm trụ đỡ cộtChương V/Phần II5,022m3
17Vữa XM f'c=4Mpa đổ lòng ống nhựaChương V/Phần II1,7171m3
18Ván khuôn thépChương V/Phần II66,96m2
19Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V/Phần II360công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% tổng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 16.310.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ ba trăm triệu đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi ≥ 110 cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 ôtô tự đổ 5-10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
7 ôtô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 ôtô tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy trộn Bê tông 250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->