Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 11:12:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,186,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các hồ sơ tương tự (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời điện ≥200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Nhà đa năng, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Vinh Tân 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình dân dụng. - Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC theo quy định, hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các số liệu theo báo cáo tài chính đính kèm của nhà thầu hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế theo số liệu phải nộp). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân. Địa chỉ: phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Phần 2 - Chương V | 6,2125 | 100m |
| 2 | Thuê cừ thép | Phần 2 - Chương V | 700 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Phần 2 - Chương V | 6,2125 | 100m |
| B | Nhà đa năng: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 64,3902 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 5,1614 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V | 1,6985 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu | Phần 2 - Chương V | 6,5707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 27,7392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 83,7004 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 1,4854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V | 1,7502 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 1,9843 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 1,2507 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 4,5964 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0578 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,1103 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 0,6354 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 3,6093 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V | 0,2473 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,2637 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 27,8025 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,9282 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,1545 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 35,2033 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 32,1696 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 3,8563 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 3,8563 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 3,8563 | 100m3/1km |
| C | Nhà đa năng: Ram dốc | |||
| 1 | Lớp lót bạt | Phần 2 - Chương V | 8,44 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,844 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 8,44 | m2 |
| D | Nhà đa năng: Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 14,5605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Phần 2 - Chương V | 2,2794 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,3031 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,9353 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 2,0777 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 27,7929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 3,3587 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,8485 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 1,8959 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 3,5045 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 74,1783 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V | 6,189 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 10,3559 | tấn |
| E | Nhà đa năng: Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 1,7843 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang | Phần 2 - Chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,5099 | tấn |
| 4 | Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 0,7029 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 18,1476 | m2 |
| F | Nhà đa năng: Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 - Chương V | 5,3599 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Phần 2 - Chương V | 0,8063 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,182 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,5668 | tấn |
| G | Nhà đa năng - Xây thô | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 282,7197 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 2,7704 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 1,7522 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 6,5934 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 4,0043 | m3 |
| H | Nhà đa năng: Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 610,2212 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 709,477 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 335,87 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 598,7092 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 234,4284 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 671,92 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 127,44 | m |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ xẻ rãnh vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 145,7488 | m2 |
| 9 | SXLD trần composite khung thép | Phần 2 - Chương V | 16,0062 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V | 610,2212 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V | 719,3213 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 1.169,0076 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 610,2212 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.927,4897 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 452,0636 | m2 |
| 16 | Thi công sơn nền nhà bằng sơn Epoxy tự san phẳng dày 1,5mm | Phần 2 - Chương V | 227,7898 | m2 |
| 17 | Vẽ tranh Bác Hồ tập thể thao | Phần 2 - Chương V | 11,256 | m2 |
| 18 | Đắp phù điêu thể thao + sơn hoàn thiện | Phần 2 - Chương V | 10,7584 | m2 |
| 19 | Gia công hệ sàn thép hộp mạ kẽm | Phần 2 - Chương V | 0,3608 | tấn |
| 20 | Thi công tấm bê tông | Phần 2 - Chương V | 17 | tấm |
| 21 | Thi công sàn nhựa giả gỗ loại hèm khóa dày 4mm (bao gồm cả lớp lót cao su no, nẹp sàn và các vật tư phụ) | Phần 2 - Chương V | 50,45 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 31,0268 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 34,56 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch, gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 75,659 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 3,4259 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 3,4259 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Phần 2 - Chương V | 1,4252 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 - Chương V | 1,4252 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình | Phần 2 - Chương V | 4,0954 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Phần 2 - Chương V | 4,0954 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 360,62 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng tôn dày 0.45mm | Phần 2 - Chương V | 3,646 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Phần 2 - Chương V | 54 | md |
| 34 | Vít inox (4 cái/m2) | Phần 2 - Chương V | 1.458,4 | cỏi |
| 35 | Chống thấm sê nô, mái wc, mái sảnh | Phần 2 - Chương V | 268,9334 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 234,994 | m2 |
| 37 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) - Cửa đi 4 cánh mở quay | Phần 2 - Chương V | 33,6 | m2 |
| 38 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Phần 2 - Chương V | 8,64 | m2 |
| 39 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Phần 2 - Chương V | 3,08 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định khung nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) | Phần 2 - Chương V | 54,6 | m2 |
| 41 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đó lắp dựng) - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Phần 2 - Chương V | 75,6 | m2 |
| 42 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đó lắp dựng) - Cửa sổ SW mở hất | Phần 2 - Chương V | 2,52 | m2 |
| 43 | Thép hộp 30x60x1.4 Sơn màu đen | Phần 2 - Chương V | 75,6 | md |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 12x12 | Phần 2 - Chương V | 133,8 | m2 |
| 45 | SXLD lan can Inox D15, trụ 50x50x2, tay vịn D60x2 loại Inox 304 | Phần 2 - Chương V | 9,92 | md |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong | Phần 2 - Chương V | 3,2725 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong tăng thêm | Phần 2 - Chương V | 9,8175 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần 2 - Chương V | 8,735 | 100m2 |
| I | Nhà đa năng: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led high bay 430/150W | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp led 18w | Phần 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp tường - đèn cầu thang | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led mica (bán nguyệt) 1,2m-36w | Phần 2 - Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 100w (công nghiệp) | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 45w | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió phòng vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 15A/220V | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường cụng tắc, ổ cắm | Phần 2 - Chương V | 58 | bảng |
| 14 | Hộp nhựa chứa Attomat 12Modul | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 25A | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 63A | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 100A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5 | Phần 2 - Chương V | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5 | Phần 2 - Chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x4 | Phần 2 - Chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,6 | Phần 2 - Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6KV (2x16)mm2 | Phần 2 - Chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựạ bảo vệ dây dẫn D20 | Phần 2 - Chương V | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn Led ốp trần trang trí phòng truyền thống | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí downlight D90 | Phần 2 - Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led hắt trần | Phần 2 - Chương V | 20 | m |
| J | Nhà đa năng: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van phao điện D20 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần 2 - Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Phần 2 - Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 | Phần 2 - Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa D20 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D20 | Phần 2 - Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR DN25/20 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Phần 2 - Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút D27 | Phần 2 - Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D27 | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren trong D27/1,2 | Phần 2 - Chương V | 16 | cái |
| 18 | Máy bơm 250W | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D110 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Phần 2 - Chương V | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D90 | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 1,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Đai giữ ống | Phần 2 - Chương V | 100 | cái |
| K | Nhà đa năng: Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét, loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 90 | m |
| 6 | Kéo rải dây thu sét, loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 30 | m |
| 7 | Sơn chống gỉ | Phần 2 - Chương V | 4 | kg |
| 8 | Que hàn 4mm | Phần 2 - Chương V | 4 | kg |
| L | Nhà đa năng: PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 - Chương V | 12 | Tủ |
| 2 | Bình chữa cháy | Phần 2 - Chương V | 24 | Chiếc |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 - Chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Bộ nội quy + tiêu Lệnh PCCC | Phần 2 - Chương V | 12 | Chiếc |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Phần 2 - Chương V | 6 | Chiếc |
| M | Nhà đa năng: Nội thất phòng truyền thống | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần 2 - Chương V | 28,9546 | m2 |
| 2 | Thi công vách nhựa ốp tường + phào chỉ | Phần 2 - Chương V | 49,62 | m2 |
| 3 | Rèm cầu vồng | Phần 2 - Chương V | 5,4 | m2 |
| N | Nhà đa năng: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 0,4838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0597 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 2,1432 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 13,273 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Phần 2 - Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Phần 2 - Chương V | 0,0234 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 2,1628 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2 - Chương V | 15,4358 | m2 |
| O | Nhà bếp: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Phần 2 - Chương V | 4,899 | 100m |
| 2 | Thuê cừ thép | Phần 2 - Chương V | 552 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Phần 2 - Chương V | 4,899 | 100m |
| P | Nhà bếp: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 19,8167 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 1,7835 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V | 0,6158 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V | 42,2002 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 0,844 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,844 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 9,8611 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Phần 2 - Chương V | 0,8556 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 28,6315 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,887 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,6265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,1519 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V | 0,7942 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 1,0501 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2 - Chương V | 1,5869 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 0,0505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,1409 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 13,472 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 13,9069 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 139,069 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 19,4175 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 41,9803 | m3 |
| Q | Nhà bếp: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 3,7453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột trụ | Phần 2 - Chương V | 0,6415 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,1028 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 0,369 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK >18mm | Phần 2 - Chương V | 0,2466 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 6,4248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 0,8392 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,3433 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 0,584 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phần 2 - Chương V | 0,2462 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 18,2936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 2,2466 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,7145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,6175 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,0753 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 35,3216 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 4,4622 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 15,4072 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 3,6952 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 3,9965 | m3 |
| R | Nhà bếp: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 153,306 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 87,178 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, VXM M75 | Phần 2 - Chương V | 48,3557 | m2 |
| 4 | Trát trần, VXM M75 | Phần 2 - Chương V | 182,936 | m2 |
| 5 | Đắp phào trần, sê nô, VXM M75 | Phần 2 - Chương V | 192,14 | m |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Phần 2 - Chương V | 126,711 | m2 |
| 7 | Chi tiết trang trí đầu cột | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 8 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 2,2085 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 0,1822 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 6,6193 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 2,47 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V | 240,484 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 377,4202 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 318,4697 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 299,4345 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 5,0445 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 103,9833 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 26,9388 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 5,43 | m2 |
| 20 | Ốp gạch, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 4,0334 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 189,112 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 1,0263 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 1,0263 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 51,8823 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi | Phần 2 - Chương V | 2,0312 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 600 | Phần 2 - Chương V | 36,665 | m |
| 27 | Vít inox (4 cái/m2) | Phần 2 - Chương V | 812,48 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa đi 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Phần 2 - Chương V | 8,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa đi 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Phần 2 - Chương V | 5,65 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa sổ 2 cánh mở trượt phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Phần 2 - Chương V | 11,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa sổ 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng dày 5mm) | Phần 2 - Chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Hoa sắt vuông 12x12 bảo vệ | Phần 2 - Chương V | 22,32 | m2 |
| S | Nhà bếp: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica (bán nguyệt) 1,2m-36w | Phần 2 - Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W/220V | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75W/220v | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 15A/220V | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm đơn 2 cực 10A/220V | Phần 2 - Chương V | 5 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc chìm 2 phím, 2 ổ cắm cực 10A/220V | Phần 2 - Chương V | 6 | bảng |
| 7 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gió 1 chiều D300-35w/220v (quạt hút công nghiệp) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Phần 2 - Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Phần 2 - Chương V | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6KV (2x6)mm2 | Phần 2 - Chương V | 150 | m |
| T | Nhà bếp: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van phao điện D20 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần 2 - Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Phần 2 - Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 | Phần 2 - Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa D20 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D20 | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR DN25/20 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút D27 | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt TÊ D27 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren trong D27/1,2 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 16 | Máy bơm 250W | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu D110 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y U.PVC D42 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| U | Nhà bếp: Kho nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 0,1886 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 0,3091 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 1,5103 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 3,666 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 3,666 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 1,2665 | m3 |
| 11 | Xây gạch, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 0,0225 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 11,514 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 1,752 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 11,514 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 11,514 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 13,266 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 0,315 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 2,8736 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phần 2 - Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 22 | Vít inox (4 cái/m2) | Phần 2 - Chương V | 20,92 | m2 |
| 23 | Cửa sổ cánh sắt hộp, mặt bịt tôn | Phần 2 - Chương V | 1,08 | m2 |
| V | Hạng mục phụ trợ: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,5908 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 3,1095 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 0,6219 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 0,6219 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,6219 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát gia cố nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 1,8536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 11,307 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Phần 2 - Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,2391 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,1694 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,436 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,2295 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0084 | tấn |
| 18 | Quét Sika chống thấm bể | Phần 2 - Chương V | 37,0688 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 14,3888 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 25,704 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) | Phần 2 - Chương V | 25,704 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 (lần 2) | Phần 2 - Chương V | 2,1 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Phần 2 - Chương V | 0,0313 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 0,2512 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 1,1025 | cái |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Phần 2 - Chương V | 25,704 | m2 |
| 27 | Ép cọc cừ larsen | Phần 2 - Chương V | 2,5738 | 100m |
| 28 | Thuê cừ thép | Phần 2 - Chương V | 290 | m |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen | Phần 2 - Chương V | 2,5738 | 100m |
| W | Hạng mục phụ trợ: Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần 2 - Chương V | 17,8125 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Phần 2 - Chương V | 27,57 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bể nước cũ đã hỏng, san gạt, vận chuyển đi đổ tại bãi thải. | Phần 2 - Chương V | 1 | trọn gói |
| X | Hạng mục phụ trợ: Cổng phụ, hàng rào xây thêm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,7174 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 1,1096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0437 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 0,6544 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 0,271 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Phần 2 - Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0059 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0285 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 1,679 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 9,9504 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 24,76 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 6,08 | m |
| 19 | Sơn, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 11,2576 | m2 |
| 20 | Thép hộp mã kẽm 40x80x2 | Phần 2 - Chương V | 16,6 | md |
| 21 | Thép hộp mã kẽm 20x40x2 | Phần 2 - Chương V | 70,3 | md |
| 22 | Lắp dựng cổng | Phần 2 - Chương V | 9,24 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Phần 2 - Chương V | 9,24 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 5,2733 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 4,3224 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 32,418 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 3,1698 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,2254 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 25,1248 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 6,0638 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 315,3266 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 63,448 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 288,08 | m |
| 37 | Xoi chỉ lõm | Phần 2 - Chương V | 504 | m |
| 38 | Đắp đầu trụ | Phần 2 - Chương V | 22 | cái |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2 - Chương V | 378,7746 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 378,7746 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Phần 2 - Chương V | 19,302 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt | Phần 2 - Chương V | 19,302 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 19,302 | m2 |
| Y | Hạng mục phụ trợ: Sân lát gạch tezzarro | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Phần 2 - Chương V | 4,4605 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, phế thải | Phần 2 - Chương V | 4,4605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 4,4605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 232,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 2.322 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 2.322 | m2 |
| Z | Hạng mục phụ trợ: Mương thoát nước B400 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Phần 2 - Chương V | 132 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lỏng | Phần 2 - Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh thành mương cũ, tạo nhám, rắc xi măng nguyên chất tạo dính kết | Phần 2 - Chương V | 126 | md |
| 5 | Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 8,316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V | 0,9324 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 5,292 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,504 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 126 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 37,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,4255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 0,2281 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,0215 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 2,8548 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 4,68 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 4,23 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 5,544 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công mương nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 2,97 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 29,7 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 18 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 1,89 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,18 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Phần 2 - Chương V | 45 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 5,0596 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 0,4147 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 0,3075 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 1,2645 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,1241 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 0,1521 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,0143 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Phần 2 - Chương V | 4 | cấu kiện |
| AA | Thiết bị nhà bếp và nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Tủ inox để dụng cụ: Kích thước W1600 x D600 x H1800 mm. Chất liệu: Khung inox 304, mặt + thành + lưng bọc tấm inox, cánh cửa inox pa nô kính trắng | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bàn soạn chia: Kích thước W2000 x D1000 x H600 mm. Chất liệu: Khung inox 304, mặt bọc tấm inox | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ sấy bát, cánh kính, 2 quạt gió: Kích thước W1200 x D610 x H1800 mm. Chất liệu: Khung inox 304, mặt + thành + lưng bọc tấm inox, cánh cửa inox pa nô kính trắng | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Chụp hút mùi loại 1: Kích thước W1200 x D3350 x H800 mm. Cấu tạo: khung inox 304 KT 40x40x1,5mm, mặt trên và xung quanh bọc tấm inox 304 dày 0,5mm; bên dưới bố trí các phin lọc dầu mỡ, máng thu mỡ. Cấu tạo ống dẫn khói + 01 Cút dẫn: chất liệu tôn tráng kẽm, dày 0,75mm dài 1,0m; đường kính: D110mm.Không bao gồm quạt hút ly tâm D350 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp hút mùi loại 2: Kích thước W1200 x D(2150+2250) x H800 mm. Cấu tạo: khung inox 304 KT 40x40x1,5mm, mặt trên và xung quanh bọc tấm inox 304 dày 0,5mm; bên dưới bố trí các phin lọc dầu mỡ, máng thu mỡ. Cấu tạo ống dẫn khói + 03 Cút dẫn: chất liệu tôn tráng kẽm, dày 0,75mm dài 4,8m; đường kính: D110mm.Không bao gồm quạt hút ly tâm D350 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ lạnh: Kiểu máy ngăn đá trên. Dung tích: 405L. Màu sắc: Màu đen | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ đông đứng: Dung tích 280L. Màu sắc: Màu trắng | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ nấu cơm 12 khay. Công suất nấu: 36-48kg gạo | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tủ lưu mẫu thực phẩm + bộ dụng cụ + giá đỡ: Dung tích 36L. Công suất: 65w | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy lọc nước công nghiệp 80L/h | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình chứa nước Inox 1000L (loại nằm) | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Trụ cầu lông | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lưới cầu lông | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế trọng tài | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng chấm điểm lật tay 2 số | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bục phát thưởng | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Quạt cây công nghiệp | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ghế băng chờ 5 chỗ | Phần 2 - Chương V | 5 | bộ |
| AB | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| AC | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Nếu không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các hồ sơ tương tự (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động bình thường | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Tời điện ≥200 kg | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi