Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917705-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220881424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ các công trình cấp bách, nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 10:42:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cổng trục
- Đặc điểm thiết bị 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống xe goong
- Đặc điểm thiết bị tải trọng phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh hơi 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị rung 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị cầm tay D42
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị diezel 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị diezel 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
26-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
29-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ các công trình cấp bách, nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Kon Tum (Địa chỉ: số 65-67 Kim Đồng, tổ 10, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum). Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum). Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thanh Khoa (Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. - Địa chỉ: Thôn 9 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. - Địa chỉ: Thôn 9 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy
B Kết cấu phần dưới
C Xà mũ mố
1Gia công thép đkMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2195kg
2Thép hình V(150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230kg
3Thép I(200x100x5.5x8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,72kg
4Thép I(150x75x5x7)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,4kg
5Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
6Đường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m
D Gối kê
1Gia công thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,364kg
2Thép tròn đk 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,5203kg
3Thép U(125x65x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6kg
4Thép tấm (125x65x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,205kg
5Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m
6Mở bôi trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1748kg
E Bệ mố
1Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1663kg
2Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.649,5937kg
3Thép đk >18Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,34kg
4Bê tông bệ mố đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9m3
5Ván khuôn đổ bê tông bệ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m2
6Bê tông đệm đá 1x2, 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
7Bê tông đệm đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m3
F Thân mố
1Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,33kg
2Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.643,84kg
3Thép đk >18Mô tả kỹ thuật theo Chương V960,11kg
4BT thân mố đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9971m3
5Ván khuôn đổ bê tông thân mốMô tả kỹ thuật theo Chương V131,564m2
G Tường cánh, gờ chắn bánh, tường tai
1Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,55kg
2Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,19kg
3BT tường cánh đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
4BT gờ chắn bánh đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
5BT tường tai đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
6Ván khuôn đổ bê tông tường cánh mốMô tả kỹ thuật theo Chương V79,154m2
7Ván khuôn đổ bê tông gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
8Ván khuôn tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
H An toàn trên mố
1Thép tấm kt(300x1230x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,866kg
2Bu lông M14, L=8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m
4Sơn 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m2
I Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,628m3
2Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5876kg
3Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,4872kg
4Thép đk >18Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,1686kg
5Bê tông lót, 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,588m3
6Bi tum 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m2
8Đệm đá dăm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2835m3
J Kết cấu phần trên
K Cột lan can trên mố
1BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2444m3
2Cốt thép cột lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8128kg
3Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6374m2
L Thanh lan can
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V153,2155kg
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,631kg
3Lắp dựng lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
M Hệ giàn sắt L=24.0m
1Vận chuyển cầu thép từ thị trấn Đăk Rve đến cầu thôn 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,168tấn
2Sơn lại cầu thép, sơn 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V454,4117m2
N Sản xuất, lắp đặt bu lông
1Sản xuất, lắp đặt bu lông M20, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V432bộ
2Sản xuất, lắp đặt bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V256bộ
3Sản xuất, lắp đặt bu lông M24, L=75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Sản xuất, lắp đặt bu lông M24, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
O Đường đầu cầu
P Nền đường
1Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,7518m3
2Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2916m3
3Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,3989m3
4Đào cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2334m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,5429m3
6Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,529m2
Q Mặt đường BTXM
1BTXM 20MPa đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,4538m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6358m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V696,9653m2
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V68,1156m2
5Khe co giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V141,9075m
R Lề gia cố
1BTXM 20MPa đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5132m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0088m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V191,74m2
4Khe co giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3025m
S Rãnh gia cố (40x120x40)cm
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9786m3
2Bê tông đá 1x2, 15Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9786m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V168,3m2
4Cứ 5m là 1 khe co dãn dày TB 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1957m2
T Gia cố mái ta luy
1Đào đất chân khay đất C3 KT( 40x100) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,408m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,204m3
3Bê tông chân khay đá 2x4, 15Mpa KT (40x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
4Bê tông ốp mái đá 1x2, 15Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7169m3
5Đệm đá dăm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
6Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V177,1686m2
7Ván khuôn đổ BT chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V148,56m2
8Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa rộng TB1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6714m2
9Ống nhựa PVC D60, dài 15cm/ống, cách khoảng 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m
10Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346m2
11Lưới thép D6mm phủ ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V344,6201kg
U Tứ nón
1Đắp cát hạt thô trong lòng mố K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,47m3
2Đắp đất tứ nón mố đầm K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5892m3
3Bê tông ốp mái đá 1x2, 15Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7274m3
4Lưới thép D6mm phủ tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6062kg
5Đệm VXM, M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4182m3
6Đào đất chân khay nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V24,16m3
7Đắp đất chân khay nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V14,93m3
8Chân khay nón mố bt đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,925m3
9Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m2
10Đệm đá dăm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,093m3
11Ống thoát nước D60, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
12Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2651m2
13Xếp rọ đá chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V36rọ
V Phục vụ thi công
W Đường công vụ
1Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,2566m3
2Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6966m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3423m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3398m3
5Đá hộc lòng ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7973m3
6Xếp rọ đá kt(1.0*2.0*0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V26rọ
7Đào đất xếp rọMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5038m3
X Mặt bằng lán trại
1Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8382m3
2Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8963m3
3Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,6573m3
5Lu lèn khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m2
6Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
Y Thi công mố
1Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,07m3
2Đào đá hố móng đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
3Đắp đất hố móng k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,718m3
4Khoan lỗ ĐK 40mm vào đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
5VXM M100 trám lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009m3
6Đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,375tấn
7Thép hình phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8505tấn
8Ván gỗ làm sàn công tác dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
Z Thi công nhịp
AA Đường lao dầm
1Đường lao dọc đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Đường sàng ngang dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
AB Lắp đặt giàn cầu thép
1Lắp dựng dầm cầu thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,168tấn
AC An toàn giao thông
AD Biển báo
1Biển báo chữ nhật kt(78x52)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo tròn đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Ống thép đk90cm, L=302cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m
4Bê tông móng đá 2x4, 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Đào đất móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
AE Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2, 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
3Bê tông móng đá 2x4, 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261m3
4Sơn đỏ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
5Sơn trắng 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
6Đào đất móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng 25 tấn1
2 Cổng trục 30 tấn1
3 Cần cẩu bánh xích 16 tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
5 Hệ thống xe goong tải trọng phù hợp1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 1,25 m31
7 Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực1
8 Máy ủi công suất 110 CV1
9 Máy lu bánh thép 16 T1
10 Máy lu bánh thép 10 T1
11 Máy lu bánh hơi 16 T1
12 Máy lu rung 25 T1
13 Ô tô tưới nước 5m31
14 Máy khoan cầm tay D421
15 Máy nén khí diezel 660m3/h1
16 Máy nén khí diezel 600m3/h1
17 Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất : 1,0 kW2
18 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất : 1,5 kW2
19 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
20 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 16 T1
21 Máy khoan đứng công suất 4,5 kW1
22 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
23 Máy cắt bê tông công suất 7,5 KW1
24 Ô tô tự đổ 10T2
25 Ô tô thùng 12 Tấn2
26 Ô tô thùng 2,5T1
27 Tời điện sức kéo : 5,0 T1
28 Máy thủy bình còn thời gian kiểm định1
29 Phòng thí nghiệm đảm bảo theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->