Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ các công trình cấp bách, nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 10:42:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cổng trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống xe goong | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh hơi 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | rung 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay D42 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | diezel 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | diezel 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ các công trình cấp bách, nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. - Địa chỉ: Thôn 9 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. - Địa chỉ: Thôn 9 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy | |||
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| C | Xà mũ mố | |||
| 1 | Gia công thép đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2195 | kg |
| 2 | Thép hình V(150x150x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | kg |
| 3 | Thép I(200x100x5.5x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,72 | kg |
| 4 | Thép I(150x75x5x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4 | kg |
| 5 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 6 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| D | Gối kê | |||
| 1 | Gia công thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,364 | kg |
| 2 | Thép tròn đk 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,5203 | kg |
| 3 | Thép U(125x65x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | kg |
| 4 | Thép tấm (125x65x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,205 | kg |
| 5 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 6 | Mở bôi trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1748 | kg |
| E | Bệ mố | |||
| 1 | Thép đk≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1663 | kg |
| 2 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.649,5937 | kg |
| 3 | Thép đk >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,34 | kg |
| 4 | Bê tông bệ mố đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm đá 1x2, 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m3 |
| F | Thân mố | |||
| 1 | Thép đk≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,33 | kg |
| 2 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,84 | kg |
| 3 | Thép đk >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,11 | kg |
| 4 | BT thân mố đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,564 | m2 |
| G | Tường cánh, gờ chắn bánh, tường tai | |||
| 1 | Thép đk≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,55 | kg |
| 2 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,19 | kg |
| 3 | BT tường cánh đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 4 | BT gờ chắn bánh đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | BT tường tai đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,154 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| H | An toàn trên mố | |||
| 1 | Thép tấm kt(300x1230x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,866 | kg |
| 2 | Bu lông M14, L=8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m |
| 4 | Sơn 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m2 |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,628 | m3 |
| 2 | Thép đk≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5876 | kg |
| 3 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,4872 | kg |
| 4 | Thép đk >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1686 | kg |
| 5 | Bê tông lót, 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | m3 |
| 6 | Bi tum 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m2 |
| 8 | Đệm đá dăm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2835 | m3 |
| J | Kết cấu phần trên | |||
| K | Cột lan can trên mố | |||
| 1 | BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8128 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6374 | m2 |
| L | Thanh lan can | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2155 | kg |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,631 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| M | Hệ giàn sắt L=24.0m | |||
| 1 | Vận chuyển cầu thép từ thị trấn Đăk Rve đến cầu thôn 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,168 | tấn |
| 2 | Sơn lại cầu thép, sơn 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,4117 | m2 |
| N | Sản xuất, lắp đặt bu lông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M20, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M24, L=75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M24, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| O | Đường đầu cầu | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,7518 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2916 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3989 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2334 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,5429 | m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,529 | m2 |
| Q | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | BTXM 20MPa đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4538 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6358 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,9653 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1156 | m2 |
| 5 | Khe co giãn không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9075 | m |
| R | Lề gia cố | |||
| 1 | BTXM 20MPa đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5132 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0088 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,74 | m2 |
| 4 | Khe co giãn không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3025 | m |
| S | Rãnh gia cố (40x120x40)cm | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9786 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 15Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9786 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3 | m2 |
| 4 | Cứ 5m là 1 khe co dãn dày TB 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1957 | m2 |
| T | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 KT( 40x100) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4, 15Mpa KT (40x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái đá 1x2, 15Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7169 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,1686 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,56 | m2 |
| 8 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa rộng TB1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6714 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60, dài 15cm/ống, cách khoảng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | m2 |
| 11 | Lưới thép D6mm phủ ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,6201 | kg |
| U | Tứ nón | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô trong lòng mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón mố đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5892 | m3 |
| 3 | Bê tông ốp mái đá 1x2, 15Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7274 | m3 |
| 4 | Lưới thép D6mm phủ tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6062 | kg |
| 5 | Đệm VXM, M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4182 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,93 | m3 |
| 8 | Chân khay nón mố bt đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 10 | Đệm đá dăm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước D60, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2651 | m2 |
| 13 | Xếp rọ đá chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | rọ |
| V | Phục vụ thi công | |||
| W | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,2566 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6966 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3423 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3398 | m3 |
| 5 | Đá hộc lòng ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7973 | m3 |
| 6 | Xếp rọ đá kt(1.0*2.0*0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | rọ |
| 7 | Đào đất xếp rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5038 | m3 |
| X | Mặt bằng lán trại | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8382 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8963 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,6573 | m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m2 |
| 6 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| Y | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,07 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,718 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ ĐK 40mm vào đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 5 | VXM M100 trám lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 6 | Đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | tấn |
| 7 | Thép hình phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | tấn |
| 8 | Ván gỗ làm sàn công tác dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| Z | Thi công nhịp | |||
| AA | Đường lao dầm | |||
| 1 | Đường lao dọc đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Đường sàng ngang dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| AB | Lắp đặt giàn cầu thép | |||
| 1 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,168 | tấn |
| AC | An toàn giao thông | |||
| AD | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật kt(78x52)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống thép đk90cm, L=302cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| AE | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 6 | Đào đất móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng 25 tấn | 1 |
| 2 | Cổng trục | 30 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 5 | Hệ thống xe goong | tải trọng phù hợp | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy đào | 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực | 1 |
| 8 | Máy ủi | công suất 110 CV | 1 |
| 9 | Máy lu | bánh thép 16 T | 1 |
| 10 | Máy lu | bánh thép 10 T | 1 |
| 11 | Máy lu | bánh hơi 16 T | 1 |
| 12 | Máy lu | rung 25 T | 1 |
| 13 | Ô tô | tưới nước 5m3 | 1 |
| 14 | Máy khoan | cầm tay D42 | 1 |
| 15 | Máy nén khí | diezel 660m3/h | 1 |
| 16 | Máy nén khí | diezel 600m3/h | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông | đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 2 |
| 18 | Máy đầm bê tông | đầm dùi - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 19 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 16 T | 1 |
| 21 | Máy khoan đứng | công suất 4,5 kW | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 23 | Máy cắt bê tông | công suất 7,5 KW | 1 |
| 24 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 25 | Ô tô thùng | 12 Tấn | 2 |
| 26 | Ô tô thùng | 2,5T | 1 |
| 27 | Tời điện | sức kéo : 5,0 T | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | còn thời gian kiểm định | 1 |
| 29 | Phòng thí nghiệm | đảm bảo theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi