Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng các công trình thuộc dây chuyền DC-2; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; xử lý nước thải; chống mối công trình kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889966-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng các công trình thuộc dây chuyền DC-2; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; xử lý nước thải; chống mối công trình kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:01:00 đến ngày 2022-09-18 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,294,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 452,960,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi hai triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công xây dựng các công trình thuộc dây chuyền DC-2; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; xử lý nước thải; chống mối công trình kèm theo Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực thi công hệ thống, công nghệ xử lý nước thải (Được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 452.960.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP
- Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
- Điện thoại: 0210 3865193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121- Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ X.T31 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,187 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,316 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,047 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,762 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,614 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | 51,4 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,664 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,762 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,976 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m3 |
| 50 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,826 | m2 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 54 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,491 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 74 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 85 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3/1km |
| B | NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,568 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,663 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,441 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,206 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,217 | m2 |
| 40 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,272 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,695 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,441 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,929 | m3 |
| 52 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,882 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 59 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,346 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,276 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 79 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3/1km |
| C | NHÀ X.T33 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,852 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,294 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,222 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,487 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,67 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,702 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,487 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m3 |
| 51 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,201 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 58 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,478 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 78 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3/1km |
| D | NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,078 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 7 | Mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm hố thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,799 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,223 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 37 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,424 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,52 | m |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,286 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,684 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,218 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,876 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,157 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,499 | m2 |
| 48 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,296 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,28 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,308 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,218 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,284 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,976 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép thưng tấm Polycabonat lấy sáng dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,856 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,716 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 64 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,317 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 71 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,815 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,81 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,854 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 91 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3/1km |
| E | NHÀ X.T35A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 7 | Mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hố thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,993 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,487 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 40 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,652 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,731 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,088 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,613 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,333 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,476 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 51 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,292 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,648 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,901 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,613 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,254 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,051 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 67 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,332 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,355 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 76 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,296 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 96 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3/1km |
| F | NHÀ X.T35B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 7 | Mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hố thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,993 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,487 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 40 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,652 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,731 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,088 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,613 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,333 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,476 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 51 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,292 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,648 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,901 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,613 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,254 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,051 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 67 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,332 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,355 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 76 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,296 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 96 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3/1km |
| G | NHÀ X.T36 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 26 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,57 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,237 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 36 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,568 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,507 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,57 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m3 |
| 46 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,026 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 53 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,991 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 73 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3/1km |
| H | NHÀ X.T37 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 34 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,498 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,044 | m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,431 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,525 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,427 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 45 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,12 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch men kinh Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,295 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,819 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,525 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | m3 |
| 59 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,414 | m2 |
| 60 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | 7,007 | ||
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,371 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,404 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 88 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3/1km |
| I | NHÀ X.T38 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,097 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,339 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,909 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,489 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch men kinh Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,518 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,798 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,339 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m3 |
| 51 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,991 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 79 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| J | NHÀ X.T39 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,649 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,882 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,321 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,395 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,951 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,052 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,704 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,003 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,395 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,756 | m3 |
| 52 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,988 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,046 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,031 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,182 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 80 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3/1km |
| K | NHÀ X.T40A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,847 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,902 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,849 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,608 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,162 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,619 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,607 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,42 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,886 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,246 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,162 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,963 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,707 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 56 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m2 |
| 57 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 65 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,941 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,155 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,892 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 85 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3/1km |
| L | NHÀ X.T40B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,847 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,902 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,849 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,608 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,162 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,619 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,607 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,42 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,886 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,246 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,162 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,963 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,707 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 56 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m2 |
| 57 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 65 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,941 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,155 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,892 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 85 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3/1km |
| M | NHÀ X.T41 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,748 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,366 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,997 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,715 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,232 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,866 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,932 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m3 |
| 51 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,026 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 59 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,991 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,442 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 79 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3/1km |
| N | NHÀ X.T42 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,892 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,881 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,064 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,133 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,912 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,999 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,487 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 41 | Mãi nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,627 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,606 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,413 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,912 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,637 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 57 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,132 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,975 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 66 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,396 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,282 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 86 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,066 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3/1km |
| O | NHÀ X.T43A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,103 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,101 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,652 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,957 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,495 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,139 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,75 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,298 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,957 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,254 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,589 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 57 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,341 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,163 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 66 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,491 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,492 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 86 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3/1km |
| P | NHÀ X.T43B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,103 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,101 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,652 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,957 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,495 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,139 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,75 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,298 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,957 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,254 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,589 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 57 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,341 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,163 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 66 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,491 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,492 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 86 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3/1km |
| Q | NHÀ X.T44 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,715 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,953 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,889 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,942 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,307 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,242 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,953 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp thưng polycatbonat chống cháy, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m3 |
| 52 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,026 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 60 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,991 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,442 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 80 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3/1km |
| R | NHÀ X.T45 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,837 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 9 | Mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm hố thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,479 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 38 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,451 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,502 | m3 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,272 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,27 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,105 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,124 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 49 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,592 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,599 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,222 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,27 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp thưng polycatbonat chống cháy, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chống cháy 2 cánh mở quay, thưng polycatbonat trong suốt, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,039 | m3 |
| 61 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,957 | m2 |
| 62 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,342 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 70 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,817 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,581 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 90 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,066 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3/1km |
| S | NHÀ X.T46 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,667 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,059 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 34 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,163 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,157 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,016 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,454 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,554 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,428 | m2 |
| 44 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,12 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,661 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,162 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,454 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chống cháy 2 cánh mở quay, thưng polycatbonat trong suốt, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | m3 |
| 55 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,527 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,567 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 68 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,276 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,107 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,494 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 88 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3/1km |
| T | NHÀ X.T47 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,349 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 7 | Mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hố thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 36 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,808 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,047 | m3 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,332 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,132 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,113 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,792 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,976 | m2 |
| 47 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,514 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,255 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,355 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,132 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm polycatbonat chống cháy dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,871 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chống cháy 2 cánh mở quay, thưng polycatbonat trong suốt, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | m3 |
| 59 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,393 | m2 |
| 60 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,661 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 68 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,851 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,332 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 88 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,382 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3/1km |
| U | NHÀ K.N23C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 31 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,642 | m3 |
| 37 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,814 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,53 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,925 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | m2 |
| 43 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,594 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,814 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 55 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,147 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 73 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 84 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3/1km |
| V | NHÀ S.ĐK6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,788 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,196 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,046 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,067 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,207 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,989 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,497 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( trừ dt ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,067 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 52 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,573 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 58 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,553 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,212 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 78 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,157 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,133 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 103 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 106 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 108 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| W | NHÀ S.ĐK7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,788 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,196 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,046 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,067 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,207 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,989 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,497 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( trừ dt ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,067 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 52 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,573 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 58 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,553 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,212 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 78 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,157 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,133 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 103 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 106 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 108 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| X | NHÀ S.ĐK8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,788 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,196 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,046 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,067 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,207 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 41 | Mài nhẵn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,989 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,497 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( trừ dt ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,067 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 52 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,573 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 58 | Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,553 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,212 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 78 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,157 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,133 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 103 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 106 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 108 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| Y | Nhà xử lý nước thải S.XLNT1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 31 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,574 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,597 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,404 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,569 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,321 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,93 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,404 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,026 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,979 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,118 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,876 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,966 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 72 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,114 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,403 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,805 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 91 | Thi công băng càn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 96 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 99 | Nắp tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,702 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3/1km |
| 103 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 106 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| Z | Nhà sử lý nước thải S.XLNT2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 31 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,574 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,597 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,404 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,569 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,321 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,93 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,404 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,026 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,979 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,118 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,876 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,966 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 72 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,114 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,403 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,805 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 91 | Thi công băng càn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 96 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 99 | Nắp tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,702 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3/1km |
| 103 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 106 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| AA | NHÀ X.T48 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,621 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | tấn |
| 10 | Bu lông M27, L1450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | bộ |
| 11 | Vữa không co ngót đầu cột (tương đương Sika Grouting) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,465 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,291 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,474 | tấn |
| 32 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,295 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,255 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | tấn |
| 36 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 37 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | tấn |
| 38 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804 | bộ |
| 39 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 40 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 41 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | bộ |
| 42 | Bu lông M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,295 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.621,056 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | 100m2 |
| 52 | Quây tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m |
| 54 | Tôn ốp góc nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | m |
| 55 | Chi tiết nối giữa tường xây và tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,76 | m |
| 56 | Lưới Inox ô 2mm chắn côn trùng khung thép hộp 20x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,743 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,369 | m3 |
| 60 | Xoa phẳng bể mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,564 | m2 |
| 61 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,404 | 10m |
| 62 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,04 | m |
| 63 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,766 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,045 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,85 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,666 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,787 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,075 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,31 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,463 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,648 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,787 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,863 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 85 | Cửa chớp thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 86 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,655 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,56 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 99 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m2 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,528 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 114 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,984 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,512 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 131 | Ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 135 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 138 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3/1km |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,378 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 190 | Bu lông M18, L1080mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3/1km |
| 194 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 195 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 198 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,582 | m2 |
| 201 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 202 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,804 | m |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 204 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,579 | m3 |
| 206 | Xoa phẳng bể mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 207 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 10m |
| 208 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 211 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,929 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 220 | Bu lông M18, L1080mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3/1km |
| 224 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | tấn |
| 225 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 226 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | tấn |
| 228 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 229 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,875 | m2 |
| 231 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 232 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 235 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,509 | m3 |
| 236 | Xoa phẳng bể mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | m2 |
| 237 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 10m |
| 238 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 241 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | m3 |
| 244 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 248 | Bu lông M18, L1080mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3/1km |
| 252 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 253 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 254 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 256 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 257 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,586 | m2 |
| 259 | Lợp mái, quây tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 260 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m |
| 261 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 262 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 263 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 267 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,509 | m3 |
| 269 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 1+2 ( S.XLNT1+S.XLNT2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 3 | Công tác đào đất lắp đặt ống, đường ống đi chìm 0.3m, rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều PVC, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC bi inox, tay gạt inox ren, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt luppe ren, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi PVC, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rắc co PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van một chiều SS304 ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van bi, đường kính van d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van bi, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van bi PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt bơm chìm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 43 | Lắp đặt máy sục khí chìm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bể keo tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 46 | Lắp đặt bể tạo bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bơm chìm hút bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 48 | Gia công ống lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 49 | Gia công máng răng cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bồn lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bể khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 52 | Lắp đặt máy ép bùn khung bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bơm cho máy hút bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 54 | Lắp đặt bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 55 | Gia công khung đỡ bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 56 | Máy bơm ly tâm trục ngang bể gom nước thải,Pentax model CM32-160C, công suất 2HP, điện áp 380V, Lưu lượng:4.5- 21m³/h. Cột áp: 24.4- 14.4 m. Xuất xứ: Italia hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Bộ điều khiển mực nước ATA AT-5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 58 | Bơm chìm nước thải bể điều hòa, TSURUMI cánh xoáy model 40PU2.15, công suất 150W, cột áp max 5.9m, lưu lượng max 0.2 m3/min, 380V. Xuất xứ: Japan hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Máy sục khí chìm Evergush EFJ-20T, công suất 2HP, cột áp 3.5m, lưu lượng khí 22m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bể trung hòa chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.6m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Bể keo tụ chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.6m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bể tạo bông chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.8m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Motor khuấy hóa chất Tunglee-Taiwan PF22-0400-5S3; 0.4kW / 3pha/380V/50Hz; Độ dài trục 0.75-0.85 m; Đường kính khuấy 0.30 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Bơm Chìm Hút Bùn Inox có phao SSF250-1.75 265 1HP. Xuất xứ : TAIWAN. Lưu lượng : 300 lít/phút. Cột áp : 11 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Bồn lọc áp lực, chế tạo bằng inox 304, dày 3mm; đường kính bồn 0.8m, chiều cao 1.7m; chân đế cao 0.3m. Công suất lọc 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bơm ly tâm trục ngang cho bồn lọc áp lực, Ebara model CDX 70/05. công suất 0.5HP, cột áp 15-20.7m, lưu lượng 20-90l/min. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Bể khử trùng chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.6m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Máy ép bùn khung bản: Model MARSVNP: 800-25. Số khung bản 25 bộ; diện tích lọc 28125m2; kích thước 3425x1250x1800; công suất 3.7kw; 3 pha 380V/50hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bơm bùn trục ngang cho máy ép bùn, Ebara model DWO 150M 70/05. công suất 1.5HP, cột áp 5.1-9.5m, lưu lượng 6-33 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bồn hóa chất nhựa Sơn Hà, model: SHD700N, V= 0,7 m3, Đường kính thân bồn 915mm, chiều cao: 1245 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Bơm định lượng Blue White C-6125P. Lưu lượng: 30 lít/h. Áp suất: 2,1 kg/cm2. Màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON. Thiết kế đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương. Phụ kiện bao gồm: Dây nguồn, khớp nối, cổ dê. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Máy đo pH nước thải Model Hanna Hi 991001 loại cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Hệ thống điện+ Tủ điện: bao gồm các atomat, khởi động từ, cảm biến nhiệt đồng bộ theo dây chuyền.+ Đảm bảo kết nối các thiết bị điện với tủ điện, các dây phải được đi trong ống ruột gà hoặc máng điện đảm bảo an toàn theo tiêu chuẩn VN.+ Tổng công suất điện cực đại của hệ thống: 20 kW.+ Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bộ điều chỉnh pH Controller BL 981411 Hanna + ĐIỆN CỰC HI 6002/HI6004/HI6008. pH từ 0-14, độ chính xác ±0.1 pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Polyme anion- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 76 | Chất keo tụ PAC- Ấn độ hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 77 | H2SO4 60% công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 78 | Clorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 79 | Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 80 | Quặng mangan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 81 | Quặng Filox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 82 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 83 | Sỏi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| AC | ĐÀO, SAN NỀN KHO, NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,838 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,838 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,093 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,605 | 100m3/1km |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,443 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,881 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây bậc nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,869 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,648 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m3/1km |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,102 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,053 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,04 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,311 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,311 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3/1km |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,046 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,94 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,06 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,277 | m2 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,293 | m3 |
| 42 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,569 | m3 |
| 43 | Cỏ trồng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,96 | m2 |
| 44 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 100m2 |
| AD | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,13 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,133 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100m3 |
| 7 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,733 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,925 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,925 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,629 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,629 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,943 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,713 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,713 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,713 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,713 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,679 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,22 | m3 |
| 24 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,86 | m |
| 25 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,731 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,97 | m3 |
| 29 | Xây rãnh đỉnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,06 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,731 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,731 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây giếng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 38 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,325 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,065 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,78 | m3 |
| 42 | Cắt khe sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,615 | 100m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,043 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,276 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,468 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,886 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | tấn |
| 49 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,4 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.033,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,552 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,237 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,614 | 100m3 |
| 57 | 1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,614 | 100m3/1km |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,298 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,176 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,306 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 64 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m3/1km |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,258 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,886 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng rãnh đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,955 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | 1 cấu kiện |
| 86 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,76 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,04 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m3/1km |
| 91 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đoạn cống |
| 94 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mối nối |
| 95 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,74 | m3 |
| AE | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc (toàn bộ các nhà trừ 02 nhà xử lý nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,43 | m |
| AF | NHÀ S.T80A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 26 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,209 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,862 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,794 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,757 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,512 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,646 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,128 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,83 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,757 | m2 |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm màu ghi (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 44 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38mm , phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,496 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,276 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,578 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,284 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 71 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,984 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,512 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,119 | m3 |
| 89 | Ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 93 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 96 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 98 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3/1km |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 109 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 112 | Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led công suất 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 121 | Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 123 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van nối hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D200/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| AG | NHÀ S.T80B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 26 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,209 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,862 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,794 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,757 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,512 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,646 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,128 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,83 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,757 | m2 |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm màu ghi (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 44 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38mm , phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,496 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,276 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,578 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,284 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 71 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,984 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,512 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,119 | m3 |
| 89 | Ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 93 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 96 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 98 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3/1km |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 109 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 112 | Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led công suất 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 121 | Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 123 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van nối hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D200/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình công trình công nghiệp (có hạng mục công trình công nghiệp, san nền, giao thông) cấp III, có tổng giá trị các hạng mục ≥ 31.500.000.000 đồng, trong đó hạng mục công trình công nghiệp có giá trị ≥ 16.000.000.000 đồng, quy mô diện tích ≥ 900m2, kết cấu nhà dạng khung thép tiền chế; Hạng mục san nền, đắp ụ có giá trị > 5.300.000.000 đồng; hạng mục công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTN rải nóng, và có kinh nghiệm thực hiện 01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có công nghệ hệ thống xử lý nước thải hoá lý.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chứng thực các tài liệu chứng mình về cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế - dự toán…), các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về giá trị, khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng… Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng nhà công nghiệp, dân dụng | 5 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. | 2 | - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xử lý nước thải | 1 | - Đại học, chuyên ngành Môi trường.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Đại học, chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước | 1 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bịMáy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Kèm theo giấy kiểm định | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | ≥ 7 tấn | 15 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 100CV | 3 |
| 5 | Xe lu bánh thép | ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Xe lu rung | ≥ 18 tấn | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp | 16 tấn | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải | ≥ 130CV | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 12 | Cần cẩu | 10 tấn | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông | ≥ 30 m3/h | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | 150 lít | 6 |
| 15 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 8 |
| 16 | Máy hàn | 23 kW | 10 |
| 17 | Máy đầm cóc | 70 kg | 7 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 3 |
| 19 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 6 |
| 20 | Máy đầm bàn | 1,0 kW | 8 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 8 |
| 22 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi