Gói thầu: Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923912-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220913752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 10:30:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,084,635,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng
Lựa chọn nhà thầu gói thầu thi công và giám sát thi công công trình sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng LITEUP.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng , địa chỉ: 159 Lê Hồng Phong, quận Hải An, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu thanh toán/xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công chứng minh cấp công trình đã thực hiện. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện và được đóng dấu treo của nhà thầu). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3836262 + Fax: (84-225) 3859993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ỐP LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT1.672,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột cao 20cm để ốp gạchChương V – E-HSMT197,1m2
3Công trình vừa sửa chữa vừa đảm bảo hoạt động làm việc của cơ quan cho nên việc vận chuyển phế thải phải dùng người vác từng bao tải thủ công từ tầng 3 xuống trầng trệtChương V – E-HSMT20,9107m3
4Công trình vừa sửa chữa vừa đảm bảo hoạt động làm việc của cơ quan cho nên việc vận chuyển phế thải phải dùng người vác từng bao tải thủ công từ tầng 2 xuống trầng trệtChương V – E-HSMT20,9107m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT66,0456m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT67,302m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT67,302m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT67,302m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT67,302m3
10Đầm lại nền tầng trệt bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V – E-HSMT1ca
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V – E-HSMT134,1024m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch MIKADO 800x800, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.672,4m2
13Ốp chân tường gạch 100*800 MIKADOChương V – E-HSMT98,55m2
14Trát chân tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần còn lại sau khi ốp gạch:Chương V – E-HSMT98,55m2
B SƠN TƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V – E-HSMT1.352,74m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V – E-HSMT3.707,25m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT1.352,74m2
4Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT3.707,25m2
C KHU WC
D Phần phá dỡ KHU WC
1Tháo dỡ trần nhựa cũChương V – E-HSMT132,7m2
2Phá dỡ nền gạch wc cũChương V – E-HSMT132,7m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường wc cũChương V – E-HSMT503,7m2
4Tháo dỡ bệ xí, tiểu nam, nữChương V – E-HSMT34cái
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E-HSMT12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ vách ngăn, nhôm kính, gỗ kín, thạch caoChương V – E-HSMT8,4m2
8Tháo dỡ bàn đá GranitChương V – E-HSMT36,8m2
9Công trình vừa sửa chữa vừa đảm bảo hoạt động làm việc của cơ quan cho nên việc vận chuyển phế thải phải dùng người vác từng bao tải thủ công từ các tầng xuống trầng trệtChương V – E-HSMT33,0052m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT33,0052m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT33,0052m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT33,0052m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT33,0052m3
14Chống thấm sàn và chân tường quanh chu vi cao 0.2m bằng Màng vật liệu chống thấm khò nóngChương V – E-HSMT167,34m2
E Làm mới KHU WC
1Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn MIKADO 300x300Chương V – E-HSMT132,7m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch MIKADO 300x600Chương V – E-HSMT503,7m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 khung xương Vĩnh TườngChương V – E-HSMT132,7m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần WCChương V – E-HSMT132,7m2
5Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V – E-HSMT132,7m2
6Làm vách compac cả phụ kiện (chân kẹp, bản lề, khóa, móc treo áo, hèm, nẹp nhôm, thanh nóc, ke góc..) WCChương V – E-HSMT8,4m2
F Thiết bị vệ sinh KHU WC
1Chậu rửa bán âm bàn loại 1 vòi LIXIN L333VChương V – E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa chậuChương V – E-HSMT12bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V – E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – E-HSMT12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V – E-HSMT11bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữChương V – E-HSMT11bộ
7Lắp đặt Van tiểu nam cảm ứng CEASAR- A637Chương V – E-HSMT11bộ
8Lắp đặt Van xả tiểu nữChương V – E-HSMT11bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – E-HSMT4bộ
10Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT12cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V – E-HSMT12cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT12cái
13Lắp đặt kệ kínhChương V – E-HSMT12cái
14Lắp đặt dây cấp nước D20Chương V – E-HSMT36cái
15Lắp đặt bình nóng 30LChương V – E-HSMT4bộ
16Lắp đặt thoát sàn D60Chương V – E-HSMT20cái
17Lắp đặt phễu thu nước mái D90Chương V – E-HSMT6cái
18Lát đá mặt bệ chậu rửaChương V – E-HSMT36,6m2
19Gia công lắp dựng hệ thống khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng INOXChương V – E-HSMT41,246kg
G Hệ thống cấp nước lạnh KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V – E-HSMT0,86100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V – E-HSMT0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V – E-HSMT0,48100m
4Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V – E-HSMT62cái
5Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V – E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V – E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V – E-HSMT46cái
8Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V – E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V – E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V – E-HSMT60cái
11Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V – E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương V – E-HSMT15cái
13Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương V – E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V – E-HSMT10cái
15Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V – E-HSMT75cái
16Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương V – E-HSMT10cái
17Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương V – E-HSMT6cái
18Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmChương V – E-HSMT10cái
19Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmChương V – E-HSMT6cái
20Lắp đặt van một chiều DN20Chương V – E-HSMT2cái
21Lắp đặt van một chiều DN40Chương V – E-HSMT2cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V – E-HSMT8cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V – E-HSMT4cái
24Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V – E-HSMT22cái
25Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V – E-HSMT11cái
26Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V – E-HSMT12cái
27Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmChương V – E-HSMT58cái
28Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmChương V – E-HSMT58cái
H Đường ống cấp nước nóng KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V – E-HSMT0,2100m
I Đường ống cấp nước tổng KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V – E-HSMT0,5100m
J Đường ống thoát nước + thông hơi KHU WC
1Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChương V – E-HSMT0,22100m
2Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mmChương V – E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V – E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmChương V – E-HSMT0,26100m
5Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương V – E-HSMT1,3100m
6Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V – E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmChương V – E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mmChương V – E-HSMT6cái
9Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=48mmChương V – E-HSMT6cái
10Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mmChương V – E-HSMT7cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmChương V – E-HSMT14cái
12Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mmChương V – E-HSMT4cái
13Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mmChương V – E-HSMT3cái
14Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V – E-HSMT10cái
15Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V – E-HSMT9cái
16Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V – E-HSMT16cái
17Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V – E-HSMT20cái
18Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmChương V – E-HSMT2cái
19Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V – E-HSMT10cái
20Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V – E-HSMT8cái
21Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChương V – E-HSMT12cái
22Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>60mmChương V – E-HSMT6cái
23Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mmChương V – E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V – E-HSMT42cái
25Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mmChương V – E-HSMT12cái
26Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V – E-HSMT6cái
27Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V – E-HSMT4cái
28Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V – E-HSMT12cái
29Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V – E-HSMT12cái
30Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V – E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V – E-HSMT28cái
32Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mmChương V – E-HSMT6cái
33Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V – E-HSMT26cái
34Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V – E-HSMT32cái
35Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V – E-HSMT50cái
36Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V – E-HSMT24cái
37Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V – E-HSMT8cái
38Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmChương V – E-HSMT12cái
39Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>60mmChương V – E-HSMT8cái
40Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>75mmChương V – E-HSMT8cái
41Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mmChương V – E-HSMT6cái
42Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mmChương V – E-HSMT6cái
43Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mmChương V – E-HSMT6cái
44Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmChương V – E-HSMT9cái
45Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmChương V – E-HSMT9cái
46Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mmChương V – E-HSMT24cái
47Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mmChương V – E-HSMT8cái
48Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mmChương V – E-HSMT12cái
K Phần điện khu vệ sinh KHU WC
1Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11WChương V – E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mChương V – E-HSMT8bộ
3Lắp đặt mặt công tắc đơnChương V – E-HSMT20cái
4Lắp đặt hạt công tắcChương V – E-HSMT20cái
5Lắp đặt ga âm công tắc, attomatChương V – E-HSMT28hộp
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, chống dòng rò, cường độ dòng điện =20AChương V – E-HSMT4cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10AChương V – E-HSMT4cái
8Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – E-HSMT90m
9Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – E-HSMT285m
10Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V – E-HSMT375m
L MÁI CHE SẢNH TRƯỚC
1Tháo dỡ vách ngăn ván sànChương V – E-HSMT77,6m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaChương V – E-HSMT77,6m2
M Điện chiếu sáng sảnh
1Lắp đặt đèn Led dowlight, 11WChương V – E-HSMT16bộ
2Lắp đặt mặt công tắc đôiChương V – E-HSMT1cái
3Lắp đặt hạt công tắcChương V – E-HSMT2cái
4Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – E-HSMT20m
5Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – E-HSMT60m
6Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V – E-HSMT80m
N CẦU THANG SẢNH CHÍNH (T.TRỆT -> T1)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, đá lát GranitChương V – E-HSMT46,4269m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT1,6714m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT1,6714m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – E-HSMT1,6714m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT1,6714m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT1,6714m3
7Lát đá Granit, tiết diện đá Chương V – E-HSMT1m2
O CHỐNG THẤM TƯỜNG (góc cầu thang)
1Phá lớp vữa trát tườngChương V – E-HSMT50,6688m2
2Chống thấm tường bằng dung dịch sikaChương V – E-HSMT50,6688m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT50,6688m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT1,8238m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V – E-HSMT1,8238m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT1,8238m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT1,8238m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E-HSMT1,8238m3
P HỆ THỐNG CỬA ĐI
1Tháo dỡ toàn bộ cửa đi để thay bản lề, khóa và thay các thanh cửa bị cong vênh hỏngChương V – E-HSMT220,9m2
2Tháo dỡ các bản lề và khóa cửa cũ và lắp lại loại mớiChương V – E-HSMT341bộ
3Bản lề cửa đi ( Bản lề 3D loại GQ )Chương V – E-HSMT279chiếc
4Khóa đa điểm loại QG cho cửa đi 2 cánhChương V – E-HSMT31bộ
5Tay nắm cửa Minh Khai cho cửa đi 1 cánhChương V – E-HSMT31bộ
6Lắp dựng lại cửaChương V – E-HSMT221,84m2
Q VỈA HÈ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V – E-HSMT12,408m3
2Đầm lại nền tầng trệt bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V – E-HSMT1ca
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT12,408m3
4Lát vỉa hè bằng đá xanhChương V – E-HSMT124,08m2
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChương V – E-HSMT6,81100m
2Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChương V – E-HSMT2,63100m
3Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmChương V – E-HSMT3,87100m
4Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=27mmChương V – E-HSMT50cái
5Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V – E-HSMT20cái
6Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mmChương V – E-HSMT30cái
7Bảo ôn ống điều hòa D27Chương V – E-HSMT681m
8Bảo ôn ống điều hòa D34Chương V – E-HSMT263m
9Bảo ôn ống điều hòa D42Chương V – E-HSMT387m
S SỬA CHỮA KHẮC PHỤC HỆ THỐNG ĐIỆN QUÁ TẢI
1Điều chỉnh phụ tải, cân lại phaChương V – E-HSMT1ht
2Thay cáp điện, át đường dây chínhChương V – E-HSMT1ht
T LẮP DỰNG GIÀN DÁO NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT13,4241100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT16,62100m2
3Sửa chữa gia cố nắp cửa lên tầng máiChương V – E-HSMT1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)32
2 Phụ trách thi công (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)31
3 Cán bộ an toàn lao động (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->