Gói thầu: Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 10:30:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,635,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng Lựa chọn nhà thầu gói thầu thi công và giám sát thi công công trình sửa chữa Chi cục Hải quan KCN-KCX Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu thanh toán/xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công chứng minh cấp công trình đã thực hiện. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện và được đóng dấu treo của nhà thầu). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3836262 + Fax: (84-225) 3859993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ỐP LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – E-HSMT | 1.672,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột cao 20cm để ốp gạch | Chương V – E-HSMT | 197,1 | m2 |
| 3 | Công trình vừa sửa chữa vừa đảm bảo hoạt động làm việc của cơ quan cho nên việc vận chuyển phế thải phải dùng người vác từng bao tải thủ công từ tầng 3 xuống trầng trệt | Chương V – E-HSMT | 20,9107 | m3 |
| 4 | Công trình vừa sửa chữa vừa đảm bảo hoạt động làm việc của cơ quan cho nên việc vận chuyển phế thải phải dùng người vác từng bao tải thủ công từ tầng 2 xuống trầng trệt | Chương V – E-HSMT | 20,9107 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 66,0456 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 67,302 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E-HSMT | 67,302 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 67,302 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 67,302 | m3 |
| 10 | Đầm lại nền tầng trệt bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V – E-HSMT | 134,1024 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch MIKADO 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.672,4 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch 100*800 MIKADO | Chương V – E-HSMT | 98,55 | m2 |
| 14 | Trát chân tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần còn lại sau khi ốp gạch: | Chương V – E-HSMT | 98,55 | m2 |
| B | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V – E-HSMT | 1.352,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V – E-HSMT | 3.707,25 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 1.352,74 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 3.707,25 | m2 |
| C | KHU WC | |||
| D | Phần phá dỡ KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Chương V – E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch wc cũ | Chương V – E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc cũ | Chương V – E-HSMT | 503,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu nam, nữ | Chương V – E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn, nhôm kính, gỗ kín, thạch cao | Chương V – E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bàn đá Granit | Chương V – E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 9 | Công trình vừa sửa chữa vừa đảm bảo hoạt động làm việc của cơ quan cho nên việc vận chuyển phế thải phải dùng người vác từng bao tải thủ công từ các tầng xuống trầng trệt | Chương V – E-HSMT | 33,0052 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 33,0052 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E-HSMT | 33,0052 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 33,0052 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 33,0052 | m3 |
| 14 | Chống thấm sàn và chân tường quanh chu vi cao 0.2m bằng Màng vật liệu chống thấm khò nóng | Chương V – E-HSMT | 167,34 | m2 |
| E | Làm mới KHU WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn MIKADO 300x300 | Chương V – E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch MIKADO 300x600 | Chương V – E-HSMT | 503,7 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 khung xương Vĩnh Tường | Chương V – E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần WC | Chương V – E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 6 | Làm vách compac cả phụ kiện (chân kẹp, bản lề, khóa, móc treo áo, hèm, nẹp nhôm, thanh nóc, ke góc..) WC | Chương V – E-HSMT | 8,4 | m2 |
| F | Thiết bị vệ sinh KHU WC | |||
| 1 | Chậu rửa bán âm bàn loại 1 vòi LIXIN L333V | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V – E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van tiểu nam cảm ứng CEASAR- A637 | Chương V – E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Van xả tiểu nữ | Chương V – E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng 30L | Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Chương V – E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng hệ thống khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng INOX | Chương V – E-HSMT | 41,246 | kg |
| G | Hệ thống cấp nước lạnh KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V – E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V – E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V – E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V – E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Chương V – E-HSMT | 58 | cái |
| 28 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Chương V – E-HSMT | 58 | cái |
| H | Đường ống cấp nước nóng KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V – E-HSMT | 0,2 | 100m |
| I | Đường ống cấp nước tổng KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,5 | 100m |
| J | Đường ống thoát nước + thông hơi KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V – E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | Chương V – E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V – E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Chương V – E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V – E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V – E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Chương V – E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=48mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Chương V – E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V – E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>60mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mm | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V – E-HSMT | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V – E-HSMT | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V – E-HSMT | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>60mm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>75mm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Chương V – E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Chương V – E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mm | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| K | Phần điện khu vệ sinh KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ga âm công tắc, attomat | Chương V – E-HSMT | 28 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, chống dòng rò, cường độ dòng điện =20A | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 285 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V – E-HSMT | 375 | m |
| L | MÁI CHE SẢNH TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V – E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V – E-HSMT | 77,6 | m2 |
| M | Điện chiếu sáng sảnh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dowlight, 11W | Chương V – E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V – E-HSMT | 80 | m |
| N | CẦU THANG SẢNH CHÍNH (T.TRỆT -> T1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá lát Granit | Chương V – E-HSMT | 46,4269 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 1,6714 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 1,6714 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – E-HSMT | 1,6714 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 1,6714 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 1,6714 | m3 |
| 7 | Lát đá Granit, tiết diện đá | Chương V – E-HSMT | 1 | m2 |
| O | CHỐNG THẤM TƯỜNG (góc cầu thang) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V – E-HSMT | 50,6688 | m2 |
| 2 | Chống thấm tường bằng dung dịch sika | Chương V – E-HSMT | 50,6688 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E-HSMT | 50,6688 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| P | HỆ THỐNG CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi để thay bản lề, khóa và thay các thanh cửa bị cong vênh hỏng | Chương V – E-HSMT | 220,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các bản lề và khóa cửa cũ và lắp lại loại mới | Chương V – E-HSMT | 341 | bộ |
| 3 | Bản lề cửa đi ( Bản lề 3D loại GQ ) | Chương V – E-HSMT | 279 | chiếc |
| 4 | Khóa đa điểm loại QG cho cửa đi 2 cánh | Chương V – E-HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Tay nắm cửa Minh Khai cho cửa đi 1 cánh | Chương V – E-HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Lắp dựng lại cửa | Chương V – E-HSMT | 221,84 | m2 |
| Q | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V – E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 2 | Đầm lại nền tầng trệt bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá xanh | Chương V – E-HSMT | 124,08 | m2 |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Chương V – E-HSMT | 6,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V – E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Chương V – E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=27mm | Chương V – E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Bảo ôn ống điều hòa D27 | Chương V – E-HSMT | 681 | m |
| 8 | Bảo ôn ống điều hòa D34 | Chương V – E-HSMT | 263 | m |
| 9 | Bảo ôn ống điều hòa D42 | Chương V – E-HSMT | 387 | m |
| S | SỬA CHỮA KHẮC PHỤC HỆ THỐNG ĐIỆN QUÁ TẢI | |||
| 1 | Điều chỉnh phụ tải, cân lại pha | Chương V – E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Thay cáp điện, át đường dây chính | Chương V – E-HSMT | 1 | ht |
| T | LẮP DỰNG GIÀN DÁO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 13,4241 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 16,62 | 100m2 |
| 3 | Sửa chữa gia cố nắp cửa lên tầng mái | Chương V – E-HSMT | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi