Gói thầu: Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923861-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220913708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 10:14:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,561,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Thái Bình
Lựa chọn nhà thầu gói thầu thi công và giám sát thi công công trình sửa chữa Chi cục Hải quan Thái Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng LITEUP.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng , địa chỉ: 159 Lê Hồng Phong, quận Hải An, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu thanh toán/xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công chứng minh cấp công trình đã thực hiện. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện và được đóng dấu treo của nhà thầu). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3836262 + Fax: (84-225) 3859993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT0,181100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT0,86100m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E-HSMT1bộ
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – E-HSMT11,495m2
5Chống thấm mái bằng tấm khò nóngChương V – E-HSMT13,532m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – E-HSMT11,4951m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT17,821m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT1,782m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Chương V – E-HSMT1,782m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT15,5491m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Chương V – E-HSMT1,2581m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT3,031m2
13Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT13,164m2
14Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT17,043m2
15Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT71,852m2
16Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT63,101m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT134,953m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT30,207m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT15,104m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – E-HSMT67,477m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT67,477m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT15,104m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT6,582m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT8,522m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT15,104m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT4,555m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT4,555m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT18,22m3
B Phần thiết bị NHÀ BẢO VỆ
1Chậu xí bệtChương V – E-HSMT1bộ
2Hộp đựng giấyChương V – E-HSMT1cái
3Vòi xịt xí bệtChương V – E-HSMT1cái
4Lắp đặt giá treoChương V – E-HSMT1cái
5XiphôngChương V – E-HSMT1cái
6Hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT1cái
7Vòi nước inoxChương V – E-HSMT1bộ
8Lắp đặt phễu thu sànChương V – E-HSMT1cái
9Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT1cái
C BIỂN CHI CỤC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT2,102m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V – E-HSMT2,079100m
3Vét bùn đầu cọcChương V – E-HSMT0,231m3
4Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V – E-HSMT0,231m3
5Ván khuôn lót móngChương V – E-HSMT0,008100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,231m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V – E-HSMT0,796m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT1,325m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – E-HSMT0,701m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT0,014100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V – E-HSMT0,07100m3/1km
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V – E-HSMT11,021m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V – E-HSMT11,021m2
14Ốp chữ nổi bằng INox (CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG)Chương V – E-HSMT26chữ
15Ốp chữ nổi bằng INox (CHI CỤC HẢI QUAN THÁI BÌNH)Chương V – E-HSMT21chữ
16Ốp chữ nổi bằng INox (ĐỊA CHỈ: SỐ 340 LONG HƯNG, PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH) bao gồm cả dấuChương V – E-HSMT44chữ
17Ốp chữ nổi bằng INox (ĐIỆN THOẠI: 0227 3745 025) bao gồm cả dấuChương V – E-HSMT21chữ
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
E Sửa chữa nhà WC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E-HSMT38,34m2
2Tháo dỡ trầnChương V – E-HSMT81,346m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E-HSMT6bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E-HSMT12,294m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E-HSMT201,006m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – E-HSMT82,402m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT2,712m3
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V – E-HSMT1,124m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT26,28m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT26,28m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT105,12m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT1,033m3
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT2,712m3
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT288,181m2
18Chống thấm sàn WC bằng tấm khò nóngChương V – E-HSMT68,478m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT82,4021m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nướcChương V – E-HSMT81,3461m2
21Gia công, lắp dựng cửa nhôm, kính an toàn 6.38 lyChương V – E-HSMT18m2
22Phụ kiện cửa điChương V – E-HSMT6bộ
23Phụ kiện cửa sổChương V – E-HSMT18bộ
24Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Chương V – E-HSMT103,86m2
25Gia công khung chậu rửa bằng Inox 304Chương V – E-HSMT0,123tấn
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT8,4m2
F Phần điện Sửa chữa nhà WC
1Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT6hộp
2Đèn panel âm trần 600x600Chương V – E-HSMT12bộ
3Công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT6cái
4Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT240m
5Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT240m
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT6cái
7Quạt hút mùi âm trầnChương V – E-HSMT12cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – E-HSMT6cái
9Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT6hộp
10ống PVC, D110Chương V – E-HSMT0,36100m
11Chếch PVC, D110Chương V – E-HSMT30cái
12Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT6cái
G Phần thiết bị Sửa chữa nhà WC
1Chậu xí bệtChương V – E-HSMT18bộ
2Hộp đựng giấyChương V – E-HSMT18cái
3Vòi xịt xí bệtChương V – E-HSMT18cái
4Chậu rửaChương V – E-HSMT12bộ
5Vòi chậu rửaChương V – E-HSMT12bộ
6Lắp đặt giá treoChương V – E-HSMT6cái
7XiphôngChương V – E-HSMT12bộ
8Hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT12cái
9Lắp đặt gương (bao quanh bằng nhôm màu vân gỗ)Chương V – E-HSMT11,52m2
10Chậu tiểu namChương V – E-HSMT9bộ
11Van xả tiểu namChương V – E-HSMT9bộ
12Dây cấp nướcChương V – E-HSMT30cái
13Vòi nước inoxChương V – E-HSMT6bộ
14Lắp đặt phễu thu sànChương V – E-HSMT12cái
H Phần cấp nước WC Sửa chữa nhà WC
1Ống PPR D25Chương V – E-HSMT1,5100m
2Cút ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT39cái
3Tê ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT33cái
4măng sông PPR D25Chương V – E-HSMT78cái
5Van khóa PPR D25Chương V – E-HSMT6cái
I Phần thoát nước WC Sửa chữa nhà WC
1Ống nhựa PVC D90Chương V – E-HSMT1,65100m
2Cút PVC D90Chương V – E-HSMT11,4cái
3Tê PVC D90Chương V – E-HSMT18cái
4Măng sông PVC D90Chương V – E-HSMT66cái
5Ống nhựa PVC D110Chương V – E-HSMT0,9100m
6Cút + chếch PVC D110Chương V – E-HSMT36cái
7Tê PVC D110Chương V – E-HSMT12cái
8măng sông PVC D110Chương V – E-HSMT36cái
J Phần sửa chữa nền NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT961,287m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT31,947m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – E-HSMT102,583m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT83,088m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT83,088m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT332,352m3
7Bê tông nền, vữa BT M200Chương V – E-HSMT31,947m3
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT961,2871m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150 vữa XM M75Chương V – E-HSMT102,5831m2
K Phần sửa chữa lan can cầu thang NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V – E-HSMT4,368m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – E-HSMT14,04m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT4,368m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT14,04m2
L Sửa chữa mái NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1ống PVC, D110Chương V – E-HSMT1,36100m
2Chếch PVC, D110Chương V – E-HSMT90cái
3Rọ chăn rácChương V – E-HSMT12cái
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT67,836m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT2,035m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT2,035m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V – E-HSMT8,14m3
8Thi công chống thấm mái bằng tấm khò nóngChương V – E-HSMT116,608m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – E-HSMT67,8361m2
M Phần sửa chữa điện hành lang + hệ thống thoát nước điều hòa + mái sảnh NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt bóng đèn led Lốp D300Chương V – E-HSMT28bộ
2ống PVC, D34Chương V – E-HSMT1,5100m
3Chếch PVC, D34Chương V – E-HSMT50cái
4Tháo dỡ mái Alumech mái sảnhChương V – E-HSMT98,108m2
5Gia cố khung sương, thi công thay thế tấm Alumechs mái sảnhChương V – E-HSMT98,108m2
N Phần sửa chữa tường trong và ngoài nhà NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT9,206100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT11,893100m2
3Thi công trần bằng tấm nhựaChương V – E-HSMT13,224m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT1.658,665m2
5Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT404,874m2
6Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT1.063,692m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT816,708m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – E-HSMT1.905,65m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT404,874m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT497,6m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT319,108m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT19,904m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT19,904m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT79,616m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)32
2 Phụ trách thi công (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)31
3 Cán bộ an toàn lao động (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->