Gói thầu: Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920473-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220913660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 10:12:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,839,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn - công suất ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn - công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Hải Dương
Lựa chọn nhà thầu gói thầu thi công và giám sát thi công công trình sửa chữa Chi cục Hải quan Hải Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng LITEUP.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng , địa chỉ: 159 Lê Hồng Phong, quận Hải An, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu thanh toán/xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công chứng minh cấp công trình đã thực hiện. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện và được đóng dấu treo của nhà thầu). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3836262 + Fax: (84-225) 3859993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT0,67100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E-HSMT2,087m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT2,087m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT2,087m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT14,609m3
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Chương V – E-HSMT66,792m2
7Thi công sàn nhựa vân gỗ ghép hèm (bao gồm cả ba phào chỉ)Chương V – E-HSMT67,848m2
8Đèn panel âm trần 600x600Chương V – E-HSMT10bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – E-HSMT4cái
10Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT3hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT11cái
12Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT5cái
13Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT4hộp
14Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT75m
15Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT85m
16Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT170m
17Công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT1cái
18Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT1cái
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C Phần biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT11,337100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT11,883100m2
D Sửa chữa nhà WC tầng 1+2+3 trục 9-10
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V – E-HSMT67,582m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E-HSMT18,72m2
3Tháo dỡ trầnChương V – E-HSMT85,556m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E-HSMT291,42m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – E-HSMT86,612m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT8,661m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT21,735m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT21,735m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT152,145m3
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT8,661m3
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT291,42m2
16Chống thấm sàn WC bằng tấm khò nóngChương V – E-HSMT71,462m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT86,612m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nướcChương V – E-HSMT85,5561m2
19Gia công, lắp dựng cửa nhôm, kính an toàn 6.38 lyChương V – E-HSMT18,72m2
20Phụ kiện cửa điChương V – E-HSMT6bộ
21Phụ kiện cửa sổChương V – E-HSMT18bộ
22Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Chương V – E-HSMT43,822m2
23Gia công khung chậu rửa bằng Inox 304Chương V – E-HSMT0,123tấn
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT8,4m2
E Phần điện - Sửa chữa nhà WC tầng 1+2+3 trục 9-10
1Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT6hộp
2Đèn panel âm trần 600x600Chương V – E-HSMT12bộ
3Công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT6cái
4Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT180m
5Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT180m
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT6cái
7Quạt hút mùi âm trầnChương V – E-HSMT12cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – E-HSMT6cái
9Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT6hộp
10ống PVC, D110Chương V – E-HSMT0,45100m
11Chếch PVC, D110Chương V – E-HSMT30cái
12Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT6cái
F Phần thiết bị - Sửa chữa nhà WC tầng 1+2+3 trục 9-10
1Chậu xí bệtChương V – E-HSMT9bộ
2Hộp đựng giấyChương V – E-HSMT9cái
3Vòi xịt xí bệtChương V – E-HSMT9cái
4Chậu rửaChương V – E-HSMT12bộ
5Vòi chậu rửaChương V – E-HSMT12bộ
6Lắp đặt giá treoChương V – E-HSMT6cái
7XiphôngChương V – E-HSMT12bộ
8Hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT12cái
9Lắp đặt gương (bao quanh bằng nhôm màu vân gỗ)Chương V – E-HSMT11,52m2
10Chậu tiểu namChương V – E-HSMT6bộ
11Van xả tiểu namChương V – E-HSMT6bộ
12Dây cấp nướcChương V – E-HSMT21cái
13Vòi nước inoxChương V – E-HSMT6bộ
14Lắp đặt phễu thu sànChương V – E-HSMT12cái
G Phần cấp nước WC - Sửa chữa nhà WC tầng 1+2+3 trục 9-10
1Ống PPR D25Chương V – E-HSMT0,75100m
2Cút ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT35cái
3Tê ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT25cái
4măng sông PPR D25Chương V – E-HSMT20cái
5Van khóa PPR D25Chương V – E-HSMT6cái
H Phần thoát nước WC - Sửa chữa nhà WC tầng 1+2+3 trục 9-10
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V – E-HSMT0,87100m
2Cút PVC D90Chương V – E-HSMT47cái
3Tê PVC D90Chương V – E-HSMT31cái
4Măng sông PVC D90Chương V – E-HSMT26cái
5Ống nhựa U.PVC D110Chương V – E-HSMT0,3100m
6Cút PVC D110Chương V – E-HSMT20cái
7Tê PVC D110Chương V – E-HSMT10cái
8măng sông PVC D110Chương V – E-HSMT10cái
I Sửa chữa nhà WC phòng 11+17+18
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E-HSMT6,48m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E-HSMT41,7m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – E-HSMT9,834m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT0,983m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V – E-HSMT0,983m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT24,09m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT9,57m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT4,382m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT4,382m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT30,674m3
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT0,983m3
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT45,36m2
16Chống thấm sàn WC bằng tấm khò nóngChương V – E-HSMT14,43m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Chương V – E-HSMT9,834m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT29,28m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT19,71m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT9,57m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT19,71m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT9,57m2
23Gia công, lắp dựng cửa nhôm, kính an toàn 6.38 lyChương V – E-HSMT6,48m2
24Phụ kiện cửa điChương V – E-HSMT3bộ
25Phụ kiện cửa sổChương V – E-HSMT3bộ
26Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT3hộp
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – E-HSMT3bộ
28Công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT3cái
29Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT60m
30Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT60m
31Bình nóng lạnh 20LChương V – E-HSMT3bộ
32Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT3hộp
33Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT6cái
J Phần thiết bị Sửa chữa nhà WC - phòng 11+17+18
1Chậu xí bệtChương V – E-HSMT3bộ
2Hộp đựng giấyChương V – E-HSMT3cái
3Vòi xịt xí bệtChương V – E-HSMT3cái
4Chậu rửaChương V – E-HSMT3bộ
5Vòi chậu rửaChương V – E-HSMT3bộ
6Lắp đặt giá treoChương V – E-HSMT3cái
7XiphôngChương V – E-HSMT3bộ
8Hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT3cái
9Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT3cái
10Dây cấp nướcChương V – E-HSMT6cái
11Lắp đặt phễu thu sànChương V – E-HSMT3cái
K Phần cấp nước WC - Sửa chữa nhà WC phòng 11+17+18
1Ống PPR D25Chương V – E-HSMT0,6100m
2Cút ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT30cái
3Tê ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT15cái
4măng sông PPR D25Chương V – E-HSMT9cái
5Van khóa PPR D25Chương V – E-HSMT3cái
L Phần thoát nước - WC Sửa chữa nhà WC phòng 11+17+18
1Ống nhựa PVC D90Chương V – E-HSMT0,6100m
2Cút PVC D90Chương V – E-HSMT30cái
3Tê PVC D90Chương V – E-HSMT30cái
4Măng sông PVC D90Chương V – E-HSMT18cái
M Sửa chữa nhà WC phòng 9
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E-HSMT2,16m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E-HSMT13,196m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – E-HSMT3,13m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT0,313m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V – E-HSMT0,313m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT7,678m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT3,042m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT1,394m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT1,394m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT9,758m3
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT0,313m3
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT14,352m2
16Chống thấm sàn WC bằng tấm khò nóngChương V – E-HSMT4,598m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Chương V – E-HSMT3,13m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT9,324m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT6,282m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT3,042m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT6,282m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT3,042m2
23Gia công, lắp dựng cửa nhôm, kính an toàn 6.38 lyChương V – E-HSMT2,16m2
24Phụ kiện cửa điChương V – E-HSMT1bộ
25Phụ kiện cửa sổChương V – E-HSMT1bộ
26Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT1hộp
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – E-HSMT1bộ
28Công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT1cái
29Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT20m
30Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT20m
31Bình nóng lạnh 20LChương V – E-HSMT1bộ
32Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT1hộp
33Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT2cái
N Phần thiết bị - Sửa chữa nhà WC phòng 9
1Chậu xí bệtChương V – E-HSMT1bộ
2Hộp đựng giấyChương V – E-HSMT1cái
3Vòi xịt xí bệtChương V – E-HSMT1cái
4Chậu rửaChương V – E-HSMT1bộ
5Vòi chậu rửaChương V – E-HSMT1bộ
6Lắp đặt giá treoChương V – E-HSMT1cái
7XiphôngChương V – E-HSMT1bộ
8Hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT1cái
9Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT1cái
10Dây cấp nướcChương V – E-HSMT2cái
11Lắp đặt phễu thu sànChương V – E-HSMT1cái
O Phần cấp nước WC - Sửa chữa nhà WC phòng 9
1Ống PPR D25Chương V – E-HSMT0,2100m
2Cút ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT10cái
3Tê ren trong PPR D25Chương V – E-HSMT5cái
4măng sông PPR D25Chương V – E-HSMT3cái
5Van khóa PPR D25Chương V – E-HSMT1cái
P Phần thoát nước WC - Sửa chữa nhà WC phòng 9
1Ống nhựa PVC D90Chương V – E-HSMT0,2100m
2Cút PVC D90Chương V – E-HSMT10cái
3Tê PVC D90Chương V – E-HSMT10cái
4Măng sông PVC D90Chương V – E-HSMT6cái
Q Sửa chữa Phòng phó chi cục trưởng (Phòng 3)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT22,464m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT2,227m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT3,35m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT3,35m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT23,45m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT2,227m3
7Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT22,464m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nướcChương V – E-HSMT22,2661m2
9Đèn panel âm trần 600x600Chương V – E-HSMT4bộ
10Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT6cái
12Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT2cái
13Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT2hộp
14Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT30m
15Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT45m
16Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT75m
17Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT1cái
R Sửa chữa Phòng khách (Phòng 4)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E-HSMT2,069m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT45,696m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT4,53m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT61,8m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT10,12m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT10,12m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT70,84m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT61,8m2
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT4,53m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT45,696m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT3,957m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – E-HSMT45,31m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT45,3m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT45,3m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT61,8m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT61,8m2
17Đèn ĐowlightChương V – E-HSMT12bộ
18Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT1hộp
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT10cái
20Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT2cái
21Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT2hộp
22Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT40m
23Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT60m
24Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT100m
25Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT2cái
S Sửa chữa Phòng doanh nghiệp khai báo hải quan
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E-HSMT5,76m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT22,266m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT2,227m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT53,19m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT4,404m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT4,404m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT30,828m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT53,19m2
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT2,227m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT22,266m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT2,556m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nướcChương V – E-HSMT22,2661m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT53,19m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT53,19m2
15Đèn panel âm trần 600x600Chương V – E-HSMT4bộ
16Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT1hộp
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT6cái
18Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT2cái
19Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT2hộp
20Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT30m
21Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT45m
22Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT75m
23Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT1cái
24Gia công, lắp dựng cửa nhôm, kính an toàn 6.38 lyChương V – E-HSMT6,72m2
25Phụ kiện cửa điChương V – E-HSMT1bộ
26Sản xuất lắp đặt cửa sắtChương V – E-HSMT5,76m2
T Sửa chữa Phòng 17+18
1Tháo dỡ trầnChương V – E-HSMT37,091m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT37,487m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT122,488m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT4,324m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT4,324m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT30,268m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT122,488m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT37,487m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT5,652m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – E-HSMT37,0911m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT122,488m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT122,488m2
13Đèn ĐowlightChương V – E-HSMT20bộ
14Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V – E-HSMT2hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT10cái
16Automat MCB 2P-20AChương V – E-HSMT4cái
17Hộp nối 100x100Chương V – E-HSMT2hộp
18Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V – E-HSMT70m
19Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V – E-HSMT90m
20Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V – E-HSMT160m
21Công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V – E-HSMT2cái
U Sửa chữa Phòng làm việc đội nghiệp vụ (phòng số 9)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT165,75m2
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT165,75m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT9,897m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nướcChương V – E-HSMT128,3611m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT169,132m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT169,132m2
7Đèn panel âm trần 600x600Chương V – E-HSMT20bộ
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT169,132m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT169,132m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT11,671m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT11,671m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT81,697m3
V Sửa chữa Phòng Số 1+2+6
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT67,393m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT6,68m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT6,68m3
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT67,393m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT8,748m2
6Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT154,53m2
7Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT66,799m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT154,53m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT66,799m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT154,53m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT66,799m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT154,53m2
13Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT66,799m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT14,477m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT14,477m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT101,339m3
W Sửa chữa Phòng Số 16
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT22,113m2
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT22,113m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT2,81m2
4Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT63,695m2
5Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT21,915m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT63,695m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT21,915m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT63,695m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT21,915m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT63,695m2
11Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT21,915m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT2,818m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT2,818m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT19,726m3
X Sửa chữa Phòng Số 8
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT68,599m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT6,785m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT6,785m3
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT68,599m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT4,595m2
6Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT83,672m2
7Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT67,851m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT83,672m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT67,851m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT83,672m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT67,851m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT83,672m2
13Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT67,851m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT13,245m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT13,245m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT92,715m3
Y Sửa chữa Phòng Số 12+13+14+15
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT160,587m2
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT160,587m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT18,112m2
4Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT256,972m2
5Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT127,388m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT256,972m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT127,388m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT256,972m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT127,388m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT256,972m2
11Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT127,388m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT15,716m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT15,716m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT110,012m3
Z Phần sửa chữa tường, dầm, trần ngoài nhà
1Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT482,097m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT1.057,811m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT482,097m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT1.057,811m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – E-HSMT846,249m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT385,678m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT211,562m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT96,419m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT211,562m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT96,419m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT6,159m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT6,159m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT43,113m3
AA Sửa chữa nền hành lang
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT265,93m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT97,92m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT9,792m3
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT265,93m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT27,77m2
AB Phần cửa + lưới thép ban công tầng 2+3
1Thay thế khóa + bản lề cửa điChương V – E-HSMT44bộ
2Thay thế khóa cửa sổChương V – E-HSMT39bộ
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V – E-HSMT70,56m2
4Gia công hàng rào bằng thép mạ kẽmChương V – E-HSMT0,869tấn
5Lắp dựng hàng rào song sắtChương V – E-HSMT70,56m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT62,735m2
AC Phần mái
1Tháo tấm lợp tônChương V – E-HSMT0,348100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – E-HSMT0,348100m2
3Máng nước Inox chống ngấm giữa 2 nhàChương V – E-HSMT6,82m
AD Phần mái sảnh
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT24,98m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT0,749m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT0,749m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT5,243m3
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – E-HSMT24,98m2
AE NHÀ BẢO VỆ + TƯỜNG RÀO + VỈA HÈ
AF Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – E-HSMT6,832m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT0,666m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E-HSMT0,666m3
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – E-HSMT6,832m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V – E-HSMT1,428m2
6Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT21,224m2
7Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT43,273m2
8Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT6,656m2
9Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT8,688m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT64,497m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT15,344m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT64,497m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – E-HSMT15,344m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT21,224m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT43,273m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V – E-HSMT15,344m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT2,605m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT2,605m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT18,235m3
AG Phần vỉa hè
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E-HSMT17,764m3
2Đào móng bó vỉa + đan rãnhChương V – E-HSMT2,489m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT20,253m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT20,253m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT141,771m3
6Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V – E-HSMT2,839m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT40,55m
8Rải nilon lót hèChương V – E-HSMT1,528100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – E-HSMT15,275m3
10Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương V – E-HSMT152,75m2
11Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V – E-HSMT2,46m3
12Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V – E-HSMT0,079100m2
13Vữa lót VXM M75Chương V – E-HSMT12,165m2
14Lắp dựng viên đan rãnhChương V – E-HSMT821 cấu kiện
AH Phần tường rào sắt
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – E-HSMT51,935m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT51,935m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT53,463m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT53,463m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT53,463m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT53,463m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT1,069m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT1,069m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V – E-HSMT7,483m3
AI Phần tường rào đặc
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – E-HSMT262,5m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V – E-HSMT262,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)32
2 Phụ trách thi công (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)31
3 Cán bộ an toàn lao động (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhiệm của nhân sự đề xuất. Chi tiết yêu cầu xem tại Khoản a Mục 2.2 Chương III)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7Kw1
2 Máy hàn - công suất ≥ 23Kw Máy hàn - công suất ≥ 23Kw1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62Kw1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->