Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923893-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220840674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 10:08:00 đến ngày 2022-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,186,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các hồ sơ tương tự (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời điện ≥200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà đa năng, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Vinh Tân
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân. Địa chỉ: phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD&TM Hòa Cường Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vinh; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV và ĐTXD Vĩnh Hưng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPXD 497.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân. Địa chỉ: phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình dân dụng. - Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC theo quy định, hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các số liệu theo báo cáo tài chính đính kèm của nhà thầu hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế theo số liệu phải nộp). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân. Địa chỉ: phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân. Địa chỉ: phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng: Biện pháp thi công
1Ép cọc cừ larsenPhần 2 - Chương V6,2125100m
2Thuê cừ thépPhần 2 - Chương V700m
3Nhổ cọc cừ larsenPhần 2 - Chương V6,2125100m
B Nhà đa năng: Phần móng
1Đào đất móng băng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V64,3902m3
2Đào móng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V5,1614100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - Chương V1,6985100m3
4Đắp đất màuPhần 2 - Chương V6,5707m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Phần 2 - Chương V27,7392m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V83,7004m3
7Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V1,4854m3
8Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V1,7502100m2
9Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V0,2406100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,9843tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,2507tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V4,5964tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0578tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,1103tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V0,6354tấn
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V3,6093m3
17Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,2473100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2637tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V27,8025m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V1,9282100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V1,1545100m3
22Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Phần 2 - Chương V35,2033m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V32,1696m2
24Vận chuyển đất trong phạm vi Phần 2 - Chương V3,8563100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 - Chương V3,8563100m3/1km
26Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIPhần 2 - Chương V3,8563100m3/1km
C Nhà đa năng: Ram dốc
1Lớp lót bạtPhần 2 - Chương V8,44m2
2Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V0,844m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V8,44m2
D Nhà đa năng: Phần thân
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V14,5605m3
2Ván khuôn cộtPhần 2 - Chương V2,2794100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,3031tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,9353tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V2,0777tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V27,7929m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần 2 - Chương V3,3587100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,8485tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,8959tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V3,5045tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V74,1783m3
12Ván khuôn sàn máiPhần 2 - Chương V6,189100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V10,3559tấn
E Nhà đa năng: Cầu thang
1Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V1,7843m3
2Ván khuôn cầu thangPhần 2 - Chương V0,1897100m2
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,5099tấn
4Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V0,7029m3
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V18,1476m2
F Nhà đa năng: Lanh tô
1Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Phần 2 - Chương V5,3599m3
2Ván khuôn lanh tôPhần 2 - Chương V0,8063100m2
3Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,182tấn
4Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 - Chương V0,5668tấn
G Nhà đa năng - Xây thô
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V282,7197m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V2,7704m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V1,7522m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V6,5934m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V4,0043m3
H Nhà đa năng: Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V610,2212m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V709,477m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V335,87m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V598,7092m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V234,4284m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V671,92m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V127,44m
8Công tác ốp gạch thẻ xẻ rãnh vào tường, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V145,7488m2
9SXLD trần composite khung thépPhần 2 - Chương V16,0062m2
10Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2 - Chương V610,2212m2
11Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2 - Chương V719,3213m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2 - Chương V1.169,0076m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần 2 - Chương V610,2212m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.927,4897m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V452,0636m2
16Thi công sơn nền nhà bằng sơn Epoxy tự san phẳng dày 1,5mmPhần 2 - Chương V227,7898m2
17Vẽ tranh Bác Hồ tập thể thaoPhần 2 - Chương V11,256m2
18Đắp phù điêu thể thao + sơn hoàn thiệnPhần 2 - Chương V10,7584m2
19Gia công hệ sàn thép hộp mạ kẽmPhần 2 - Chương V0,3608tấn
20Thi công tấm bê tôngPhần 2 - Chương V17tấm
21Thi công sàn nhựa giả gỗ loại hèm khóa dày 4mm (bao gồm cả lớp lót cao su no, nẹp sàn và các vật tư phụ)Phần 2 - Chương V50,45m2
22Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V31,0268m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V34,56m2
24Công tác ốp gạch, gạch 30x60, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V75,659m2
25Gia công xà gồ thépPhần 2 - Chương V3,4259tấn
26Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V3,4259tấn
27Gia công giằng mái thépPhần 2 - Chương V1,4252tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngPhần 2 - Chương V1,4252tấn
29Gia công vì kèo thép hìnhPhần 2 - Chương V4,0954tấn
30Lắp dựng vì kèo thépPhần 2 - Chương V4,0954tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V360,62m2
32Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng tôn dày 0.45mmPhần 2 - Chương V3,646100m2
33Tôn úp nócPhần 2 - Chương V54md
34Vít inox (4 cái/m2)Phần 2 - Chương V1.458,4cỏi
35Chống thấm sê nô, mái wc, mái sảnhPhần 2 - Chương V268,9334m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V234,994m2
37Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) - Cửa đi 4 cánh mở quayPhần 2 - Chương V33,6m2
38Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) - Cửa đi 2 cánh mở quayPhần 2 - Chương V8,64m2
39Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng) - Cửa đi 1 cánh mở quayPhần 2 - Chương V3,08m2
40Vách kính cố định khung nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp dựng)Phần 2 - Chương V54,6m2
41Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đó lắp dựng) - Cửa sổ 2 cánh mở quayPhần 2 - Chương V75,6m2
42Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, đó lắp dựng) - Cửa sổ SW mở hấtPhần 2 - Chương V2,52m2
43Thép hộp 30x60x1.4 Sơn màu đenPhần 2 - Chương V75,6md
44Hoa sắt cửa sổ thép hộp 12x12Phần 2 - Chương V133,8m2
45SXLD lan can Inox D15, trụ 50x50x2, tay vịn D60x2 loại Inox 304Phần 2 - Chương V9,92md
46Lắp dựng dàn giáo trongPhần 2 - Chương V3,2725100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong tăng thêmPhần 2 - Chương V9,8175100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhần 2 - Chương V8,735100m2
I Nhà đa năng: Điện
1Lắp đặt đèn led high bay 430/150WPhần 2 - Chương V6bộ
2Lắp đặt đèn lốp led 18wPhần 2 - Chương V5bộ
3Lắp đặt đèn ốp tường - đèn cầu thangPhần 2 - Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn led mica (bán nguyệt) 1,2m-36wPhần 2 - Chương V18bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 100w (công nghiệp)Phần 2 - Chương V6cái
6Lắp đặt quạt treo tường 45wPhần 2 - Chương V2cái
7Lắp đặt quạt hút gió phòng vệ sinhPhần 2 - Chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 15A/220VPhần 2 - Chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2 - Chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2 - Chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtPhần 2 - Chương V4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 - Chương V45cái
13Lắp đặt đế nhựa chôn tường cụng tắc, ổ cắmPhần 2 - Chương V58bảng
14Hộp nhựa chứa Attomat 12ModulPhần 2 - Chương V2cái
15Lắp đặt automat 1 pha 10APhần 2 - Chương V2cái
16Lắp đặt automat 1 pha 16APhần 2 - Chương V2cái
17Lắp đặt automat 1 pha 25APhần 2 - Chương V3cái
18Lắp đặt automat 1 pha 63APhần 2 - Chương V2cái
19Lắp đặt automat 1 pha 100APhần 2 - Chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5Phần 2 - Chương V600m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5Phần 2 - Chương V250m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x4Phần 2 - Chương V500m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,6Phần 2 - Chương V10m
24Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6KV (2x16)mm2Phần 2 - Chương V80m
25Lắp đặt ống nhựạ bảo vệ dây dẫn D20Phần 2 - Chương V800m
26Lắp đặt đèn Led ốp trần trang trí phòng truyền thốngPhần 2 - Chương V1bộ
27Lắp đặt đèn trang trí downlight D90Phần 2 - Chương V14bộ
28Lắp đặt đèn Led hắt trầnPhần 2 - Chương V20m
J Nhà đa năng: Nước
1Lắp đặt chậu rửa đôi inoxPhần 2 - Chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 - Chương V3bộ
3Lắp đặt xí bệtPhần 2 - Chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 - Chương V2bộ
5Lắp đặt van phao điện D20Phần 2 - Chương V1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phần 2 - Chương V1bể
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20Phần 2 - Chương V0,75100m
8Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27Phần 2 - Chương V0,5100m
9Lắp đặt van khóa D20Phần 2 - Chương V2cái
10Lắp đặt van khóa D27Phần 2 - Chương V4cái
11Lắp đặt cút PPR D20Phần 2 - Chương V20cái
12Lắp đặt tê thu PPR DN25/20Phần 2 - Chương V6cái
13Lắp đặt măng xông PPR D25Phần 2 - Chương V10cái
14Lắp đặt măng xông PPR D20Phần 2 - Chương V20cái
15Lắp đặt cút D27Phần 2 - Chương V16cái
16Lắp đặt tê D27Phần 2 - Chương V12cái
17Nối thẳng ren trong D27/1,2Phần 2 - Chương V16cái
18Máy bơm 250WPhần 2 - Chương V1cái
19Lắp đặt phễu thu D110Phần 2 - Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Phần 2 - Chương V0,22100m
21Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Phần 2 - Chương V0,36100m
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Phần 2 - Chương V0,12100m
23Lắp đặt cút U.PVC D110Phần 2 - Chương V10cái
24Lắp đặt cút U.PVC D90Phần 2 - Chương V12cái
25Lắp đặt cút U.PVC D42Phần 2 - Chương V8cái
26Lắp đặt chếch U.PVC D110Phần 2 - Chương V8cái
27Lắp đặt chếch U.PVC D90Phần 2 - Chương V8cái
28Lắp đặt chếch U.PVC D42Phần 2 - Chương V6cái
29Lắp đặt Y U.PVC D42Phần 2 - Chương V2cái
30Lắp đặt phễu thu D90Phần 2 - Chương V10cái
31Cầu chắn rácPhần 2 - Chương V10cái
32Lắp đặt chếch U.PVC D90Phần 2 - Chương V10cái
33Lắp đặt cút U.PVC D90Phần 2 - Chương V20cái
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Phần 2 - Chương V1,12100m
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Phần 2 - Chương V0,04100m
36Đai giữ ốngPhần 2 - Chương V100cái
K Nhà đa năng: Chống sét
1Gia công kim thu sétPhần 2 - Chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sétPhần 2 - Chương V4cái
3Gia công, đóng cọc chống sétPhần 2 - Chương V4cọc
4Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mmPhần 2 - Chương V40m
5Kéo rải dây dẫn sét, loại dây thép D12mmPhần 2 - Chương V90m
6Kéo rải dây thu sét, loại dây thép D12mmPhần 2 - Chương V30m
7Sơn chống gỉPhần 2 - Chương V4kg
8Que hàn 4mmPhần 2 - Chương V4kg
L Nhà đa năng: PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyPhần 2 - Chương V12Tủ
2Bình chữa cháyPhần 2 - Chương V24Chiếc
3Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 - Chương V12Chiếc
4Bộ nội quy + tiêu Lệnh PCCCPhần 2 - Chương V12Chiếc
5Đèn chỉ dẫn thoát nạnPhần 2 - Chương V6Chiếc
M Nhà đa năng: Nội thất phòng truyền thống
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoPhần 2 - Chương V28,9546m2
2Thi công vách nhựa ốp tường + phào chỉPhần 2 - Chương V49,62m2
3Rèm cầu vồngPhần 2 - Chương V5,4m2
N Nhà đa năng: Bể phốt
1Đào móng đất cấp IIIPhần 2 - Chương V0,0944100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V0,4838m3
3Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V0,0081100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0597tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V2,1432m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V13,273m2
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V0,319m3
8Ván khuôn nắp đanPhần 2 - Chương V0,0092100m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 - Chương V0,0234tấn
10Lắp đặt tấm đanPhần 2 - Chương V41 cấu kiện
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V2,1628m2
12Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 - Chương V15,4358m2
O Nhà bếp: Biện pháp thi công
1Ép cọc cừ larsenPhần 2 - Chương V4,899100m
2Thuê cừ thépPhần 2 - Chương V552m
3Nhổ cọc cừ larsenPhần 2 - Chương V4,899100m
P Nhà bếp: Phần móng
1Đào đất móng băng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V19,81671m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIPhần 2 - Chương V1,7835100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - Chương V0,6158100m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - Chương V42,2002m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Phần 2 - Chương V0,844100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 - Chương V0,844100m3/1km
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,844100m3/1km
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Phần 2 - Chương V9,8611m3
9Bê tông móng, M100, đá 2x4Phần 2 - Chương V0,8556m3
10Bê tông móng, M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V28,6315m3
11Bê tông móng M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V0,887m3
12Bê tông móng M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V1,6265m3
13Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V0,1519100m2
14Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,7942100m2
15Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,1479100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V1,0501tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhần 2 - Chương V1,5869tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2 - Chương V0,0505tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,1409tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V13,472m3
21Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Phần 2 - Chương V13,9069m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Phần 2 - Chương V139,069m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V19,4175m2
24Đắp nền móng công trình bằngPhần 2 - Chương V41,9803m3
Q Nhà bếp: Phần thân
1Bê tông cột M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V3,7453m3
2Ván khuôn cột trụPhần 2 - Chương V0,6415100m2
3Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,1028tấn
4Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mmPhần 2 - Chương V0,369tấn
5Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK >18mmPhần 2 - Chương V0,2466tấn
6Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V6,4248m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V0,8392100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,3433tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2 - Chương V0,584tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmPhần 2 - Chương V0,2462tấn
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V18,2936m3
12Ván khuôn sàn máiPhần 2 - Chương V1,638100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V2,2466tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V0,7145m3
15Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V0,6175100m2
16Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,0753tấn
17Lắp đặt tấm đanPhần 2 - Chương V231cấu kiện
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V35,3216m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V4,4622m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V15,4072m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V3,6952m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V3,9965m3
R Nhà bếp: Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V153,306m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V87,178m2
3Trát xà dầm, VXM M75Phần 2 - Chương V48,3557m2
4Trát trần, VXM M75Phần 2 - Chương V182,936m2
5Đắp phào trần, sê nô, VXM M75Phần 2 - Chương V192,14m
6Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75Phần 2 - Chương V126,711m2
7Chi tiết trang trí đầu cộtPhần 2 - Chương V8cái
8Xây đá hộc, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V2,2085m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V0,1822m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V6,6193m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V2,47m2
12Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2 - Chương V240,484m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2 - Chương V377,4202m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V318,4697m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V299,4345m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V5,0445m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V103,9833m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V26,9388m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V5,43m2
20Ốp gạch, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V4,0334m2
21Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V189,112m2
22Gia công xà gồ thépPhần 2 - Chương V1,0263tấn
23Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V1,0263tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2 - Chương V51,88231m2
25Lợp mái bằng tôn múiPhần 2 - Chương V2,0312100m2
26Tôn úp nóc khổ 600Phần 2 - Chương V36,665m
27Vít inox (4 cái/m2)Phần 2 - Chương V812,48cái
28Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa đi 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Phần 2 - Chương V8,64m2
29Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa đi 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Phần 2 - Chương V5,65m2
30Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa sổ 2 cánh mở trượt phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Phần 2 - Chương V11,52m2
31Sản xuất lắp đặt cửa nhôm cửa sổ 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng dày 5mm)Phần 2 - Chương V3,6m2
32Hoa sắt vuông 12x12 bảo vệPhần 2 - Chương V22,32m2
S Nhà bếp: Điện
1Lắp đặt đèn led mica (bán nguyệt) 1,2m-36wPhần 2 - Chương V13bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 12W/220VPhần 2 - Chương V1bộ
3Lắp đặt quạt trần 75W/220vPhần 2 - Chương V4cái
4Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 15A/220VPhần 2 - Chương V12cái
5Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm đơn 2 cực 10A/220VPhần 2 - Chương V5bảng
6Lắp đặt công tắc chìm 2 phím, 2 ổ cắm cực 10A/220VPhần 2 - Chương V6bảng
7Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Phần 2 - Chương V1cái
8Lắp đặt quạt hút gió 1 chiều D300-35w/220v (quạt hút công nghiệp)Phần 2 - Chương V4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 30APhần 2 - Chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25APhần 2 - Chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10APhần 2 - Chương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Phần 2 - Chương V250m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Phần 2 - Chương V175m
14Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6KV (2x6)mm2Phần 2 - Chương V150m
T Nhà bếp: Nước
1Lắp đặt chậu rửa đôi inoxPhần 2 - Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 - Chương V8bộ
3Lắp đặt van phao điện D20Phần 2 - Chương V1cái
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phần 2 - Chương V1bể
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20Phần 2 - Chương V0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27Phần 2 - Chương V0,24100m
7Lắp đặt van khóa D20Phần 2 - Chương V1cái
8Lắp đặt van khóa D27Phần 2 - Chương V2cái
9Lắp đặt cút PPR D20Phần 2 - Chương V9cái
10Lắp đặt tê thu PPR DN25/20Phần 2 - Chương V1cái
11Lắp đặt măng xông PPR D25Phần 2 - Chương V4cái
12Lắp đặt măng xông PPR D20Phần 2 - Chương V10cái
13Lắp đặt cút D27Phần 2 - Chương V12cái
14Lắp đặt TÊ D27Phần 2 - Chương V6cái
15Nối thẳng ren trong D27/1,2Phần 2 - Chương V8cái
16Máy bơm 250WPhần 2 - Chương V1cái
17Lắp đặt phễu thu D110Phần 2 - Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Phần 2 - Chương V0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Phần 2 - Chương V0,04100m
20Lắp đặt cút U.PVC D90Phần 2 - Chương V2cái
21Lắp đặt cút U.PVC D42Phần 2 - Chương V4cái
22Lắp đặt chếch U.PVC D42Phần 2 - Chương V1cái
23Lắp đặt Y U.PVC D42Phần 2 - Chương V1cái
U Nhà bếp: Kho nhiên liệu
1Đào móng băng - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V0,18861m3
2Đào móng - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V0,0169100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Phần 2 - Chương V0,3091m3
4Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,0088100m2
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50Phần 2 - Chương V1,5103m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 - Chương V0,54100m3
7Bê tông nền M100, đá 4x6Phần 2 - Chương V0,36m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Phần 2 - Chương V3,666m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V3,666m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phần 2 - Chương V1,2665m3
11Xây gạch, vữa XM M50Phần 2 - Chương V0,0225m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V11,514m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V1,752m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V11,514m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2 - Chương V11,514m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2 - Chương V13,266m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Phần 2 - Chương V0,315m2
18Gia công xà gồ thépPhần 2 - Chương V0,029tấn
19Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V0,029tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2 - Chương V2,87361m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múiPhần 2 - Chương V0,0523100m2
22Vít inox (4 cái/m2)Phần 2 - Chương V20,92m2
23Cửa sổ cánh sắt hộp, mặt bịt tônPhần 2 - Chương V1,08m2
V Hạng mục phụ trợ: Bể nước
1Đào móng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,5908100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V3,1095m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V0,2073100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Phần 2 - Chương V0,6219100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 - Chương V0,6219100m3/1km
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,6219100m3/1km
7Đắp cát gia cố nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - Chương V0,1205100m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Phần 2 - Chương V1,8536m3
9Đổ bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V11,307m3
10Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V0,064100m2
11Ván khuôn sàn máiPhần 2 - Chương V0,1265100m2
12Ván khuôn tườngPhần 2 - Chương V0,543100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2391tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,1694tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,436tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2295tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0084tấn
18Quét Sika chống thấm bểPhần 2 - Chương V37,0688m2
19Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V14,3888m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V25,704m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1)Phần 2 - Chương V25,704m2
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 (lần 2)Phần 2 - Chương V2,1m2
23Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20Phần 2 - Chương V0,0313tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V0,2512m2
25Nắp bể bằng tôn dày 2mmPhần 2 - Chương V1,1025cái
26Ngâm nước xi măng chống thấm bểPhần 2 - Chương V25,704m2
27Ép cọc cừ larsenPhần 2 - Chương V2,5738100m
28Thuê cừ thépPhần 2 - Chương V290m
29Nhổ cọc cừ larsenPhần 2 - Chương V2,5738100m
W Hạng mục phụ trợ: Phá dỡ tường rào cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáPhần 2 - Chương V17,8125m3
2Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoPhần 2 - Chương V27,57m2
3Phá dỡ bể nước cũ đã hỏng, san gạt, vận chuyển đi đổ tại bãi thải.Phần 2 - Chương V1trọn gói
X Hạng mục phụ trợ: Cổng phụ, hàng rào xây thêm
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,7174m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,0646100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V0,0502100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V0,392m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V1,1096m3
6Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V0,0521100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0437tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0198tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V0,6544m3
10Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V0,271m3
11Ván khuôn cộtPhần 2 - Chương V0,0493100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0059tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0285tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V1,679m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V9,9504m2
16Đắp đầu trụPhần 2 - Chương V2cái
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V24,76m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V6,08m
19Sơn, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V11,2576m2
20Thép hộp mã kẽm 40x80x2Phần 2 - Chương V16,6md
21Thép hộp mã kẽm 20x40x2Phần 2 - Chương V70,3md
22Lắp dựng cổngPhần 2 - Chương V9,24m2
23Sơn tĩnh điện cánh cổngPhần 2 - Chương V9,24m2
24Đào đất móng băng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V5,2733m3
25Đào móng công trình, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,4746100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V0,1758100m3
27Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V4,3224m3
28Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V32,418m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V3,1698m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V0,3674100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2254tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V25,1248m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V6,0638m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V315,3266m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V63,448m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V288,08m
37Xoi chỉ lõmPhần 2 - Chương V504m
38Đắp đầu trụPhần 2 - Chương V22cái
39Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 - Chương V378,7746m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V378,7746m2
41Gia công hàng rào song sắtPhần 2 - Chương V19,302m2
42Lắp dựng hoa sắtPhần 2 - Chương V19,302m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V19,302m2
Y Hạng mục phụ trợ: Sân lát gạch tezzarro
1Phá dỡ móng gạchPhần 2 - Chương V4,4605m3
2Đào xúc đất, phế thảiPhần 2 - Chương V4,4605m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V4,4605m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 - Chương V232,2m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V2.322m2
6Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V2.322m2
Z Hạng mục phụ trợ: Mương thoát nước B400
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnPhần 2 - Chương V132cấu kiện
2Đào bùn lỏngPhần 2 - Chương V12,6m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Phần 2 - Chương V0,1335100m3
4Vệ sinh thành mương cũ, tạo nhám, rắc xi măng nguyên chất tạo dính kếtPhần 2 - Chương V126md
5Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V8,316m3
6Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,9324100m2
7Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V5,292m3
8Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V0,2822100m2
9Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,504tấn
10Lắp đặt tấm đanPhần 2 - Chương V126cấu kiện
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V37,8m2
12Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V0,4255m3
13Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V0,0482100m2
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V0,2281m3
15Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V0,0141100m2
16Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,0215tấn
17Lắp đặt tấm đanPhần 2 - Chương V6cấu kiện
18Đào đất móng, đất cấp IIPhần 2 - Chương V2,8548m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,2569100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V0,0951100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V4,68m3
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2 - Chương V4,23m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Phần 2 - Chương V5,544m3
24Đổ bê tông thủ công mương nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V2,97m3
25Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V0,333100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V29,7m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V18m2
28Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V1,89m3
29Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V0,1008100m2
30Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,18tấn
31Lắp đặt cấu kiện tấm đanPhần 2 - Chương V45cấu kiện
32Đào móng cột, trụ, đất cấp IIPhần 2 - Chương V5,0596m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V0,0169100m3
34Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V0,4147m3
35Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2 - Chương V0,3075m3
36Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V1,2645m3
37Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V0,1241100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 - Chương V0,1521m3
39Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V0,0094100m2
40Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,0143tấn
41Lắp đặt cấu kiện tấm đanPhần 2 - Chương V4cấu kiện
AA Thiết bị nhà bếp và nhà thi đấu đa năng
1Tủ inox để dụng cụ: Kích thước W1600 x D600 x H1800 mm. Chất liệu: Khung inox 304, mặt + thành + lưng bọc tấm inox, cánh cửa inox pa nô kính trắngPhần 2 - Chương V3cái
2Bàn soạn chia: Kích thước W2000 x D1000 x H600 mm. Chất liệu: Khung inox 304, mặt bọc tấm inoxPhần 2 - Chương V4cái
3Tủ sấy bát, cánh kính, 2 quạt gió: Kích thước W1200 x D610 x H1800 mm. Chất liệu: Khung inox 304, mặt + thành + lưng bọc tấm inox, cánh cửa inox pa nô kính trắngPhần 2 - Chương V1cái
4Chụp hút mùi loại 1: Kích thước W1200 x D3350 x H800 mm. Cấu tạo: khung inox 304 KT 40x40x1,5mm, mặt trên và xung quanh bọc tấm inox 304 dày 0,5mm; bên dưới bố trí các phin lọc dầu mỡ, máng thu mỡ. Cấu tạo ống dẫn khói + 01 Cút dẫn: chất liệu tôn tráng kẽm, dày 0,75mm dài 1,0m; đường kính: D110mm.Không bao gồm quạt hút ly tâm D350Phần 2 - Chương V1cái
5Chụp hút mùi loại 2: Kích thước W1200 x D(2150+2250) x H800 mm. Cấu tạo: khung inox 304 KT 40x40x1,5mm, mặt trên và xung quanh bọc tấm inox 304 dày 0,5mm; bên dưới bố trí các phin lọc dầu mỡ, máng thu mỡ. Cấu tạo ống dẫn khói + 03 Cút dẫn: chất liệu tôn tráng kẽm, dày 0,75mm dài 4,8m; đường kính: D110mm.Không bao gồm quạt hút ly tâm D350Phần 2 - Chương V1cái
6Tủ lạnh: Kiểu máy ngăn đá trên. Dung tích: 405L. Màu sắc: Màu đenPhần 2 - Chương V1cái
7Tủ đông đứng: Dung tích 280L. Màu sắc: Màu trắngPhần 2 - Chương V2cái
8Tủ nấu cơm 12 khay. Công suất nấu: 36-48kg gạoPhần 2 - Chương V3bộ
9Tủ lưu mẫu thực phẩm + bộ dụng cụ + giá đỡ: Dung tích 36L. Công suất: 65wPhần 2 - Chương V1bộ
10Máy lọc nước công nghiệp 80L/hPhần 2 - Chương V1bộ
11Bình chứa nước Inox 1000L (loại nằm)Phần 2 - Chương V1bộ
12Trụ cầu lôngPhần 2 - Chương V1bộ
13Lưới cầu lôngPhần 2 - Chương V1bộ
14Ghế trọng tàiPhần 2 - Chương V1cái
15Bảng chấm điểm lật tay 2 sốPhần 2 - Chương V1bộ
16Bục phát thưởngPhần 2 - Chương V1bộ
17Quạt cây công nghiệpPhần 2 - Chương V4cái
18Ghế băng chờ 5 chỗPhần 2 - Chương V5bộ
AB Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
AC Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Nếu không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các hồ sơ tương tự (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Hoạt động bình thường2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động bình thường3
5 Đầm cóc Hoạt động bình thường1
6 Máy hàn 23KW Hoạt động bình thường2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động bình thường2
8 Tời điện ≥200 kg Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->