Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893834-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220871340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vay IFAD và vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 09:26:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,243,464,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thống nước sạch xã Nhạn Môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vay IFAD và vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209)3880 886;E-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên. Địa chỉ: P. Đồng Quang - TP. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 7, Đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209)3880 886;E-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209)3880 886;E-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209) 3 870425;E-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGUỒN CỐC LẦY CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO THÔN NÀ BÈ
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,92m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,16m3
4Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0084tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025100m2
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0805100m2
7Ván khuôn tường thẳngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2956100m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,085100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,005100 m
11Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
13Phá đá - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,451m3
14Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,23m3
15Đắp đá cuội suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,32m3
16Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,19m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK541 cấu kiện
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,84m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,23m3
20Xây móng bằng gạch, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2m3
21Xây tường thẳng, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,15m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK66,33m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK82,66m2
24Láng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,12m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1818100m2
26Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0683100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1775tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,453tấn
29Lưới nhựa ngăn tầng lọcYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4100m2
30Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,09100m3
31Thi công tầng lọc đáYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,085100m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,01100 m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,14100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,112100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,135100m
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK9cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
44Phá đá - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK52,521m3
45Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK122,561m3
46Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,92m3
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,26m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK291 cấu kiện
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,59m3
50Bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,43m3
51Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,39m3
52Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,2m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,6m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK48,94m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK66,88m2
56Láng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK85,6m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,038100m2
58Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0506100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0392100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1626tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1942tấn
62Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0471tấn
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,076100m
64Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK7cái
65Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
66Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
67Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
68Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
69Lắp đặt van phao D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
70Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK15,181m3
71Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,08m3
72Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK51 cấu kiện
74Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,4m3
75Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,57m3
76Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,55m3
77Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0441tấn
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1447tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0811tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0492tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m2
82Ván khuôn tường thẳngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7382100m2
83Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0368100m2
84Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK8,961m3
85Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,93m3
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,08100m
87Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
88Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
89Lắp đặt van phao D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
90Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK61 cấu kiện
92Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,89m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK27,02m2
94Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,018tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0096100m2
96Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
97Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
98Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
99Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,061m3
100Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,82m3
101Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1m3
102Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK31 cấu kiện
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,94m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,51m2
105Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,009tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0048100m2
107Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
108Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-65-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
109Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
110Lắp đặt Nối ren trong DK25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
111Lắp đặt Nối ren ngoài - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
112Lắp đặt nối ren ngoài D50Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
113Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,531m3
114Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,41m3
115Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
117Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,65m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
119Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,003tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0016100m2
121Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
122Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03100 m
123Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
124Lắp đặt Nối ren trong, DK 65/50/1/2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
125Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
126Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,511m3
127Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,47m3
128Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1m3
129Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK31 cấu kiện
130Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,94m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,51m2
132Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,009tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0048100m2
134Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
135Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
136Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
137Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
138Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
139Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
140Lắp đặt nối ren trong D40Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
141Lắp đặt nối ren trong D32Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
142Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,531m3
143Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,41m3
144Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
145Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
146Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,24m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
148Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025tấn
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0018100m2
150Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
151Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm- Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
152Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
153Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
154Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m
155Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,21m3
156Đắp đất nền móngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
157Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,63m3
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,084100m2
159Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,31m3
160Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,31m3
161Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,08100m
162Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,795100m
163Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19100m
164Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,505100 m
165Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, PN 12,5Yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,07100 m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,94100 m
167Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK5,635100 m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,06100 m
169Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK21,95100 m
170Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
171Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
172Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
173Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK49cái
174Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
175Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
176Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK16cái
177Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK14cái
178Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK57cái
179Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
180Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
181Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
182Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
183Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
184Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK50cái
185Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK10cái
186Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK10cái
187Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
188Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
189Thép néo ống qua suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK163Kg
190Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,731m3
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK219,07121m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK308,83m3
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,0882100m3
194vận chuyển thiết bị đường ốngYêu cầu kỹ thuật/HSTK3ca
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,182m3
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK861 cấu kiện
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7456100m2
198Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK86cái
199Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,72100m
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật/HSTK86bộ
201Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK172cái
202Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK86cái
203Lắp đặt kép thép tráng kẽm- Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK172cái
204Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK344cái
B NGUỒN PÙ PÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO THÔN PHIÊNG TẠC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,8m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,67m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0084tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0987100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3634100m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,085100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,005100 m
11Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK6,941m3
14Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,361m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,07m3
16Đắp đá cuội suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,85m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,67m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK351 cấu kiện
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,74m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,83m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,34m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,24m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK62,42m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK54,59m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,44m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0994100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0487100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1025tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2221tấn
30Lưới nhựa ngăn tầng lọcYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,192100m2
31Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0416100m3
32Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0384100m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,01100 m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,165100m
36Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
41Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
42Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
43Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK28,731m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK8,47m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,33m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,68m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,33m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,84m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK8m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK41,31m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK45,31m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,21m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0017100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1802100m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,054100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0305100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3135tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1344tấn
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0023tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0219tấn
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,02100m
66Lắp đặt van mặt bích, ĐK65 mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
67Lắp bích thép - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cặp bích
68Lắp đặt nối ren trong GI/PE 65/65/1/2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK7cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
72Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
73Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
74Van phao D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK37,761m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,64m3
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK51 cấu kiện
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,4m3
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,57m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,55m3
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0441tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1447tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0811tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0492tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m2
87Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7382100m2
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0368100m2
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK8,961m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,93m3
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,08100m
92Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
93Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
94Van phao D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK61 cấu kiện
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,89m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK27,02m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,018tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0096100m2
101Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
102Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
103Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,061m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,82m3
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK61 cấu kiện
108Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,89m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK27,02m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,018tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0096100m2
112Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
113Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-65-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
114Lắp đặt Nối ren trong DK25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
115Lắp đặt Nối ren ngoài - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,061m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,82m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK31 cấu kiện
120Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,94m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,51m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,009tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0048100m2
124Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,09100 m
126Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
127Lắp đặt Nối ren trong, DK 65/50/1/2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK9cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,531m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,41m3
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
133Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,65m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
135Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,003tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0016100m2
137Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
138Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
139Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,09100 m
140Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
141Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
142Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,511m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,47m3
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
147Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,24m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0018100m2
151Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
152Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm- Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
153Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
154Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
155Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m
156Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,21m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1m3
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK31 cấu kiện
160Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,94m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,51m2
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,009tấn
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0048100m2
164Lắp đặt van điều áp - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
165Lắp đặt nối thẳng HDPE D40Yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,531m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,41m3
168Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,72m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,096100m2
170Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,47m3
171Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,47m3
172Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,62100m
173Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,06100m
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,06100m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,845100 m
176Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,379100 m
177Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm, PN 16Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,046100 m
178Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,645100 m
179Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN16Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,34100 m
180Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8,95100 m
181Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6100 m
182Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK13,45100 m
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
185Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63-40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
186Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50-40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
187Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK20cái
188Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
189Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK19cái
190Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
191Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK82cái
192Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK10cái
193Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
194Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK29cái
195Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
196Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
197Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK60cái
198Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK24cái
199Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
200Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
201Thép néo ống qua suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK33,06Kg
202Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,911m3
203Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK389,72611m3
204Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK438,26m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,8913100m3
206vận chuyển thiết bị đường ốngYêu cầu kỹ thuật/HSTK3ca
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,554m3
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK421 cấu kiện
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3641100m2
210Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK42cái
211Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,84100m
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật/HSTK42bộ
213Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK84cái
214Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK42cái
215Lắp đặt kép thép tráng kẽm- Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK84cái
216Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK168cái
C NGUỒN KHUỔI CÁP CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO THÔN SLAM VÈ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,7m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,54m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0084tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,137100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4424100m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,085100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,005100 m
11Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK19,461m3
14Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,421m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK5,8m3
16Đắp đá cuội suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,97m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,67m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK351 cấu kiện
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,74m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,83m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,34m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,24m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK62,42m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK54,59m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,44m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0994100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0487100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1025tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2221tấn
30Lưới nhựa ngăn tầng lọcYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,192100m2
31Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0416100m3
32Thi công tầng lọc đáYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0384100m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,01100 m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,19100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,165100m
36Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
41Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
42Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
43Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK47,351m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK7,65m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,33m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,68m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,33m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,84m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,91m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK42,61m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK45,31m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,5m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0017100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1802100m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,054100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0305100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3135tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1344tấn
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0023tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0219tấn
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,02100m
66Lắp đặt van mặt bích, ĐK65 mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
67Lắp bích thép - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cặp bích
68Lắp đặt nối ren trong GI/PE 65/65/1/2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK7cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
72Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
73Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK34,561m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,64m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6m3
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK101 cấu kiện
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,8m3
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,14m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0882tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2895tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1623tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0984tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03100m2
86Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4764100m2
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0736100m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK17,921m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,86m3
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,16100m
91Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
92Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,26m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK41 cấu kiện
95Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,18m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,03m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,024tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0128100m2
99Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
100Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
101Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK12,071m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,76m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1m3
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK31 cấu kiện
106Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,94m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,51m2
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,009tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0048100m2
110Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
111Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-65-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
112Lắp đặt Nối ren trong DK25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
113Lắp đặt Nối ren ngoài - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,531m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,41m3
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,06m3
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK21 cấu kiện
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,01m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,006tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0032100m2
122Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,06100 m
124Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
125Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
126Lắp đặt Nối ren trong, DK 65/50/1/2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
127Nối ren trong D50Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
129Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,021m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,94m3
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
134Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,24m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0018100m2
138Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
139Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm- Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
140Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
141Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
142Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,21m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
145Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,72m3
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,096100m2
147Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2100m
148Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,08100m
149Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8100m
150Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật/HSTK17,98100 m
151Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,47100 m
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2100 m
153Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4100 m
154Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,65100 m
155Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
156Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
157Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
158Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
159Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
160Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
161Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
162Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK36cái
163Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
164Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK15cái
165Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
166Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK38cái
167Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK11cái
168Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
169Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
170Thép néo ống qua suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK216,88Kg
171Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,731m3
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK157,73421m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK20,27m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,0603100m3
175vận chuyển thiết bị đường ốngYêu cầu kỹ thuật/HSTK3ca
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,851m3
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK231 cấu kiện
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1994100m2
179Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK23cái
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,46100m
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật/HSTK23bộ
182Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK46cái
183Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK23cái
184Lắp đặt kép thép tráng kẽm- Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK46cái
185Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK92cái
D NGUỒN TẠNG PÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO THÔN VI LẠP
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,76m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,48m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0084tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2176100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2228100m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,005100 m
12Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK11,181m3
15Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK9,991m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,69m3
17Đắp đá cuội suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,63m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK51 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,92m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0962tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0286100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK29,6m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,57m2
25Lưới nhựa ngăn tầng lọcYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0799100m2
26Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,028100m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,04100m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,008100 m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,12100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,117100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-25Yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
34Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
36Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,028100m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,04100m3
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật/HSTK66,2m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,6m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK24,27m2
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,01100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05100m
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
44Lắp đặt van phao D50Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật/HSTK45,87m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,13m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK41 cấu kiện
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,59m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,02m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,012tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0064100m2
52Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
53Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
54Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK6,041m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,88m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,06m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK21 cấu kiện
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,01m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,006tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0032100m2
63Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
64Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-65-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
65Lắp đặt Nối ren trong DK25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
66Lắp đặt Nối ren ngoài - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK3,021m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,94m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,65m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,003tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0016100m2
75Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03100 m
77Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-50mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
78Lắp đặt Nối ren trong, DK 65/50/1/2Yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
79Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,511m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,47m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,65m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,003tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0016100m2
88Lắp đặt van ren - Đường kính65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
90Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65-32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
91Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
92Lắp đặt nối ren trong D32Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,511m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,47m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK11 cấu kiện
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,24m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0025tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0018100m2
101Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
102Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm- Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
103Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
104Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,21m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,05m3
108Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,26m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,168100m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
111Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6100m
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,515100m
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,16100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,08100 m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2,615100 m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4,2100 m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK11,95100 m
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
121Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK58cái
122Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
123Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK9cái
124Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25-20mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK10cái
125Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK28cái
126Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
127Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
128Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
129Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK22cái
130Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
131Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
132Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
133Thép néo ống qua suốiYêu cầu kỹ thuật/HSTK187,03kg
134Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật/HSTK21m3
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/HSTK101,54561m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/HSTK141,95m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5325100m3
138vận chuyển thiết bị đường ốngYêu cầu kỹ thuật/HSTK3ca
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,923m3
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật/HSTK791 cấu kiện
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6849100m2
142Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK79cái
143Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK1,58100m
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật/HSTK79bộ
145Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK158cái
146Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK79cái
147Lắp đặt kép thép tráng kẽm- Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK158cái
148Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 15mmYêu cầu kỹ thuật/HSTK316cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) hạ tầng kỹ thuật.- Về bản chất: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch sinh hoạt; đường ống dẫn nước là ống HDPE và ống thép tráng kẽm.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 2.970.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình cấp nước sạch): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình cấp nước sạch): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->