Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 09:16:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,843,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Khuổi Phầy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay IFAD và vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209)3880 886;E-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209) 3 870425;E-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II (Nhân công: Dân đóng góp chi phí nhân công theo máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26,5433 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 (Nhân công: Dân đóng góp chi phí nhân công theo máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,7175 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III (Nhân công: Dân đóng góp chi phí nhân công theo máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 152,0137 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV (dân góp chi phí nhân công theo máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,8344 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,4409 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,2753 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dân đóng góp chi phí nhân công theo máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 41,8756 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất III (Nhân công: Dân đóng góp chi phí nhân công theo máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,7368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26,5433 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 115,8556 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,2753 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông (Nhân công: Dân đóng góp 40%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,5517 | 100m2 |
| 13 | Lót Nilon đổ bê tông nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11.709,93 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 (Nhân công dân góp 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.873,5888 | m3 |
| B | PHẦN CỐNG TRÀN (6CK) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 33,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,6656 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 457,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,352 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 160 | 1 đoạn ống |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 50,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2377 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chèn thân, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 35,44 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,81 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,1754 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,055 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 22,7 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 79,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu thượng, hạ lưu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,0918 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưa cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7784 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,94 | m3 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,4187 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3436 | 100m3 |
| 20 | Bê tông ốp mái ta luy, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 38,94 | m3 |
| 21 | Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,71 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,31 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường cánh thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4172 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưa cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,482 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sân cống, chân khay thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sân, chân khay thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7218 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng tường cánh, thượng, hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 9,17 | m3 |
| 29 | Đào móng – Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,6241 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3749 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 56,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sân gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4428 | 100m2 |
| 33 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,5408 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng sân gia cố thượng, hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20,12 | m3 |
| 36 | Đào móng – Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,5604 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,9976 | 100m3 |
| C | HỘ LAN BẢO VỆ (54ck) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3672 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,32 | m3 |
| 3 | Sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 38,88 | m2 |
| D | CỌC TIÊU BẢO VỆ (48ck) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0782 | tấn |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2 | m3 |
| 4 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 33,936 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất: Là công trình đường giao thông, mặt đường BTXM- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 4.506.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; Đào đất, đá | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ủi đất, đá | 1 |
| 3 | Máy lu >=8T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, lu nền đường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, vận chuyển đất đá, vật liệu | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đầm đất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, hàn sắt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, cắt uốn sắt | 1 |
| 10 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, phát điện | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đo đạc | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi