Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915292-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20220915142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định 211/QĐ-UBND ngày 24/1/2022 của UBND huyện Vũ Quang Về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021 và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 09:15:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,214,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6821984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803664E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình NN&PTNT Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công đập đất có giá trị ≥ 1,546 tỷ•b, Thi công tràn xả lũ có giá trị ≥ 4,287 tỷ•c, Thi công cống lấy nước có giá trị ≥ 1,320 tỷ•d, Thi công đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 695 triệu*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c,d nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c,d này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình NN&PTNT cấp III trở lên hoặc 02 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang
Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Tại Quyết định 211/QĐ-UBND ngày 24/1/2022 của UBND huyện Vũ Quang Về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021 và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04 đường Nguyễn Huy Tự, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vũ Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
B CÔNG TÁC ĐẤT:
1Đào đất, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,961100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,645100m3
3Đào đất, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,309100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,309100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả KT theo chương V3,824100m3
6Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V3,824100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V3,824100m3
8Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V11,354100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V11,354100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào đập)Mô tả KT theo chương V3,8011100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào tràn số 2)Mô tả KT theo chương V26,8752100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V30,369100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (đất mua tại mỏ)Mô tả KT theo chương V29,383100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắpMô tả KT theo chương V37,852100m3
15Mua đất đắpMô tả KT theo chương V37,852100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,68100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắpMô tả KT theo chương V2,164100m3
18Mua đất đắpMô tả KT theo chương V2,164100m3
19Đắp đất màu trồng cỏ, bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,954100m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V9,54100m2
21Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V9,54100m2
22Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V36,208100m2
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,46m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,844100m2
3Bê tông khung ngang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,92m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V0,661100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,449m3
6Ván khuôn rãnh nướcMô tả KT theo chương V0,602100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khóa mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V23,263m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V0,479100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V80,982m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V75,168m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,334100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,626100m3
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V446,493m3
14Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả KT theo chương V577,24m3
15Rải đá dăm lót 1x2cm loại 2 bằng thủ côngMô tả KT theo chương V265,162m3
16Thi công tầng lọc cátMô tả KT theo chương V1,3963100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,105100m
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V15,83100m2
19Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.386,577m2
20Gỗ nhóm 4Mô tả KT theo chương V0,323m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V65,424m2
22Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V72m
23Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V13,5m
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V4,437tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,578tấn
D TRÀN XẢ LŨ SỐ 1
E CÔNG TÁC BÊ TÔNG:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,392m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,239100m2
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V45,041m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,776100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dốc tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V116,95m3
6Ván khuôn dốc trànMô tả KT theo chương V2,514100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,7m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,647100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,46m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,054100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,295m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,163100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V12,12m3
F CÔNG TÁC KHÁC:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,6199100m3
2Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V133,6m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Mô tả KT theo chương V45,8m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V10,834m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V3,635m3
6Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả KT theo chương V303m2
7Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V307,92m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V22,533m2
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V6,011100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC , Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,544100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC , Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,52100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V0,836100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V1,288100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V66,4061m2
15Thi công khớp nối Sika O32Mô tả KT theo chương V45,5m
G CÔNG TÁC THÉP
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,037tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,291tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V4,315tấn
4Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,3855tấn
5Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V0,3855tấn
6Bu lông InoxMô tả KT theo chương V96Cái
H CÔNG TÁC ĐẤT:
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả KT theo chương V11,889100m3
2Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V11,889100m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V11,889100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,94100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắpMô tả KT theo chương V5,075100m3
6Mua đất đắpMô tả KT theo chương V5,075100m3
I TRÀN XẢ LŨ SỐ 2
J CÔNG TÁC BÊ TÔNG:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V47,434m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,036100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V177,705m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,152100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V406,241m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,853100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dốc tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V462,05m3
8Ván khuôn dốc trànMô tả KT theo chương V4,766100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V117,885m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V0,695100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,511m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,026100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,78m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,302100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,968m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,21100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,147m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V257,945m3
K CÔNG TÁC KHÁC:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,0209100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1875100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Mô tả KT theo chương V20,862m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cmMô tả KT theo chương V64,01m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cmMô tả KT theo chương V8,062m3
6Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V540,273m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V44,525m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V7,575100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,245100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V2,963100m
11Thi công khớp nối Sika O32Mô tả KT theo chương V292,29m
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,682tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V26,612tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V18,294tấn
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V0,1395100m2
16Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả KT theo chương V0,1395100m2
17Biển thủy chíMô tả KT theo chương V2Cái
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V404,54m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V29,16m3
20Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,292100m3
21Vận chuyển phế thải tbằng ô tôMô tả KT theo chương V29,16m3
L CÔNG TÁC ĐẤT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V70,547100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V18,165100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V28,618100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,668100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả KT theo chương V3,18100m3
6Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V3,18100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V3,18100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V4,921100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V2,97100m3
M CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
N CÔNG TÁC BÊ TÔNG:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,425100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,536m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,158100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,569m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,107100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V37,286m3
8Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,102100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,905m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,957100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,296m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,339100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống, taluy đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,945m3
14Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả KT theo chương V0,3100m2
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,37m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả KT theo chương V0,074100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,502m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,036100m2
19Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V48,293m3
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,438100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,24m3
O CÔNG TÁC XÂY LÁT VÀ CÔNG TÁC KHÁC:
1Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V80,811m2
2Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V865,611m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V4,396m2
4Thi công khớp nối Sika O32Mô tả KT theo chương V19,2m
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V5,345m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,664m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V40,6m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V40,846m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V40,6m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,664m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V56,332m2
12Cửa đi, cửa sổ nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V11,697m2
13Sắt hoa vuông 1x1cmMô tả KT theo chương V8,2m2
14Kính xanh đen dày 5mmMô tả KT theo chương V11,46m2
15Lắp đặt ống thép đen , dày 8mm Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V0,38100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả KT theo chương V0,35100m
17Lắp đặt van chặn - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V1cái
18Lợp mái tôn giả ngóiMô tả KT theo chương V0,2262100m2
19Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V160Cái
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả KT theo chương V1201 lỗ khoan
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tả KT theo chương V1cái
22Thi công khớp nối Sika O32Mô tả KT theo chương V19,2m
23Máy đóng mở 5VĐ1Mô tả KT theo chương V1Bộ
24Cao su củ tỏiMô tả KT theo chương V5,32m
25Khóa việt tiệpMô tả KT theo chương V1Cái
P CÔNG TÁC THÉP HÌNH:
1Gia công xà gồ thép (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,262tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,262tấn
3Gia công kết cấu thép lan can (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,744tấn
4Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V0,744tấn
5Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả KT theo chương V0,949tấn
6Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả KT theo chương V0,949tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép Inox SUS304)Mô tả KT theo chương V0,2095tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,2095tấn
Q CÔNG TÁC THÉP TRÒN:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,373tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V4,187tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,227tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,37tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,42tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,323tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,118tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,146tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,265tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,537tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,38tấn
R CÔNG TÁC KHÁC:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V37,166m3
2Bốc xúc bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,372100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V37,166m3
4Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả KT theo chương V22,7431m3 đắp
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V23,568100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,263100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả KT theo chương V10,881100m3
8Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V10,881100m3
9Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V10,881100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V5,689100m3
11Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào tràn số 2 đất cấp 3)Mô tả KT theo chương V24,5100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (từ tràn số 2 về để đắp)Mô tả KT theo chương V26,95100m3
13Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào tràn số 2 đất cấp 2)Mô tả KT theo chương V8,099100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (từ tràn số 2 về để đắp)Mô tả KT theo chương V8,909100m3
15Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,0402100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắpMô tả KT theo chương V2,6281100m3
17Mua đất đắpMô tả KT theo chương V2,6281100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V13,166100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (lấy tại mỏ)Mô tả KT theo chương V12,544100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắpMô tả KT theo chương V14,1748100m3
21Giá đất trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V14,1748100m3
22Đào phá quai sanh bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V32,599100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V32,599100m3
24Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,528100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,528100m3
26Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,618100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,746100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,38100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V6,587100m3
30Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào tràn)Mô tả KT theo chương V3,706100m3
31Vận chuyển đất từ tràn về bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,188100m3
32Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V1,6241100m2
33Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V1,6241100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V198,373m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,192m3
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,149100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,653100m3
38Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V185,5m
39Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V35m
40Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.102,07m2
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V1,558100m2
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V222,33m3
43Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1.075,02m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Mô tả KT theo chương V7,865m3
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,993100m
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V45,78m2
47Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,4159tấn
48Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V0,4159tấn
49Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V301,8Cái
50Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V5,135100m2
51Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả KT theo chương V5,135100m2
52Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V97,6m
53Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V10,93100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6821984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803664E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình NN&PTNT Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công đập đất có giá trị ≥ 1,546 tỷ•b, Thi công tràn xả lũ có giá trị ≥ 4,287 tỷ•c, Thi công cống lấy nước có giá trị ≥ 1,320 tỷ•d, Thi công đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 695 triệu*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c,d nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c,d này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình NN&PTNT cấp III trở lên hoặc 02 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
7 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Cần cẩu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->