Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định 211/QĐ-UBND ngày 24/1/2022 của UBND huyện Vũ Quang Về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021 và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 09:15:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,214,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6821984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803664E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình NN&PTNT Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công đập đất có giá trị ≥ 1,546 tỷ•b, Thi công tràn xả lũ có giá trị ≥ 4,287 tỷ•c, Thi công cống lấy nước có giá trị ≥ 1,320 tỷ•d, Thi công đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 695 triệu*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c,d nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c,d này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình NN&PTNT cấp III trở lên hoặc 02 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Xai, xã Hương Minh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định 211/QĐ-UBND ngày 24/1/2022 của UBND huyện Vũ Quang Về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021 và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vũ Quang
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Đào đất, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,961 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,645 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,309 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả KT theo chương V | 3,824 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 3,824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 3,824 | 100m3 |
| 8 | Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 11,354 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 11,354 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào đập) | Mô tả KT theo chương V | 3,8011 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào tràn số 2) | Mô tả KT theo chương V | 26,8752 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30,369 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (đất mua tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 29,383 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắp | Mô tả KT theo chương V | 37,852 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 37,852 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắp | Mô tả KT theo chương V | 2,164 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 2,164 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cỏ, bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 9,54 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 9,54 | 100m2 |
| 22 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 36,208 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| 3 | Bê tông khung ngang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,449 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả KT theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khóa mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,263 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,982 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 446,493 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 577,24 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm lót 1x2cm loại 2 bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 265,162 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả KT theo chương V | 1,3963 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 15,83 | 100m2 |
| 19 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.386,577 | m2 |
| 20 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả KT theo chương V | 0,323 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 65,424 | m2 |
| 22 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 23 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,437 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,578 | tấn |
| D | TRÀN XẢ LŨ SỐ 1 | |||
| E | CÔNG TÁC BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,041 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dốc tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 116,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dốc tràn | Mô tả KT theo chương V | 2,514 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,12 | m3 |
| F | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 133,6 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 45,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 10,834 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 3,635 | m3 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 303 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 307,92 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 22,533 | m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 6,011 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC , Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,836 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1,288 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 66,406 | 1m2 |
| 15 | Thi công khớp nối Sika O32 | Mô tả KT theo chương V | 45,5 | m |
| G | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,037 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,291 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 4,315 | tấn |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 6 | Bu lông Inox | Mô tả KT theo chương V | 96 | Cái |
| H | CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả KT theo chương V | 11,889 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 11,889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 11,889 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắp | Mô tả KT theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| I | TRÀN XẢ LŨ SỐ 2 | |||
| J | CÔNG TÁC BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 177,705 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 406,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,853 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dốc tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 462,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dốc tràn | Mô tả KT theo chương V | 4,766 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 117,885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,968 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,147 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 257,945 | m3 |
| K | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 20,862 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm | Mô tả KT theo chương V | 64,01 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cm | Mô tả KT theo chương V | 8,062 | m3 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 540,273 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 44,525 | m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 7,575 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,245 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 2,963 | 100m |
| 11 | Thi công khớp nối Sika O32 | Mô tả KT theo chương V | 292,29 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,682 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 26,612 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 18,294 | tấn |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 16 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả KT theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 17 | Biển thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 404,54 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 29,16 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tbằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 29,16 | m3 |
| L | CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 70,547 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,165 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 28,618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,668 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả KT theo chương V | 3,18 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 3,18 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 3,18 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 2,97 | 100m3 |
| M | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| N | CÔNG TÁC BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống, taluy đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,37 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,502 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,293 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,24 | m3 |
| O | CÔNG TÁC XÂY LÁT VÀ CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,811 | m2 |
| 2 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 865,611 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,396 | m2 |
| 4 | Thi công khớp nối Sika O32 | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,345 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,664 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,846 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 40,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 63,664 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 56,332 | m2 |
| 12 | Cửa đi, cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 11,697 | m2 |
| 13 | Sắt hoa vuông 1x1cm | Mô tả KT theo chương V | 8,2 | m2 |
| 14 | Kính xanh đen dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 11,46 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen , dày 8mm Đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn giả ngói | Mô tả KT theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 19 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 160 | Cái |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thi công khớp nối Sika O32 | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m |
| 23 | Máy đóng mở 5VĐ1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 5,32 | m |
| 25 | Khóa việt tiệp | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| P | CÔNG TÁC THÉP HÌNH: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,744 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,744 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả KT theo chương V | 0,949 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả KT theo chương V | 0,949 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép Inox SUS304) | Mô tả KT theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,2095 | tấn |
| Q | CÔNG TÁC THÉP TRÒN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,373 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 4,187 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,227 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,323 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,265 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,537 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | tấn |
| R | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 37,166 | m3 |
| 2 | Bốc xúc bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 37,166 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả KT theo chương V | 22,743 | 1m3 đắp |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 23,568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,263 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả KT theo chương V | 10,881 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10,881 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 10,881 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 5,689 | 100m3 |
| 11 | Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào tràn số 2 đất cấp 3) | Mô tả KT theo chương V | 24,5 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (từ tràn số 2 về để đắp) | Mô tả KT theo chương V | 26,95 | 100m3 |
| 13 | Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào tràn số 2 đất cấp 2) | Mô tả KT theo chương V | 8,099 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (từ tràn số 2 về để đắp) | Mô tả KT theo chương V | 8,909 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,0402 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắp | Mô tả KT theo chương V | 2,6281 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 2,6281 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 13,166 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 (lấy tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 12,544 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắp | Mô tả KT theo chương V | 14,1748 | 100m3 |
| 21 | Giá đất trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 14,1748 | 100m3 |
| 22 | Đào phá quai sanh bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 32,599 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 32,599 | 100m3 |
| 24 | Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 4,528 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 4,528 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,618 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,746 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 6,587 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất đào tràn) | Mô tả KT theo chương V | 3,706 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất từ tràn về bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,188 | 100m3 |
| 32 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,6241 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 1,6241 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 198,373 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,192 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,653 | 100m3 |
| 38 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 185,5 | m |
| 39 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 40 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.102,07 | m2 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 1,558 | 100m2 |
| 42 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 222,33 | m3 |
| 43 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.075,02 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 7,865 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,993 | 100m |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 45,78 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 49 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 301,8 | Cái |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 5,135 | 100m2 |
| 51 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả KT theo chương V | 5,135 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 97,6 | m |
| 53 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 10,93 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6821984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803664E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình NN&PTNT Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công đập đất có giá trị ≥ 1,546 tỷ•b, Thi công tràn xả lũ có giá trị ≥ 4,287 tỷ•c, Thi công cống lấy nước có giá trị ≥ 1,320 tỷ•d, Thi công đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 695 triệu*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c,d nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c,d này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.259.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình NN&PTNT cấp III trở lên hoặc 02 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi